Chủ Nhật, 15/03/2026
Kieran Tierney (Kiến tạo: Liam Scales)
5
(Pen) Kevin Nisbet
19
Sivert Heltne Nilsen
26
Toyosi Olusanya
41
B. Nygren (Thay: T. Čvančara)
61
D. Maeda (Thay: L. McCowan)
61
Daizen Maeda (Thay: Luke McCowan)
61
Benjamin Nygren (Thay: Tomas Cvancara)
61
Kenan Bilalovic (Thay: Toyosi Olusanya)
62
Liam Morrison (Thay: Sivert Heltne Nilsen)
62
James Forrest (Thay: Hyun-Jun Yang)
65
Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney)
65
Benjamin Nygren (Kiến tạo: James Forrest)
67
Graeme Shinnie (Thay: Dennis Geiger)
69
James Forrest
76
Dylan Lobban (Thay: Jack Milne)
79
Topi Keskinen (Thay: Alexander Jensen)
80
Colby Donovan (Thay: Julian Araujo)
87
Reo Hatate
89

Thống kê trận đấu Aberdeen vs Celtic

số liệu thống kê
Aberdeen
Aberdeen
Celtic
Celtic
38 Kiểm soát bóng 62
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
21 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 10
0 Phản công 0
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aberdeen vs Celtic

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Reo Hatate.

Thẻ vàng cho Reo Hatate.

87'

Julian Araujo rời sân và được thay thế bởi Colby Donovan.

80'

Alexander Jensen rời sân và được thay thế bởi Topi Keskinen.

79'

Jack Milne rời sân và được thay thế bởi Dylan Lobban.

76' Thẻ vàng cho James Forrest.

Thẻ vàng cho James Forrest.

69'

Dennis Geiger rời sân và được thay thế bởi Graeme Shinnie.

67'

James Forrest đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!

65'

Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.

65'

Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi James Forrest.

62'

Sivert Heltne Nilsen rời sân và được thay thế bởi Liam Morrison.

62'

Toyosi Olusanya rời sân và được thay thế bởi Kenan Bilalovic.

61'

Tomas Cvancara rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nygren.

61'

Luke McCowan rời sân và được thay thế bởi Daizen Maeda.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Toyosi Olusanya.

Thẻ vàng cho Toyosi Olusanya.

26' Thẻ vàng cho Sivert Heltne Nilsen.

Thẻ vàng cho Sivert Heltne Nilsen.

20' V À A A O O O - Aberdeen ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - Aberdeen ghi bàn từ chấm phạt đền.

19' V À A A O O O - Kevin Nisbet từ Aberdeen đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Kevin Nisbet từ Aberdeen đã thực hiện thành công quả phạt đền!

Đội hình xuất phát Aberdeen vs Celtic

Aberdeen (5-3-2): Dimitar Mitov (1), Alexander Jensen (28), Jack Milne (22), Sivert Heltne Nilsen (6), Gavin Molloy (21), Mitchel Frame (3), Lyall Cameron (25), Dennis Geiger (8), Stuart Armstrong (16), Kevin Nisbet (15), Toyosi Olusanya (20)

Celtic (4-2-3-1): Viljami Sinisalo (12), Julián Araujo (22), Benjamin Arthur (43), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Yang Hyun-jun (13), Luke McCowan (14), Luke McCowan (14), Sebastian Tounekti (23), Tomas Cvancara (11)

Aberdeen
Aberdeen
5-3-2
1
Dimitar Mitov
28
Alexander Jensen
22
Jack Milne
6
Sivert Heltne Nilsen
21
Gavin Molloy
3
Mitchel Frame
25
Lyall Cameron
8
Dennis Geiger
16
Stuart Armstrong
15
Kevin Nisbet
20
Toyosi Olusanya
11
Tomas Cvancara
23
Sebastian Tounekti
14
Luke McCowan
14
Luke McCowan
13
Yang Hyun-jun
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
43
Benjamin Arthur
22
Julián Araujo
12
Viljami Sinisalo
Celtic
Celtic
4-2-3-1
Thay người
62’
Toyosi Olusanya
Kenan Bilalovic
61’
Tomas Cvancara
Benjamin Nygren
62’
Sivert Heltne Nilsen
Liam Morrison
61’
Luke McCowan
Daizen Maeda
69’
Dennis Geiger
Graeme Shinnie
65’
Hyun-Jun Yang
James Forrest
79’
Jack Milne
Dylan Lobban
65’
Kieran Tierney
Marcelo Saracchi
80’
Alexander Jensen
Topi Keskinen
87’
Julian Araujo
Colby Donovan
Cầu thủ dự bị
Rodrigo Viktors Vitols
James Forrest
Graeme Shinnie
Colby Donovan
Kenan Bilalovic
Ross Doohan
Liam Morrison
Benjamin Nygren
Marco Lazetic
Junior Adamu
Kjartan Mar Kjartansson
Alex Oxlade-Chamberlain
Dylan Lobban
Marcelo Saracchi
Emmanuel Gyamfi
Daizen Maeda
Topi Keskinen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
28/02 - 2015
12/09 - 2015
31/10 - 2016
03/10 - 2021
H1: 0-1
28/11 - 2021
H1: 1-1
10/02 - 2022
H1: 0-2
31/07 - 2022
H1: 1-0
17/12 - 2022
H1: 0-0
18/02 - 2023
H1: 2-0
13/08 - 2023
H1: 1-2
12/11 - 2023
H1: 2-0
03/02 - 2024
H1: 0-0
19/10 - 2024
H1: 2-0
Scotland League Cup
03/11 - 2024
H1: 3-0
VĐQG Scotland
05/12 - 2024
H1: 0-0
26/02 - 2025
H1: 3-0
Cúp quốc gia Scotland
24/05 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
H1: 0-1
21/12 - 2025
H1: 1-0
05/03 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Aberdeen

VĐQG Scotland
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/03 - 2026
VĐQG Scotland
05/03 - 2026
H1: 1-1
28/02 - 2026
H1: 1-0
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
19/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
05/03 - 2026
H1: 1-1
01/03 - 2026
H1: 2-0
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Scotland
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts3019652763T B T T B
2CelticCeltic3019472461T B H T T
3RangersRangers30161222760H T H H T
4MotherwellMotherwell30141152653T T T B B
5HibernianHibernian30121171347B T T H H
6FalkirkFalkirk3012711043T B B T H
7Dundee UnitedDundee United3081210-836T H H B T
8Dundee FCDundee FC308715-1931B H T H T
9AberdeenAberdeen308616-1230B H B B H
10St. MirrenSt. Mirren305916-2324B B H B B
11KilmarnockKilmarnock305916-2724T B H B T
12LivingstonLivingston3011217-2815B H H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow