Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
D. Happe 17 | |
S. Tanser (Thay: L. McCann) 38 | |
N. Devlin (Thay: C. Cadden) 50 | |
H. Mahou (Thay: L. Smith) 57 | |
F. Marshall (Thay: A. Aremu) 57 | |
B. Krauhaus (Thay: D. Meļņiks) 65 | |
B. Parkinson (Thay: J. Murrell) 66 | |
T. Olusanya (Thay: A. Mouloua) 66 | |
J. Milne (Thay: D. Happe) 66 | |
O. Eames 69 | |
B. Krauhaus (Kiến tạo: R. Strain) 73 | |
F. Marshall 73 | |
C. Fodrey (Thay: E. Ross) 79 | |
C. McLeod (Thay: O. Eames) 79 | |
C. McLeod 80 | |
B. Krauhaus 83 | |
B. Spencer 89 |
Thống kê trận đấu Aberdeen vs Falkirk


Diễn biến Aberdeen vs Falkirk
Thẻ vàng cho Brad Spencer.
Thẻ vàng cho Ben Krauhaus.
Thẻ vàng cho Conor McLeod.
Owen Eames rời sân và được thay thế bởi Conor McLeod.
Ethan Ross rời sân và được thay thế bởi CJ Fodrey.
Thẻ vàng cho Findlay Marshall.
Ryan Strain đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Krauhaus đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Owen Eames.
Daniel Happe rời sân và được thay thế bởi Jack Milne.
Ayoub Mouloua rời sân và được thay thế bởi Toyosi Olusanya.
Jacob Murrell rời sân và được thay thế bởi Ben Parkinson.
Deniss Melniks rời sân và được thay thế bởi Ben Krauhaus.
Afeez Aremu rời sân và anh được thay thế bởi Findlay Marshall.
Lewis Smith rời sân và anh được thay thế bởi Hicham Mahou.
Chris Cadden rời sân và được thay thế bởi Nicky Devlin.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Leon McCann rời sân và được thay thế bởi Scott Tanser.
Thẻ vàng cho Daniel Happe.
Đội hình xuất phát Aberdeen vs Falkirk
Aberdeen (4-2-3-1): Marius Muller (27), Chris Cadden (28), Gavin Molloy (21), Dan Happe (26), Nesta Guinness-Walker (24), Brad Lyons (8), Aremu Afeez (32), Lewis Smith (11), Kevin Nisbet (15), Stuart Armstrong (17), Ayoub Mouloua (9)
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Ryan Strain (22), Lewis Neilson (15), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Deniss Meļņiks (21), Brad Spencer (8), Ethan Ross (23), Finley Frank Barbrook (16), Owen Eames (42), Jacob Murrell (24)


| Thay người | |||
| 50’ | C. Cadden Nicky Devlin | 38’ | L. McCann Scott Tanser |
| 57’ | L. Smith Hicham Mahou | 65’ | D. Meļņiks Ben Krauhaus |
| 57’ | A. Aremu Findlay Marshall | 66’ | J. Murrell Ben Parkinson |
| 66’ | D. Happe Jack Milne | 79’ | E. Ross CJ Fodrey |
| 66’ | A. Mouloua Toyosi Olusanya | 79’ | O. Eames Connor McLeod |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Briedl | CJ Fodrey | ||
Nicky Devlin | Nicky Hogarth | ||
Daniel Klein | Ben Krauhaus | ||
Hicham Mahou | Ross MacIver | ||
Findlay Marshall | Connor McLeod | ||
Jack Milne | Ben Parkinson | ||
Mitchy Yorham Ntelo Mbala | Craig Sibbald | ||
Toyosi Olusanya | Scott Tanser | ||
Kristers Tobers | Finn Yeats | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aberdeen
Thành tích gần đây Falkirk
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 9 | 1 | 1 | 19 | 28 | B T T T H | |
| 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | 10 | 24 | T T H T H | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 7 | 20 | H T B T H | |
| 4 | 11 | 5 | 2 | 4 | 4 | 17 | T T H B T | |
| 5 | 11 | 4 | 4 | 3 | 0 | 16 | T T H T H | |
| 6 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 15 | H B T T T | |
| 7 | 11 | 4 | 2 | 5 | -7 | 14 | B B B T H | |
| 8 | 11 | 3 | 4 | 4 | -4 | 13 | H T H B H | |
| 9 | 11 | 3 | 2 | 6 | -2 | 11 | H B T B B | |
| 10 | 11 | 2 | 3 | 6 | -7 | 9 | B B B B H | |
| 11 | 11 | 2 | 2 | 7 | -6 | 8 | H B B B H | |
| 12 | 11 | 2 | 2 | 7 | -15 | 8 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch