Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Victor Osimhen (Kiến tạo: Lucas Torreira) 16 | |
Baris Alper Yilmaz (Thay: Victor Osimhen) 33 | |
Christopher Operi 37 | |
Abdulkerim Bardakci (Thay: Mario Lemina) 46 | |
Roland Sallai 63 | |
Saba Kharebashvili (Thay: Christopher Operi) 63 | |
(Pen) Eldor Shomurodov 66 | |
Davinson Sanchez 66 | |
Rafael Leao (Thay: Aleksey Batrakov) 68 | |
Lucas Torreira (Kiến tạo: Ismail Jakobs) 71 | |
Ivan Brnic (Thay: Abbosbek Fayzullayev) 74 | |
Umut Bozok (Thay: Jakub Kaluzinski) 74 | |
(og) Davinson Sanchez 76 | |
Rafael Leao 78 | |
Umut Bozok 79 | |
Ousseynou Ba (Thay: Andreas Skov Olsen) 83 | |
Michal Karbownik (Thay: Omer Ali Sahiner) 83 | |
Evren Eren Elmali (Thay: Ismail Jakobs) 83 | |
Deniz Gul (Thay: Leroy Sane) 83 | |
Saba Kharebashvili 89 | |
Gabriel Sara 90 |
Thống kê trận đấu İstanbul Başakşehir vs Galatasaray


Diễn biến İstanbul Başakşehir vs Galatasaray
V À A A O O O - Gabriel Sara ghi bàn!
Thẻ vàng cho Saba Kharebashvili.
Leroy Sane rời sân và được thay thế bởi Deniz Gul.
Ismail Jakobs rời sân và được thay thế bởi Evren Eren Elmali.
Omer Ali Sahiner rời sân và được thay thế bởi Michal Karbownik.
Andreas Skov Olsen rời sân và được thay thế bởi Ousseynou Ba.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Umut Bozok nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!
Thẻ vàng cho Rafael Leao.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Davinson Sanchez đưa bóng vào lưới nhà!
Jakub Kaluzinski rời sân và được thay thế bởi Umut Bozok.
Abbosbek Fayzullayev rời sân và được thay thế bởi Ivan Brnic.
Ismail Jakobs đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Torreira ghi bàn!
Aleksey Batrakov rời sân và được thay thế bởi Rafael Leao.
Thẻ vàng cho Davinson Sanchez.
V À A A O O O - Eldor Shomurodov từ Istanbul Basaksehir ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Roland Sallai.
Christopher Operi rời sân và được thay thế bởi Saba Kharebashvili.
Mario Lemina rời sân và được thay thế bởi Abdulkerim Bardakci.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát İstanbul Başakşehir vs Galatasaray
İstanbul Başakşehir (4-2-3-1): Deniz Dilmen (98), Ömer Ali Şahine (42), Emin Bayram (23), Jerome Opoku (3), Christopher Operi (21), Jakub Kaluzinski (18), Umut Güneş (20), Andreas Skov Olsen (70), Olivier Kemen (8), Abbosbek Fayzullaev (11), Eldor Shomurodov (14)
Galatasaray (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Roland Sallai (7), Davinson Sánchez (6), Mario Lemina (99), Ismail Jakobs (4), Lucas Torreira (34), Gabriel Sara (8), Yunus Akgün (11), Aleksey Batrakov (83), Leroy Sané (10), Victor Osimhen (45)


| Thay người | |||
| 63’ | Christopher Operi Saba Kharebashvili | 33’ | Victor Osimhen Barış Alper Yılmaz |
| 74’ | Jakub Kaluzinski Umut Bozok | 46’ | Mario Lemina Abdülkerim Bardakcı |
| 74’ | Abbosbek Fayzullayev Ivan Brnic | 68’ | Aleksey Batrakov Rafael Leão |
| 83’ | Andreas Skov Olsen Ousseynou Ba | 83’ | Ismail Jakobs Evren Eren Elmali |
| 83’ | Omer Ali Sahiner Michal Karbownik | 83’ | Leroy Sane Deniz Gul |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ousseynou Ba | Kaan Ayhan | ||
Volkan Babacan | Abdülkerim Bardakcı | ||
Umut Bozok | Evren Eren Elmali | ||
Ivan Brnic | Deniz Gul | ||
Michal Karbownik | İlkay Gündoğan | ||
Saba Kharebashvili | Renato Nhaga | ||
Yusuf Sari | Lesley Ugochukwu | ||
Davie Selke | Barış Alper Yılmaz | ||
Bertuğ Yıldırım | Jankat Yilmaz | ||
Berkay Özcan | Rafael Leão | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây İstanbul Başakşehir
Thành tích gần đây Galatasaray
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 12 | T B T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 10 | H T T T | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | B T T T | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T B T | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B T H | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | H T B T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T B T | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | -3 | 7 | T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | B T T B | |
| 10 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | T B H B | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H T B B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H B B T | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -9 | 4 | B B H T B | |
| 16 | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | B B T B | |
| 17 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | H B B B | |
| 18 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch