Thứ Sáu, 18/09/2026
Joseph Hungbo
5
Joseph Hungbo
12
Marko Ivezic (Kiến tạo: Philipp Sander)
20
Alexander Bernhardsson
30
Marvin Schulz (Thay: Marco Komenda)
32
Shuto Machino (Kiến tạo: Steven Skrzybski)
34
Jens Castrop
42
Alexander Bernhardsson (Kiến tạo: Steven Skrzybski)
43
Jan Gyamerah
45
Benjamin Goller
46
Benjamin Goller (Thay: Can Uzun)
46
Erik Wekesser (Thay: Kanji Okunuki)
46
Nicolai Remberg (Thay: Alexander Bernhardsson)
61
Carl Johansson (Thay: Patrick Erras)
61
Enrico Valentini (Thay: Jan Gyamerah)
69
Taylan Duman (Thay: Jens Castrop)
72
Nicolai Remberg
79
Jann-Fiete Arp (Thay: Steven Skrzybski)
80
Ivan Marquez (Thay: Florian Flick)
80
Mikkel Kirkeskov (Thay: Tom Rothe)
80

Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
Holstein Kiel
Holstein Kiel
36 Kiểm soát bóng 64
1 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 12
4 Phạt góc 9
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
13 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel

Tất cả (37)
90+3'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

80'

Florian Flick rời sân và được thay thế bởi Ivan Marquez.

80'

Tom Rothe rời sân và được thay thế bởi Mikkel Kirkeskov.

80'

Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Jann-Fiete Arp.

79'

Florian Flick rời sân và được thay thế bởi Ivan Marquez.

79' G O O O A A A L - Nicolai Remberg đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Nicolai Remberg đã trúng mục tiêu!

72'

Jens Castrop rời sân và được thay thế bởi Taylan Duman.

69'

Jan Gyamerah rời sân và được thay thế bởi Enrico Valentini.

61'

Patrick Erras rời sân và được thay thế bởi Carl Johansson.

61'

Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Nicolai Remberg.

46'

Can Uzun rời sân và được thay thế bởi Benjamin Goller.

46'

Kanji Okunuki rời sân và được thay thế bởi Erik Wekesser.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45' Thẻ vàng dành cho Jan Gyamerah.

Thẻ vàng dành cho Jan Gyamerah.

44' G O O O A A L - Alexander Bernhardsson đã trúng đích!

G O O O A A L - Alexander Bernhardsson đã trúng đích!

43'

Steven Skrzybski đã hỗ trợ ghi bàn.

43' G O O O A A L - Alexander Bernhardsson đã trúng đích!

G O O O A A L - Alexander Bernhardsson đã trúng đích!

42' Thẻ vàng dành cho Jens Castrop.

Thẻ vàng dành cho Jens Castrop.

42' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

34'

Steven Skrzybski đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel

1. FC Nuremberg (4-1-4-1): Carl Klaus (1), Jan Gyamerah (28), Finn Jeltsch (44), Jannes Horn (38), Nathaniel Brown (27), Florian Flick (6), Joseph Hungbo (23), Jens Castrop (17), Can Uzun (42), Kanji Okunuki (11), Lukas Schleimer (36)

Holstein Kiel (3-4-3): Timon Weiner (1), Marko Ivezic (6), Patrick Erras (4), Marco Komenda (3), Timo Becker (17), Philipp Sander (16), Lewis Holtby (10), Tom Rothe (18), Alexander Bernhardsson (11), Steven Skrzybski (7), Shuto Machino (13)

1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-1-4-1
1
Carl Klaus
28
Jan Gyamerah
44
Finn Jeltsch
38
Jannes Horn
27
Nathaniel Brown
6
Florian Flick
23
Joseph Hungbo
17
Jens Castrop
42
Can Uzun
11
Kanji Okunuki
36
Lukas Schleimer
13
Shuto Machino
7
Steven Skrzybski
11
Alexander Bernhardsson
18
Tom Rothe
10
Lewis Holtby
16
Philipp Sander
17
Timo Becker
3
Marco Komenda
4
Patrick Erras
6
Marko Ivezic
1
Timon Weiner
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-3
Thay người
46’
Kanji Okunuki
Erik Wekesser
32’
Marco Komenda
Marvin Schulz
46’
Can Uzun
Benjamin Goller
61’
Alexander Bernhardsson
Nicolai Remberg
69’
Jan Gyamerah
Enrico Valentini
61’
Patrick Erras
Carl Johansson
72’
Jens Castrop
Taylan Duman
80’
Steven Skrzybski
Fiete Arp
80’
Florian Flick
Ivan Marquez
80’
Tom Rothe
Mikkel Kirkeskov
Cầu thủ dự bị
Erik Wekesser
Marcel Engelhardt
Enrico Valentini
Holmbert Aron Fridjonsson
Christian Mathenia
Fiete Arp
Ahmet Gurleyen
Nicolai Remberg
Johannes Geis
Lasse Rosenboom
Taylan Duman
Marvin Schulz
Benjamin Goller
Carl Johansson
Ivan Marquez
Mikkel Kirkeskov
Sebastian Andersson
Niklas Niehoff

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
04/12 - 2021
08/05 - 2022
09/10 - 2022
15/04 - 2023
29/10 - 2023
06/04 - 2024
19/10 - 2025
14/03 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
11/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
09/08 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Hạng 2 Đức
14/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
25/07 - 2026
10/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BerlinBerlin5500915T T T T T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg5410913T T T H T
3FC HeidenheimFC Heidenheim5401212T B T T T
4MagdeburgMagdeburg530229B T T B T
5WolfsburgWolfsburg522138H T T H B
6KaiserslauternKaiserslautern522118H H T T B
7Energie CottbusEnergie Cottbus521217T B B H T
8VfL BochumVfL Bochum521207B T B T H
9St. PauliSt. Pauli513106H H B H T
10VfL OsnabrückVfL Osnabrück5203-36B B T T B
11Greuther FurthGreuther Furth5122-25H B T B H
12Karlsruher SCKarlsruher SC5122-55T H B H B
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig511304T B B B H
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
15Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
16DarmstadtDarmstadt5113-44H B B B T
17Dynamo DresdenDynamo Dresden5113-54B T B B H
18Holstein KielHolstein Kiel5032-33H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow