Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Leonardo Rossi (Thay: Snorre Stavseth Furnes) 8 | |
L. Rossi (Thay: S. Furnes) 9 | |
Malte Fismen (Kiến tạo: Ole Kallevaag) 16 | |
Samuel Skree Skjeldal (Kiến tạo: Syver Aas) 43 | |
Knut Haga 55 | |
Leonardo Rossi 58 | |
Hinrik Hardarson (Thay: Noah Kojo) 63 | |
Leonardo Rossi 72 | |
Samuel Skree Skjeldal 73 | |
Casper Glenna Andersen (Thay: Kristian Holte) 73 | |
Tobias Luggenes Furebotn 80 | |
Stian Bogetveit Nygard (Thay: Malte Fismen) 80 | |
Sebastian Brudvik (Thay: Knut Haga) 80 | |
Gabriel Occean (Thay: Syver Aas) 82 | |
Malvin Ingebrigtsen 83 |
Thống kê trận đấu Aasane vs Odds Ballklubb


Diễn biến Aasane vs Odds Ballklubb
Thẻ vàng cho Malvin Ingebrigtsen.
Syver Aas rời sân và được thay thế bởi Gabriel Occean.
Knut Haga rời sân và được thay thế bởi Sebastian Brudvik.
Malte Fismen rời sân và được thay thế bởi Stian Bogetveit Nygard.
Thẻ vàng cho Tobias Luggenes Furebotn.
Kristian Holte rời sân và được thay thế bởi Casper Glenna Andersen.
Thẻ vàng cho Samuel Skree Skjeldal.
Thẻ vàng cho Leonardo Rossi.
Noah Kojo rời sân và được thay thế bởi Hinrik Hardarson.
V À A A O O O - Leonardo Rossi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Knut Haga.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Syver Aas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Skree Skjeldal đã ghi bàn!
Ole Kallevaag đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Malte Fismen ghi bàn!
Snorre Stavseth Furnes rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rossi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Aasane vs Odds Ballklubb
Aasane (3-5-2): Storm Strand-Kolbjørnsen (24), Malvin Ingebrigtsen (25), Hassou Diaby (4), Snorre Stavseth Furnes (16), Snorre Stavseth Furnes (16), Tobias Luggenes Furebotn (17), Jesper Eikrem (8), Ole Kallevag (18), Knut Spangelo Haga (77), Filip Andrei Oprea (15), Malte Fismen (26), Magnus Haga (14)
Odds Ballklubb (4-3-3): Sebastian Hansen (1), Syver Aas (18), Hans Christian Bonnesen (5), Jakob Vadstrup Larsen (6), Samuel Skree Skjeldal (13), Noah Kojo (23), Kristian Holte (27), Filip Jørgensen (7), Villads Rasmussen (10), Sanel Bojadzic (9), Faniel Tewelde (28)


| Thay người | |||
| 8’ | Snorre Stavseth Furnes Leonardo Rossi | 63’ | Noah Kojo Hinrik Hardarson |
| 80’ | Malte Fismen Stian Nygard | 73’ | Kristian Holte Casper Glenna |
| 80’ | Knut Haga Sebastian Brudvik | 82’ | Syver Aas Gabriel Occean |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leonardo Rossi | Oscar Essayas | ||
Luka Aaker-Saldanha | Gabriel Occean | ||
Dennis Moller Wolfe | Hinrik Hardarson | ||
Stian Nygard | Oliver Svenungsen Skau | ||
Joakim Aasen | Julian Lerato Gunnerod | ||
Leonardo Rossi | Casper Glenna | ||
Herman Geelmuyden | Idar Lysgard | ||
Sebastian Brudvik | |||
Johannes Kvammen | |||
Isak Reset-Kalland | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aasane
Thành tích gần đây Odds Ballklubb
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 10 | 3 | 2 | 20 | 33 | T H B T T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | H H B H T | |
| 3 | 15 | 10 | 1 | 4 | 16 | 31 | T B T T B | |
| 4 | 15 | 9 | 3 | 3 | 22 | 30 | T B T T T | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | B H H B H | |
| 6 | 15 | 6 | 3 | 6 | -3 | 21 | B H T T B | |
| 7 | 15 | 6 | 2 | 7 | -1 | 20 | B T B B B | |
| 8 | 15 | 6 | 2 | 7 | -1 | 20 | B T B T H | |
| 9 | 15 | 6 | 2 | 7 | -3 | 20 | T T T H B | |
| 10 | 16 | 6 | 2 | 8 | -5 | 20 | T B H T B | |
| 11 | 15 | 5 | 3 | 7 | -10 | 18 | B B T B T | |
| 12 | 15 | 5 | 2 | 8 | -10 | 17 | T B B B B | |
| 13 | 15 | 5 | 1 | 9 | -13 | 16 | B T B T T | |
| 14 | 15 | 4 | 2 | 9 | -13 | 14 | B B B T H | |
| 15 | 15 | 4 | 2 | 9 | -10 | 13 | T B T B H | |
| 16 | 15 | 3 | 3 | 9 | -18 | 12 | B T T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch