Athletic Club có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
(Pen) Luis Rioja 31 | |
Gorka Guruzeta (Kiến tạo: Nico Williams) 32 | |
Gorka Guruzeta 37 | |
Nico Williams 54 | |
Kike Garcia (Thay: Jon Guridi) 58 | |
Ianis Hagi (Thay: Luis Rioja) 58 | |
Dani Garcia (Thay: Benat Prados) 70 | |
Iker Muniain (Thay: Unai Gomez) 70 | |
Giuliano Simeone (Thay: Samuel Omorodion) 70 | |
Carlos Benavidez (Thay: Ander Guevara) 70 | |
Nahuel Tenaglia (Thay: Andoni Gorosabel) 76 | |
Raul Garcia (Thay: Nico Williams) 77 | |
Alex Berenguer (Thay: Gorka Guruzeta) 77 | |
Carlos Benavidez 80 | |
Mikel Vesga (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta) 81 | |
Abdelkabir Abqar 86 | |
Antonio Blanco 90+2' |
Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Alaves


Diễn biến A.Bilbao vs Alaves
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Câu lạc bộ thể thao: 60%, Deportivo Alaves: 40%.
Alex Berenguer của Athletic Club tung cú sút đi chệch mục tiêu
Câu lạc bộ thể thao với một cuộc tấn công nguy hiểm tiềm tàng.
Inigo Lekue thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Antonio Blanco phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ trọng tài.
Thử thách liều lĩnh đấy. Antonio Blanco phạm lỗi thô bạo với Iker Muniain
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Giuliano Simeone của Deportivo Alaves vấp ngã Yeray Alvarez
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ianis Hagi của Deportivo Alaves vấp ngã Inigo Lekue
Chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Athletic Club thực hiện quả ném biên trên phần sân của mình.
Athletic Club thực hiện quả ném biên trên phần sân của mình.
Carlos Benavidez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Kiểm soát bóng: Câu lạc bộ thể thao: 60%, Deportivo Alaves: 40%.
Raul Garcia của Athletic Club bị phạt việt vị.
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Daniel Vivian cản phá thành công cú sút
Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Alaves
A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simón (1), Óscar de Marcos (18), Dani Vivian (3), Yeray Álvarez (5), Iñigo Lekue (15), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Beñat Prados (24), Iñaki Williams (9), Unai Gómez (30), Nico Williams (11), Gorka Guruzeta (12)
Alaves (4-2-3-1): Antonio Sivera (1), Andoni Gorosabel (2), Abdel Abqar (5), Rafa Marín (16), Javi López (27), Antonio Blanco (8), Ander Guevara (6), Carlos Vicente (22), Jon Guridi (18), Luis Rioja (11), Samuel Omorodion (32)


| Thay người | |||
| 70’ | Benat Prados Dani García | 58’ | Jon Guridi Kike García |
| 70’ | Unai Gomez Iker Muniain | 58’ | Luis Rioja Ianis Hagi |
| 77’ | Nico Williams Raúl García | 70’ | Samuel Omorodion Giuliano Simeone |
| 77’ | Gorka Guruzeta Álex Berenguer | 70’ | Ander Guevara Carlos Benavidez |
| 81’ | Inigo Ruiz de Galarreta Mikel Vesga | 76’ | Andoni Gorosabel Nahuel Tenaglia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Oihan Sancet | Joaquin Panichelli | ||
Raúl García | Abde Rebbach | ||
Asier Villalibre | Giuliano Simeone | ||
Dani García | Xeber Alkain | ||
Iker Muniain | Kike García | ||
Álex Berenguer | Ianis Hagi | ||
Mikel Vesga | Nahuel Tenaglia | ||
Unai Eguiluz Arroyo | Rubén Duarte | ||
Malcom Adu Ares | Jesús Owono | ||
Imanol García de Albéniz | Carlos Benavidez | ||
Julen Agirrezabala | Alex Sola | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định A.Bilbao vs Alaves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây A.Bilbao
Thành tích gần đây Alaves
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 17 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 12 | T T T B T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | T H T T B | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T H T B T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T T H | |
| 7 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | T T B T | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T B B H T | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | B B T T H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | H B T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | H T T B B | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T H T B | |
| 13 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B H T H B | |
| 14 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B T B H H | |
| 15 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | B B H H H | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | B H B T B | |
| 17 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | B H B H H | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -7 | 2 | H B B B H | |
| 20 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
