Thứ Bảy, 12/09/2026
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Finn Becker)
11
Tim Janisch (Kiến tạo: Finn Becker)
22
Adam Markhiev (Kiến tạo: Eric Porstner)
38
Kristian Mandic
45+1'
Marius Woerl (Thay: Sam Schreck)
46
Benjamin Boakye (Thay: Joel Grodowski)
57
Mohamed Ali Zoma
60
Rafael Lubach (Thay: Julian Justvan)
63
Adam Markhiev
67
Giannis Masouras (Thay: Tim Janisch)
70
Sigurd Haugen (Thay: Piet Scobel)
70
Roberts Uldrikis (Thay: Jannik Rochelt)
71
Till Wegener (Thay: Marvin Mehlem)
71
Marius Woerl
76
Isaiah Young (Thay: Monju Momuluh)
83
Marko Soldic (Thay: Finn Becker)
83
Rayan Ghrieb (Thay: Mohamed Ali Zoma)
83

Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld

số liệu thống kê
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 8
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 7
0 Phát bóng 0

Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld

Tất cả (26)
83'

Mohamed Ali Zoma rời sân và được thay thế bởi Rayan Ghrieb.

83'

Finn Becker rời sân và được thay thế bởi Marko Soldic.

83'

Monju Momuluh rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.

76' V À A A O O O - Marius Woerl đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marius Woerl đã ghi bàn!

76' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

71'

Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Till Wegener.

71'

Jannik Rochelt rời sân và được thay thế bởi Roberts Uldrikis.

70'

Piet Scobel rời sân và được thay thế bởi Sigurd Haugen.

70'

Tim Janisch rời sân và được thay thế bởi Giannis Masouras.

67' V À A A O O O - Adam Markhiev đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Markhiev đã ghi bàn!

67' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

63'

Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Rafael Lubach.

60' Thẻ vàng cho Mohamed Ali Zoma.

Thẻ vàng cho Mohamed Ali Zoma.

57'

Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Benjamin Boakye.

46'

Sam Schreck rời sân và được thay thế bởi Marius Woerl.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Kristian Mandic.

Thẻ vàng cho Kristian Mandic.

38'

Eric Porstner đã kiến tạo cho bàn thắng này.

38' V À A A O O O - Adam Markhiev đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Markhiev đã ghi bàn!

22'

Finn Becker đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld

1. FC Nuremberg (4-2-3-1): Jan-Marc Reichert (1), Tim Janisch (32), Alexios Kalogeropoulos (4), Kristian Mandic (36), Eric Porstner (41), Adam Markhiev (6), Javier Fernandez (8), Julian Justvan (10), Finn Becker (22), Mohamed Ali Zoma (23), Piet Scobel (19)

Arminia Bielefeld (4-5-1): Jonas Thomas Kersken (1), Henri Koudossou (7), Maximilian Bauer (5), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Monju Momuluh (14), Marvin Mehlem (6), Stefano Russo (21), Sam Schreck (8), Jannik Rochelt (10), Joel Grodowski (11)

1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-2-3-1
1
Jan-Marc Reichert
32
Tim Janisch
4
Alexios Kalogeropoulos
36
Kristian Mandic
41
Eric Porstner
6
Adam Markhiev
8
Javier Fernandez
10
Julian Justvan
22
Finn Becker
23
Mohamed Ali Zoma
19
Piet Scobel
11
Joel Grodowski
10
Jannik Rochelt
8
Sam Schreck
21
Stefano Russo
6
Marvin Mehlem
14
Monju Momuluh
29
Tim Handwerker
19
Maximilian Grosser
5
Maximilian Bauer
7
Henri Koudossou
1
Jonas Thomas Kersken
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
4-5-1
Thay người
63’
Julian Justvan
Rafael Lubach
46’
Sam Schreck
Marius Wörl
70’
Tim Janisch
Giannis Masouras
57’
Joel Grodowski
Benjamin Boakye
70’
Piet Scobel
Sigurd Haugen
71’
Marvin Mehlem
Till Wegener
83’
Finn Becker
Marko Soldic
71’
Jannik Rochelt
Roberts Uldrikis
83’
Mohamed Ali Zoma
Rayan Ghrieb
83’
Monju Momuluh
Isaiah Ahmad Young
Cầu thủ dự bị
Khalid Abu El Haija
Leo Oppermann
Marc Kornwachs
Joel Felix
Robin Lisewski
Arne Sicker
Giannis Masouras
Benjamin Boakye
Andrea Ceresoli
Marius Wörl
Rafael Lubach
Till Wegener
Marko Soldic
Eyyub Yasar
Sigurd Haugen
Roberts Uldrikis
Rayan Ghrieb
Isaiah Ahmad Young

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
09/09 - 2022
18/03 - 2023
23/11 - 2025
18/04 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
11/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
09/08 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

Hạng 2 Đức
11/09 - 2026
04/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-0
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
08/05 - 2026
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
11. FC Nuremberg1. FC Nuremberg5410913T T T H T
2BerlinBerlin4400712T T T T
3FC HeidenheimFC Heidenheim430119T B T T
4WolfsburgWolfsburg422048H T T H
5KaiserslauternKaiserslautern422048H H T T
6VfL BochumVfL Bochum420206B T B T
7MagdeburgMagdeburg4202-16B T T B
8VfL OsnabrückVfL Osnabrück4202-16B B T T
9Karlsruher SCKarlsruher SC4121-25T H B H
10Energie CottbusEnergie Cottbus4112-24T B B H
11Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
12Greuther FurthGreuther Furth4112-24H B T B
13Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
14DarmstadtDarmstadt5113-44H B B B T
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig410303T B B B
16St. PauliSt. Pauli4031-13H H B H
17Holstein KielHolstein Kiel4031-23H H B H
18Dynamo DresdenDynamo Dresden4103-53B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow