Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ibrahim Kanate 27 | |
Styopa Mkrtchyan 35 | |
Styopa Mkrtchyan (Thay: Fynn Otto) 37 | |
Erencan Yardimci (Thay: Milos Lukovic) 46 | |
Thierry Tazemeta (Thay: Ibrahim Kanate) 46 | |
Thierry Fidjeu-Tazemeta (Thay: Ibrahim Kanate) 46 | |
Paul Joly 56 | |
Erencan Yardimci (Kiến tạo: Mario Sauer) 58 | |
William Boeving (Thay: Rayan Ghrieb) 67 | |
Fabian Kunze 67 | |
Mergim Berisha (Thay: Naatan Skyttae) 78 | |
Marlon Ritter (Thay: Mario Sauer) 78 | |
Can Moustfa (Thay: Rafael Lubach) 78 | |
Sigurd Haugen 79 | |
Maxwell Gyamfi 88 | |
Thierry Fidjeu-Tazemeta 90+5' | |
Thierry Tazemeta 90+5' | |
Marlon Ritter 90+5' |
Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Kaiserslautern


Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Kaiserslautern
Thẻ vàng cho Marlon Ritter.
Thẻ vàng cho Thierry Tazemeta.
Thẻ vàng cho Thierry Fidjeu-Tazemeta.
Thẻ vàng cho Maxwell Gyamfi.
Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Sigurd Haugen.
Rafael Lubach rời sân và được thay thế bởi Can Moustfa.
Rafael Lubach rời sân và được thay thế bởi [player2].
Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Sigurd Haugen.
Mario Sauer rời sân và được thay thế bởi Marlon Ritter.
Naatan Skyttae rời sân và được thay thế bởi Mergim Berisha.
Erencan Yardimci rời sân và được thay thế bởi Fabian Kunze.
Rayan Ghrieb rời sân và được thay thế bởi William Boeving.
Mario Sauer đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Erencan Yardimci đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Paul Joly.
Ibrahim Kanate rời sân và được thay thế bởi Thierry Tazemeta.
Milos Lukovic rời sân và được thay thế bởi Erencan Yardimci.
Ibrahim Kanate rời sân và được thay thế bởi Thierry Fidjeu-Tazemeta.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Kaiserslautern
1. FC Nuremberg (4-2-3-1): Jan-Marc Reichert (1), Tim Janisch (32), Alexios Kalogeropoulos (4), Fynn Otto (20), Eric Porstner (41), Adam Markhiyev (6), Javier Fernandez (8), Rayan Ghrieb (7), Julian Justvan (10), Rafael Lubach (18), Piet Scobel (19)
Kaiserslautern (3-4-2-1): Julian Krahl (1), Jan Elvedi (33), Maxwell Gyamfi (4), Alex Murphy (3), Paul Joly (26), Semih Sahin (8), Mario Sauer (21), Mika Haas (22), Naatan Skyttä (15), Ibrahim Kanate (11), Milos Lukovic (45)


| Thay người | |||
| 37’ | Fynn Otto Styopa Mkrtchyan | 46’ | Fabian Kunze Erencan Yardımcı |
| 67’ | Rayan Ghrieb William Bøving | 67’ | Erencan Yardimci Fabian Kunze |
| 78’ | Julian Justvan Sigurd Haugen | 78’ | Naatan Skyttae Mergim Berisha |
| 78’ | Rafael Lubach Can Yahya Moustfa | 78’ | Mario Sauer Marlon Ritter |
| Cầu thủ dự bị | |||
William Bøving | Simon Asta | ||
Andrea Ceresoli | Mergim Berisha | ||
Sigurd Haugen | Thierry Tazemeta | ||
Marc Kornwachs Barjuan | Fabian Kunze | ||
Robin Lisewski | Yannick Onohiol | ||
Giannis Masouras | Ivan Prtajin | ||
Styopa Mkrtchyan | Marlon Ritter | ||
Can Yahya Moustfa | Leon Robinson | ||
Marko Soldic | Erencan Yardımcı | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Thành tích gần đây Kaiserslautern
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 12 | 25 | T T T H T | |
| 2 | 9 | 5 | 3 | 1 | 9 | 18 | T T H H B | |
| 3 | 9 | 5 | 3 | 1 | 5 | 18 | B T H T T | |
| 4 | 9 | 4 | 4 | 1 | 9 | 16 | B T H T H | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 8 | 16 | T H T B T | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | 0 | 15 | T H H B H | |
| 7 | 9 | 2 | 6 | 1 | 2 | 12 | T H T H H | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B H H B T | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B H T T B | |
| 10 | 9 | 3 | 1 | 5 | 0 | 10 | H B T B T | |
| 11 | 9 | 2 | 4 | 3 | -1 | 10 | T H B H H | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -4 | 9 | H H B T B | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -1 | 8 | B H B H T | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -4 | 8 | H B B B H | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -7 | 8 | H B H T B | |
| 16 | 9 | 2 | 2 | 5 | -7 | 8 | B T B H B | |
| 17 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B B B T B | |
| 18 | 9 | 2 | 2 | 5 | -10 | 8 | T B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch