Taylan Duman với một sự hỗ trợ ở đó.
Julian Korb 4 | |
Patrick Erras 33 | |
Mikkel Kirkeskov 34 | |
Lino Tempelmann (Kiến tạo: Fabian Nuernberger) 39 | |
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Fiete Arp) 46 | |
Kwasi Okyere Wriedt 46 | |
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Jann-Fiete Arp) 46 | |
Jonas Sterner (Thay: Julian Korb) 46 | |
Steven Skrzybski (Kiến tạo: Fabian Reese) 62 | |
Fabian Reese (Kiến tạo: Steven Skrzybski) 66 | |
Taylan Duman (Thay: Jens Castrop) 66 | |
Jan Gyamerah (Thay: Enrico Valentini) 67 | |
Philipp Sander (Thay: Lewis Holtby) 67 | |
Christoph Daferner (Thay: Erik Wekesser) 73 | |
Erik Shuranov (Thay: Kwadwo Duah) 73 | |
Alexander Muehling (Thay: Finn Porath) 74 | |
Marvin Schulz (Thay: Fabian Reese) 78 | |
Steven Skrzybski 80 | |
Kwasi Okyere Wriedt 82 | |
Sadik Fofana 82 | |
Manuel Wintzheimer (Thay: Mats Moeller Daehli) 82 | |
Christoph Daferner (Kiến tạo: Taylan Duman) 90+4' |
Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel


Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel
Mục tiêu! Đội chủ nhà rút ngắn tỉ số xuống còn 2-3 nhờ cú đánh đầu của Christoph Daferner.
Kiel sẽ cần phải cảnh giác khi họ bảo vệ một quả đá phạt nguy hiểm từ Nuremberg.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Đá phạt cho Nuremberg ở hiệp Kiel.
Nuremberg thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Nuremberg.
Nuremberg có một quả phát bóng lên.
Timo Gerach ra hiệu cho Kiel đá phạt.
Kiel thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ Nuremberg.
Timo Gerach cho đội nhà hưởng quả ném biên.
Alexander Muhling của Kiel trông ổn và trở lại sân cỏ.
Alexander Muhling đang bị đau quằn quại và trận đấu đã bị tạm dừng trong thời gian ngắn.
Ném biên cho Kiel tại Max-Morlock-Stadion.
Mikkel Kirkeskov của Nuremberg đã được đặt ở Nuremberg.
Mikkel Kirkeskov (Kiel) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Nuremberg được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Timo Gerach thưởng cho Kiel một quả phát bóng lên.
Jan Gyamerah của Nuremberg thực hiện một cuộc tấn công, nhưng đi chệch mục tiêu.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Manuel Wintzheimer sẽ thay thế Mats Moller Daehli cho Nuremberg tại Max-Morlock-Stadion.
Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel
1. FC Nuremberg (4-2-3-1): Christian Mathenia (26), Enrico Valentini (22), Christopher Schindler (16), Jamie Lawrence (4), Fabian Nurnberger (15), Lino Tempelmann (6), Sadik Fofana (3), Jens Castrop (17), Mats Moeller Daehli (10), Erik Wekesser (13), Kwadwo Duah (23)
Holstein Kiel (4-1-2-1-2): Thomas Daehne (21), Julian Korb (23), Hauke Wahl (24), Simon Lorenz (19), Mikkel Kirkeskov (2), Patrick Erras (4), Lewis Holtby (10), Finn Porath (27), Steven Skrzybski (7), Jann-Fiete Arp (20), Fabian Reese (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Jens Castrop Taylan Duman | 46’ | Jann-Fiete Arp Kwasi Okyere Wriedt |
| 67’ | Enrico Valentini Jan Gyamerah | 46’ | Julian Korb Jonas Sterner |
| 73’ | Erik Wekesser Christoph Daferner | 67’ | Lewis Holtby Philipp Sander |
| 73’ | Kwadwo Duah Erik Shuranov | 74’ | Finn Porath Alexander Muehling |
| 82’ | Mats Moeller Daehli Manuel Wintzheimer | 78’ | Fabian Reese Marvin Schulz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christoph Daferner | Alexander Muehling | ||
Taylan Duman | Philipp Sander | ||
Johannes Geis | Marvin Schulz | ||
Felix Lohkemper | Fin Bartels | ||
Manuel Wintzheimer | Kwasi Okyere Wriedt | ||
Erik Shuranov | Aleksandar Ignjovski | ||
Louis Breunig | Stefan Thesker | ||
Jan Gyamerah | Tim Schreiber | ||
Carl Klaus | Jonas Sterner | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch