Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Omer Ali Sahiner (Kiến tạo: Abbosbek Fayzullayev) 13 | |
K. Karataş (Thay: C. Opéri) 35 | |
Kazimcan Karatas (Thay: Christopher Operi) 35 | |
Alexis Antunes (Kiến tạo: Ogun Bayrak) 39 | |
Malcom Bokele Mputu 42 | |
Ivan Brnic (Thay: Abbosbek Fayzullayev) 46 | |
Miguel Crespo (Thay: Berat Ozdemir) 62 | |
Onur Ergun (Thay: Davie Selke) 62 | |
Filip Krastev (Thay: Alexis Antunes) 66 | |
Janderson (Thay: Jeh) 67 | |
Ivan Brnic (Kiến tạo: Yusuf Sari) 69 | |
Hamza Gureler (Thay: Yusuf Sari) 75 | |
Anthony Dennis 76 | |
Guilherme Luiz (Thay: Juan) 86 | |
Ugur Yildiz (Thay: Amin Cherni) 86 | |
Taha Altikardes (Thay: Malcom Bokele Mputu) 90 | |
Kazimcan Karatas 90+4' |
Thống kê trận đấu İstanbul Başakşehir vs Goztepe


Diễn biến İstanbul Başakşehir vs Goztepe
Thẻ vàng cho Kazimcan Karatas.
Malcom Bokele Mputu rời sân và được thay thế bởi Taha Altikardes.
Amin Cherni rời sân và được thay thế bởi Ugur Yildiz.
Juan rời sân và được thay thế bởi Guilherme Luiz.
Thẻ vàng cho Anthony Dennis.
Yusuf Sari rời sân và được thay thế bởi Hamza Gureler.
Yusuf Sari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Brnic ghi bàn!
Jeh rời sân và được thay thế bởi Janderson.
Alexis Antunes rời sân và được thay thế bởi Filip Krastev.
Davie Selke rời sân và được thay thế bởi Onur Ergun.
Berat Ozdemir rời sân và được thay thế bởi Miguel Crespo.
Abbosbek Fayzullayev rời sân và được thay thế bởi Ivan Brnic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Malcom Bokele Mputu.
Ogun Bayrak đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Alexis Antunes đã ghi bàn!
Christopher Operi rời sân và được thay thế bởi Kazimcan Karatas.
Abbosbek Fayzullayev đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát İstanbul Başakşehir vs Goztepe
İstanbul Başakşehir (3-1-4-2): Muhammed Şengezer (16), Léo Duarte (5), Berat Özdemir (2), Jerome Opoku (3), Umut Güneş (20), Ömer Ali Şahine (42), Yusuf Sari (7), Abbosbek Fayzullaev (11), Christopher Operi (21), Davie Selke (9), Eldor Shomurodov (14)
Goztepe (3-4-1-2): Mateusz Lis (1), Allan Godoi (3), Heliton (5), Malcom Bokele (26), Ogun Bayrak (77), Anthony Dennis (30), Novatus Miroshi (20), Amine Cherni (15), Alexis Antunes (8), Jeh (19), Juan (9)


| Thay người | |||
| 35’ | Christopher Operi Kazimcan Karatas | 66’ | Alexis Antunes Filip Krastev |
| 46’ | Abbosbek Fayzullayev Ivan Brnic | 67’ | Jeh Janderson |
| 62’ | Berat Ozdemir Miguel Crespo | 86’ | Amin Cherni Ugur Kaan Yildiz |
| 62’ | Davie Selke Onur Ergun | 86’ | Juan Guilherme Luiz |
| 75’ | Yusuf Sari Hamza Güreler | 90’ | Malcom Bokele Mputu Taha Altikardes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kazimcan Karatas | Ekrem Kilicarslan | ||
Dogan Alemdar | Furkan Bayir | ||
Hamza Güreler | Taha Altikardes | ||
Bertuğ Yıldırım | Ugur Kaan Yildiz | ||
Kazimcan Karatas | Musah Mohammed | ||
Onur Bulut | Efkan Bekiroğlu | ||
Miguel Crespo | Filip Krastev | ||
Onur Ergun | Guilherme Luiz | ||
Ivan Brnic | Janderson | ||
Jakub Kaluzinski | |||
Nuno Da Costa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây İstanbul Başakşehir
Thành tích gần đây Goztepe
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 4 | 2 | 40 | 58 | T T T B T | |
| 2 | 24 | 15 | 9 | 0 | 31 | 54 | T T T H H | |
| 3 | 24 | 15 | 6 | 3 | 20 | 51 | H T B T T | |
| 4 | 24 | 13 | 7 | 4 | 16 | 46 | T H T T T | |
| 5 | 25 | 12 | 6 | 7 | 17 | 42 | T B T T T | |
| 6 | 25 | 11 | 9 | 5 | 10 | 42 | H H B H B | |
| 7 | 24 | 7 | 11 | 6 | -2 | 32 | T B B H H | |
| 8 | 24 | 8 | 6 | 10 | -4 | 30 | B T T B B | |
| 9 | 24 | 7 | 8 | 9 | -10 | 29 | B T B B H | |
| 10 | 24 | 6 | 9 | 9 | -4 | 27 | H B H T T | |
| 11 | 24 | 5 | 11 | 8 | -4 | 26 | B H T B B | |
| 12 | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H B T B H | |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -6 | 24 | T B H B H | |
| 14 | 24 | 5 | 8 | 11 | -10 | 23 | B H B T B | |
| 15 | 24 | 5 | 7 | 12 | -16 | 22 | T B B T H | |
| 16 | 24 | 4 | 8 | 12 | -15 | 20 | B B T H B | |
| 17 | 24 | 3 | 11 | 10 | -25 | 20 | B B H T H | |
| 18 | 24 | 3 | 4 | 17 | -24 | 13 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch