Thứ Ba, 17/03/2026
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Julian Justvan)
28
Jonas Torrissen Therkelsen (Thay: Phil Harres)
46
Adriano Grimaldi (Thay: Pape Demba Diop)
59
Stefan Schwab (Thay: Kasper Davidsen)
62
Marcus Mueller (Thay: Lasse Rosenboom)
62
Finn Becker
68
Niklas Niehoff (Thay: Adrian Kapralik)
69
Fabio Gruber
75
Mickael Biron (Thay: Mohamed Ali Zoma)
76
Carl Johansson (Kiến tạo: Alexander Bernhardsson)
86
David Zec
87
Robert Wagner (Thay: Steven Skrzybski)
89
Tim Janisch (Thay: Julian Justvan)
90
Adam Markhiev
90+1'

Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
Holstein Kiel
Holstein Kiel
45 Kiểm soát bóng 55
6 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 7
3 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel

Tất cả (44)
90+4'

Julian Justvan rời sân và anh được thay thế bởi Tim Janisch.

90+1' Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

89'

Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Robert Wagner.

87' Thẻ vàng cho David Zec.

Thẻ vàng cho David Zec.

86'

Alexander Bernhardsson đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Carl Johansson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Carl Johansson đã ghi bàn!

86' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

76'

Mohamed Ali Zoma rời sân và được thay thế bởi Mickael Biron.

75' Thẻ vàng cho Fabio Gruber.

Thẻ vàng cho Fabio Gruber.

69'

Adrian Kapralik rời sân và được thay thế bởi Niklas Niehoff.

68' Thẻ vàng cho Finn Becker.

Thẻ vàng cho Finn Becker.

62'

Lasse Rosenboom rời sân và được thay thế bởi Marcus Mueller.

62'

Kasper Davidsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Schwab.

59'

Pape Demba Diop rời sân và được thay thế bởi Adriano Grimaldi.

46'

Phil Harres rời sân và được thay thế bởi Jonas Torrissen Therkelsen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28'

Julian Justvan đã kiến tạo cho bàn thắng.

28' V À A A A O O O - Mohamed Ali Zoma đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mohamed Ali Zoma đã ghi bàn!

26'

Bóng ra ngoài sân và Nuremberg được hưởng quả phát bóng lên.

26'

Phil Harres của Kiel đánh đầu tấn công nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel

1. FC Nuremberg (4-3-3): Jan-Marc Reichert (1), Tim Drexler (15), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Finn Becker (25), Adam Markhiev (6), Pape Diop (20), Julian Justvan (10), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23)

Holstein Kiel (3-4-2-1): Jonas Krumrey (21), David Zec (26), Carl Johansson (5), Marco Komenda (3), Lasse Rosenboom (23), Kasper Davidsen (15), Magnus Knudsen (24), Alexander Bernhardsson (11), Steven Skrzybski (7), Adrian Kapralik (20), Phil Harres (19)

1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-3-3
1
Jan-Marc Reichert
15
Tim Drexler
4
Fabio Gruber
24
Luka Lochoshvili
21
Berkay Yilmaz
25
Finn Becker
6
Adam Markhiev
20
Pape Diop
10
Julian Justvan
18
Rafael Lubach
23
Mohamed Ali Zoma
19
Phil Harres
20
Adrian Kapralik
7
Steven Skrzybski
11
Alexander Bernhardsson
24
Magnus Knudsen
15
Kasper Davidsen
23
Lasse Rosenboom
3
Marco Komenda
5
Carl Johansson
26
David Zec
21
Jonas Krumrey
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-2-1
Thay người
59’
Pape Demba Diop
Adriano Grimaldi
46’
Phil Harres
Jonas Therkelsen
76’
Mohamed Ali Zoma
Mickael Biron
62’
Lasse Rosenboom
Marcus Muller
90’
Julian Justvan
Tim Janisch
62’
Kasper Davidsen
Stefan Schwab
69’
Adrian Kapralik
Niklas Niehoff
89’
Steven Skrzybski
Robert Wagner
89’
Steven Skrzybski
Robert Wagner
Cầu thủ dự bị
Adriano Grimaldi
Niklas Niehoff
Artem Stepanov
Marcus Muller
Semir Telalovic
Robert Wagner
Mickael Biron
Stefan Schwab
Ondrej Karafiat
Jonas Therkelsen
Eric Porstner
Marko Ivezic
Tim Janisch
Ivan Nekic
Robin Knoche
Frederik Roslyng
Christian Mathenia
Timon Weiner
Robert Wagner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
04/12 - 2021
08/05 - 2022
09/10 - 2022
15/04 - 2023
29/10 - 2023
06/04 - 2024
19/10 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
21/12 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
DFB Cup
05/02 - 2026
Hạng 2 Đức
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042615651451T T H T H
2DarmstadtDarmstadt26131031949H T B T H
3ElversbergElversberg2614661648T T H T B
4PaderbornPaderborn2614661348H T T H H
5Hannover 96Hannover 962613761146T H T B H
6BerlinBerlin261187641B B T T H
7KaiserslauternKaiserslautern2612410740T T B B T
8Karlsruher SCKarlsruher SC269710-1034B T T H B
9VfL BochumVfL Bochum26899333H H B T H
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg269611-333T H B B T
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf269413-1131H B T T B
12Dynamo DresdenDynamo Dresden267811029B H T H T
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig268513-1429H B B H T
14Greuther FurthGreuther Furth268513-1729B T H T T
15Arminia BielefeldArminia Bielefeld267712228T B B B H
16Preussen MuensterPreussen Muenster266812-1426H B T B B
17Holstein KielHolstein Kiel266713-925B B H B B
18MagdeburgMagdeburg267316-1324B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow