Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kieran Tierney (Kiến tạo: Liam Scales) 5 | |
(Pen) Kevin Nisbet 19 | |
Sivert Heltne Nilsen 26 | |
Toyosi Olusanya 41 | |
B. Nygren (Thay: T. Čvančara) 61 | |
D. Maeda (Thay: L. McCowan) 61 | |
Daizen Maeda (Thay: Luke McCowan) 61 | |
Benjamin Nygren (Thay: Tomas Cvancara) 61 | |
Kenan Bilalovic (Thay: Toyosi Olusanya) 62 | |
Liam Morrison (Thay: Sivert Heltne Nilsen) 62 | |
James Forrest (Thay: Hyun-Jun Yang) 65 | |
Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney) 65 | |
Benjamin Nygren (Kiến tạo: James Forrest) 67 | |
Graeme Shinnie (Thay: Dennis Geiger) 69 | |
James Forrest 76 | |
Dylan Lobban (Thay: Jack Milne) 79 | |
Topi Keskinen (Thay: Alexander Jensen) 80 | |
Colby Donovan (Thay: Julian Araujo) 87 | |
Reo Hatate 89 |
Thống kê trận đấu Aberdeen vs Celtic


Diễn biến Aberdeen vs Celtic
Thẻ vàng cho Reo Hatate.
Julian Araujo rời sân và được thay thế bởi Colby Donovan.
Alexander Jensen rời sân và được thay thế bởi Topi Keskinen.
Jack Milne rời sân và được thay thế bởi Dylan Lobban.
Thẻ vàng cho James Forrest.
Dennis Geiger rời sân và được thay thế bởi Graeme Shinnie.
James Forrest đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!
Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.
Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi James Forrest.
Sivert Heltne Nilsen rời sân và được thay thế bởi Liam Morrison.
Toyosi Olusanya rời sân và được thay thế bởi Kenan Bilalovic.
Tomas Cvancara rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nygren.
Luke McCowan rời sân và được thay thế bởi Daizen Maeda.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Toyosi Olusanya.
Thẻ vàng cho Sivert Heltne Nilsen.
V À A A O O O - Aberdeen ghi bàn từ chấm phạt đền.
V À A A O O O - Kevin Nisbet từ Aberdeen đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Đội hình xuất phát Aberdeen vs Celtic
Aberdeen (5-3-2): Dimitar Mitov (1), Alexander Jensen (28), Jack Milne (22), Sivert Heltne Nilsen (6), Gavin Molloy (21), Mitchel Frame (3), Lyall Cameron (25), Dennis Geiger (8), Stuart Armstrong (16), Kevin Nisbet (15), Toyosi Olusanya (20)
Celtic (4-2-3-1): Viljami Sinisalo (12), Julián Araujo (22), Benjamin Arthur (43), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Yang Hyun-jun (13), Luke McCowan (14), Luke McCowan (14), Sebastian Tounekti (23), Tomas Cvancara (11)


| Thay người | |||
| 62’ | Toyosi Olusanya Kenan Bilalovic | 61’ | Tomas Cvancara Benjamin Nygren |
| 62’ | Sivert Heltne Nilsen Liam Morrison | 61’ | Luke McCowan Daizen Maeda |
| 69’ | Dennis Geiger Graeme Shinnie | 65’ | Hyun-Jun Yang James Forrest |
| 79’ | Jack Milne Dylan Lobban | 65’ | Kieran Tierney Marcelo Saracchi |
| 80’ | Alexander Jensen Topi Keskinen | 87’ | Julian Araujo Colby Donovan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo Viktors Vitols | James Forrest | ||
Graeme Shinnie | Colby Donovan | ||
Kenan Bilalovic | Ross Doohan | ||
Liam Morrison | Benjamin Nygren | ||
Marco Lazetic | Junior Adamu | ||
Kjartan Mar Kjartansson | Alex Oxlade-Chamberlain | ||
Dylan Lobban | Marcelo Saracchi | ||
Emmanuel Gyamfi | Daizen Maeda | ||
Topi Keskinen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aberdeen
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 6 | 5 | 27 | 63 | T B T T B | |
| 2 | 30 | 19 | 4 | 7 | 24 | 61 | T B H T T | |
| 3 | 30 | 16 | 12 | 2 | 27 | 60 | H T H H T | |
| 4 | 30 | 14 | 11 | 5 | 26 | 53 | T T T B B | |
| 5 | 30 | 12 | 11 | 7 | 13 | 47 | B T T H H | |
| 6 | 30 | 12 | 7 | 11 | 0 | 43 | T B B T H | |
| 7 | 30 | 8 | 12 | 10 | -8 | 36 | T H H B T | |
| 8 | 30 | 8 | 7 | 15 | -19 | 31 | B H T H T | |
| 9 | 30 | 8 | 6 | 16 | -12 | 30 | B H B B H | |
| 10 | 30 | 5 | 9 | 16 | -23 | 24 | B B H B B | |
| 11 | 30 | 5 | 9 | 16 | -27 | 24 | T B H B T | |
| 12 | 30 | 1 | 12 | 17 | -28 | 15 | B H H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch