Real Madrid "mở hội" ngay trên đất khách
Chủ Nhật 21/11/2021 22:15(GMT+7)
Chủ Nhật 21/11/2021 22:15(GMT+7)
Marco Asensio (Kiến tạo: Toni Kroos) 19 | |
Nacho Fernandez (Kiến tạo: Toni Kroos) 25 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Maxime Gonalons) 34 | |
Vinicius Junior (Kiến tạo: Luka Modric) 56 | |
Angel Montoro 62 | |
Monchu 67 | |
Robert Moreno 69 | |
Ferland Mendy (Kiến tạo: Casemiro) 76 | |
Isco 80 |
![]() |
| Marco Asensio mở màn cho chiến thắng của Real Madrid |
![]() |
| Vinicius cũng có cho mình 1 bàn thắng sau pha phối hợp đẹp cùng Karim Benzema và Luka Modric |
![]() |
| Monchu của Granada nhận thẻ đỏ khi phạm lỗi chỉ vì "nóng mắt" với kiểu chơi bóng của Vinicius Junior |


Modric chọc khe cho Vinicius thoát xuống đối mặt nhưng hậu vệ của Granada đã can thiệp kịp thời.
Nhận đường chuyền của Kroos, Asensio dốc bóng xộc thẳng vào vòng cấm trước khi dứt điểm hạ gục thủ môn Maximiano để đưa Real Madrid vươn lên dẫn bàn.
Granada (4-3-3): Luis Maximiano (1), Quini (17), Victor Diaz (16), German Sanchez (6), Carlos Neva (15), Ruben Rochina (21), Maxime Gonalons (4), Monchu (14), Antonio Puertas (10), Luis Suarez (9), Alberto Soro (7)
Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Daniel Carvajal (2), Nacho Fernandez (6), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Luka Modric (10), Casemiro (14), Toni Kroos (8), Marco Asensio (11), Karim Benzema (9), Vinicius Junior (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Antonio Puertas Angel Montoro | 71’ | Vinicius Junior Rodrygo |
| 58’ | Victor Diaz Raul Torrente | 80’ | Toni Kroos Eduardo Camavinga |
| 59’ | Maxime Gonalons Isma Ruiz | 80’ | Luka Modric Isco |
| 59’ | Ruben Rochina Jorge Molina | 80’ | Karim Benzema Luka Jovic |
| 78’ | Alberto Soro Sergio Escudero | 83’ | David Alaba Jesus Vallejo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Isma Ruiz | Antonio Blanco | ||
Jorge Molina | Eduardo Camavinga | ||
Santiago Arias | Mariano Diaz | ||
Luis Abram | Isco | ||
Carlos Bacca | Rodrygo | ||
Yan Brice Eteki | Lucas Vazquez | ||
Adrian Butzke | Luka Jovic | ||
Raul Torrente | Marcelo | ||
Sergio Escudero | Jesus Vallejo | ||
Angel Montoro | Eder Militao | ||
Aaron Escandell | Luis Lopez | ||
Andriy Lunin | |||
| Huấn luyện viên | |||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | -6 | 32 | H H T H H | |
| 14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 15 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 28 | 5 | 8 | 15 | -16 | 23 | B B T H H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |


