Thứ Ba, 15/09/2026
Aritz Elustondo (Thay: Alvaro Odriozola)
19
Alex Berenguer
30
Alex Berenguer
42
Ander Barrenetxea
61
Jon Magunazelaia (Thay: Ander Barrenetxea)
63
Alberto Dadie (Thay: Arsen Zakharyan)
63
Unai Gomez (Thay: Oihan Sancet)
70
Ander Herrera (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta)
70
Asier Villalibre (Thay: Gorka Guruzeta)
74
Aihen Munoz (Thay: Kieran Tierney)
80
Jon Olasagasti (Thay: Brais Mendez)
80
Malcom Ares (Thay: Nico Williams)
85
Iker Muniain (Thay: Alex Berenguer)
85
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Aihen Munoz)
88
Mikel Merino
90
Robin Le Normand
90+2'
Unai Gomez
90+2'
Aritz Elustondo
90+3'
Unai Gomez
90+3'

Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Sociedad

số liệu thống kê
A.Bilbao
A.Bilbao
Sociedad
Sociedad
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 21
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
11 Ném biên 19
3 Chuyền dài 3
4 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 4

Diễn biến A.Bilbao vs Sociedad

Tất cả (230)
90+8'

Athletic Club có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: Câu lạc bộ thể thao: 49%, Real Sociedad: 51%.

90+8'

Jon Olasagasti từ Real Sociedad đã đi quá xa khi hạ gục Iker Muniain

90+7'

Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+7'

Unai Simon ra tay an toàn khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Asier Villalibre của Athletic Club vấp ngã Aritz Elustondo

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Asier Villalibre của Athletic Club vấp ngã Alberto Dadie

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Alberto Dadie của Real Sociedad vấp ngã Iker Muniain

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Aritz Elustondo của Real Sociedad vấp ngã Malcom Ares

90+5'

Kiểm soát bóng: Câu lạc bộ thể thao: 49%, Real Sociedad: 51%.

90+4'

Trò chơi được khởi động lại.

90+4' Thẻ vàng dành cho Unai Gomez.

Thẻ vàng dành cho Unai Gomez.

90+4'

Unai Gomez dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+4'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3' Thẻ vàng dành cho Unai Gomez.

Thẻ vàng dành cho Unai Gomez.

90+3'

Aritz Elustondo của Real Sociedad nhận thẻ vàng sau pha phạm lỗi nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

90+3'

Pha phạm lỗi nguy hiểm của Aritz Elustondo từ Real Sociedad. Unai Gomez là người phải nhận điều đó.

90+3'

Trò chơi được khởi động lại.

90+3' Robin Le Normand nhận thẻ vàng.

Robin Le Normand nhận thẻ vàng.

90+2' Thẻ vàng dành cho Unai Gomez.

Thẻ vàng dành cho Unai Gomez.

Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Sociedad

A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simón (1), Iñigo Lekue (15), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Mikel Vesga (6), Álex Berenguer (7), Oihan Sancet (8), Nico Williams (11), Gorka Guruzeta (12)

Sociedad (4-4-2): Unai Marrero (13), Álvaro Odriozola (2), Igor Zubeldia (5), Robin Le Normand (24), Kieran Tierney (17), Brais Méndez (23), Mikel Merino (8), Martín Zubimendi (4), Arsen Zakharyan (12), Mikel Oyarzabal (10), Ander Barrenetxea (7)

A.Bilbao
A.Bilbao
4-2-3-1
1
Unai Simón
15
Iñigo Lekue
3
Dani Vivian
4
Aitor Paredes
17
Yuri Berchiche
16
Iñigo Ruiz de Galarreta
6
Mikel Vesga
7 2
Álex Berenguer
8
Oihan Sancet
11
Nico Williams
12
Gorka Guruzeta
7
Ander Barrenetxea
10
Mikel Oyarzabal
12
Arsen Zakharyan
4
Martín Zubimendi
8
Mikel Merino
23
Brais Méndez
17
Kieran Tierney
24
Robin Le Normand
5
Igor Zubeldia
2
Álvaro Odriozola
13
Unai Marrero
Sociedad
Sociedad
4-4-2
Thay người
70’
Inigo Ruiz de Galarreta
Ander Herrera
19’
Alvaro Odriozola
Aritz Elustondo
70’
Oihan Sancet
Unai Gómez
63’
Ander Barrenetxea
Jon Magunazelaia
74’
Gorka Guruzeta
Asier Villalibre
63’
Arsen Zakharyan
Alberto Dadie
85’
Nico Williams
Malcom Adu Ares
80’
Kieran Tierney
Aihen Muñoz
85’
Alex Berenguer
Iker Muniain
80’
Brais Mendez
Jon Ander Olasagasti
Cầu thủ dự bị
Julen Agirrezabala
Aritz Elustondo
Yeray Álvarez
Beñat Turrientes
Óscar de Marcos
Gaizka Ayesa
Peru Nolaskoain
Aitor Fraga
Malcom Adu Ares
Aihen Muñoz
Iker Muniain
Jon Pacheco
Ander Herrera
Urko González
Beñat Prados
Jon Ander Olasagasti
Unai Gómez
Jon Magunazelaia
Mikel Jauregizar
André Silva
Raúl García
Alberto Dadie
Asier Villalibre
Bryan Solhaug Fiabema
Huấn luyện viên

Edin Terzic

Pellegrino Matarazzo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
28/04 - 2018
06/10 - 2018
02/02 - 2019
31/08 - 2019
09/02 - 2020
31/12 - 2020
08/04 - 2021
01/11 - 2021
21/02 - 2022
Giao hữu
06/08 - 2022
La Liga
15/01 - 2023
15/04 - 2023
01/10 - 2023
14/01 - 2024
25/11 - 2024
05/05 - 2025
02/11 - 2025
02/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
12/02 - 2026
05/03 - 2026

Thành tích gần đây A.Bilbao

La Liga
12/09 - 2026
05/09 - 2026
31/08 - 2026
28/08 - 2026
22/08 - 2026
Giao hữu
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
30/07 - 2026

Thành tích gần đây Sociedad

La Liga
14/09 - 2026
08/09 - 2026
H1: 0-2
04/09 - 2026
30/08 - 2026
27/08 - 2026
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
07/08 - 2026
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona55001715T T T T T
2Real MadridReal Madrid54011012T T T B T
3AlavesAlaves5311610T H T T B
4AtleticoAtletico5311410T H T B T
5SevillaSevilla5311210T T B H T
6Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna523039H H T T H
7Real BetisReal Betis430109T T B T
8EspanyolEspanyol521237T B B H T
9Athletic ClubAthletic Club521217B B T T H
10Racing SantanderRacing Santander521207H B T B T
11OsasunaOsasuna5212-37H T T B B
12SociedadSociedad6213-57B T H T B
13LevanteLevante5122-25B H T H B
14GetafeGetafe5122-35B T B H H
15Celta VigoCelta Vigo6042-34B B H H H
16VallecanoVallecano5113-64B H B T B
17MalagaMalaga5032-63B H B H H
18VillarrealVillarreal4022-22H H B B
19ElcheElche5023-72H B B B H
20ValenciaValencia5014-91H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow