Thứ Ba, 17/03/2026
Julian Korb
4
Patrick Erras
33
Mikkel Kirkeskov
34
Lino Tempelmann (Kiến tạo: Fabian Nuernberger)
39
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Fiete Arp)
46
Kwasi Okyere Wriedt
46
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Jann-Fiete Arp)
46
Jonas Sterner (Thay: Julian Korb)
46
Steven Skrzybski (Kiến tạo: Fabian Reese)
62
Fabian Reese (Kiến tạo: Steven Skrzybski)
66
Taylan Duman (Thay: Jens Castrop)
66
Jan Gyamerah (Thay: Enrico Valentini)
67
Philipp Sander (Thay: Lewis Holtby)
67
Christoph Daferner (Thay: Erik Wekesser)
73
Erik Shuranov (Thay: Kwadwo Duah)
73
Alexander Muehling (Thay: Finn Porath)
74
Marvin Schulz (Thay: Fabian Reese)
78
Steven Skrzybski
80
Kwasi Okyere Wriedt
82
Sadik Fofana
82
Manuel Wintzheimer (Thay: Mats Moeller Daehli)
82
Christoph Daferner (Kiến tạo: Taylan Duman)
90+4'

Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
Holstein Kiel
Holstein Kiel
51 Kiểm soát bóng 49
9 Sút trúng đích 4
15 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel

Tất cả (154)
90+4'

Taylan Duman với một sự hỗ trợ ở đó.

90+4' Mục tiêu! Đội chủ nhà rút ngắn tỉ số xuống còn 2-3 nhờ cú đánh đầu của Christoph Daferner.

Mục tiêu! Đội chủ nhà rút ngắn tỉ số xuống còn 2-3 nhờ cú đánh đầu của Christoph Daferner.

90+3'

Kiel sẽ cần phải cảnh giác khi họ bảo vệ một quả đá phạt nguy hiểm từ Nuremberg.

90+3'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

90+2'

Đá phạt cho Nuremberg ở hiệp Kiel.

90+2'

Nuremberg thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90+1'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Nuremberg.

90'

Nuremberg có một quả phát bóng lên.

90'

Timo Gerach ra hiệu cho Kiel đá phạt.

89'

Kiel thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ Nuremberg.

88'

Timo Gerach cho đội nhà hưởng quả ném biên.

88'

Alexander Muhling của Kiel trông ổn và trở lại sân cỏ.

87'

Alexander Muhling đang bị đau quằn quại và trận đấu đã bị tạm dừng trong thời gian ngắn.

86'

Ném biên cho Kiel tại Max-Morlock-Stadion.

86' Mikkel Kirkeskov của Nuremberg đã được đặt ở Nuremberg.

Mikkel Kirkeskov của Nuremberg đã được đặt ở Nuremberg.

86' Mikkel Kirkeskov (Kiel) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Mikkel Kirkeskov (Kiel) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

85'

Nuremberg được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

84'

Timo Gerach thưởng cho Kiel một quả phát bóng lên.

84'

Jan Gyamerah của Nuremberg thực hiện một cuộc tấn công, nhưng đi chệch mục tiêu.

84'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

82'

Manuel Wintzheimer sẽ thay thế Mats Moller Daehli cho Nuremberg tại Max-Morlock-Stadion.

Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel

1. FC Nuremberg (4-2-3-1): Christian Mathenia (26), Enrico Valentini (22), Christopher Schindler (16), Jamie Lawrence (4), Fabian Nurnberger (15), Lino Tempelmann (6), Sadik Fofana (3), Jens Castrop (17), Mats Moeller Daehli (10), Erik Wekesser (13), Kwadwo Duah (23)

Holstein Kiel (4-1-2-1-2): Thomas Daehne (21), Julian Korb (23), Hauke Wahl (24), Simon Lorenz (19), Mikkel Kirkeskov (2), Patrick Erras (4), Lewis Holtby (10), Finn Porath (27), Steven Skrzybski (7), Jann-Fiete Arp (20), Fabian Reese (11)

1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-2-3-1
26
Christian Mathenia
22
Enrico Valentini
16
Christopher Schindler
4
Jamie Lawrence
15
Fabian Nurnberger
6
Lino Tempelmann
3
Sadik Fofana
17
Jens Castrop
10
Mats Moeller Daehli
13
Erik Wekesser
23
Kwadwo Duah
11
Fabian Reese
20
Jann-Fiete Arp
7 2
Steven Skrzybski
27
Finn Porath
10
Lewis Holtby
4
Patrick Erras
2
Mikkel Kirkeskov
19
Simon Lorenz
24
Hauke Wahl
23
Julian Korb
21
Thomas Daehne
Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-1-2-1-2
Thay người
66’
Jens Castrop
Taylan Duman
46’
Jann-Fiete Arp
Kwasi Okyere Wriedt
67’
Enrico Valentini
Jan Gyamerah
46’
Julian Korb
Jonas Sterner
73’
Erik Wekesser
Christoph Daferner
67’
Lewis Holtby
Philipp Sander
73’
Kwadwo Duah
Erik Shuranov
74’
Finn Porath
Alexander Muehling
82’
Mats Moeller Daehli
Manuel Wintzheimer
78’
Fabian Reese
Marvin Schulz
Cầu thủ dự bị
Christoph Daferner
Alexander Muehling
Taylan Duman
Philipp Sander
Johannes Geis
Marvin Schulz
Felix Lohkemper
Fin Bartels
Manuel Wintzheimer
Kwasi Okyere Wriedt
Erik Shuranov
Aleksandar Ignjovski
Louis Breunig
Stefan Thesker
Jan Gyamerah
Tim Schreiber
Carl Klaus
Jonas Sterner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
04/12 - 2021
08/05 - 2022
09/10 - 2022
15/04 - 2023
29/10 - 2023
06/04 - 2024
19/10 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
21/12 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
DFB Cup
05/02 - 2026
Hạng 2 Đức
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042615651451T T H T H
2DarmstadtDarmstadt26131031949H T B T H
3ElversbergElversberg2614661648T T H T B
4PaderbornPaderborn2614661348H T T H H
5Hannover 96Hannover 962613761146T H T B H
6BerlinBerlin261187641B B T T H
7KaiserslauternKaiserslautern2612410740T T B B T
8Karlsruher SCKarlsruher SC269710-1034B T T H B
9VfL BochumVfL Bochum26899333H H B T H
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg269611-333T H B B T
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf269413-1131H B T T B
12Dynamo DresdenDynamo Dresden267811029B H T H T
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig268513-1429H B B H T
14Greuther FurthGreuther Furth268513-1729B T H T T
15Arminia BielefeldArminia Bielefeld267712228T B B B H
16Preussen MuensterPreussen Muenster266812-1426H B T B B
17Holstein KielHolstein Kiel266713-925B B H B B
18MagdeburgMagdeburg267316-1324B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow