Thế là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kenan Bilalovic 9 | |
Kevin Nisbet (Kiến tạo: Stuart Armstrong) 16 | |
Mahamadou Susoho 28 | |
Robbie Muirhead 32 | |
Macaulay Tait 42 | |
Mats Knoester 43 | |
Nicky Devlin 45+2' | |
Kevin Nisbet (Kiến tạo: Mitchel Frame) 45+4' | |
Kevin Nisbet (Kiến tạo: Topi Keskinen) 45+8' | |
Joshua Zimmerman (Thay: Lewis Smith) 46 | |
Babacar Fati (Thay: Samson Lawal) 55 | |
Emmanuel Danso (Thay: Macaulay Tait) 55 | |
Topi Keskinen 58 | |
Connor McLennan 59 | |
Alexander Jensen (Thay: Nicky Devlin) 63 | |
Nicolas Milanovic (Thay: Kenan Bilalovic) 63 | |
Jeremy Bokila (Thay: Robbie Muirhead) 65 | |
Jack Milne 69 | |
Jeremy Bokila 70 | |
Graeme Shinnie 70 | |
Sivert Heltne Nilsen (Thay: Lyall Cameron) 72 | |
Sivert Heltne Nilsen (Kiến tạo: Stuart Armstrong) 75 | |
Alex Tamm (Thay: Connor McLennan) 76 | |
Toyosi Olusanya (Thay: Kevin Nisbet) 81 | |
Leighton Clarkson (Thay: Stuart Armstrong) 81 | |
Topi Keskinen (Kiến tạo: Graeme Shinnie) 85 | |
Topi Keskinen (Kiến tạo: Toyosi Olusanya) 90+2' |
Thống kê trận đấu Aberdeen vs Livingston


Diễn biến Aberdeen vs Livingston
Vậy là hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Toyosi Olusanya đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Topi Keskinen đã ghi bàn!
Graeme Shinnie đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Topi Keskinen đã ghi bàn!
Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.
Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Toyosi Olusanya.
Connor McLennan rời sân và được thay thế bởi Alex Tamm.
Stuart Armstrong đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sivert Heltne Nilsen ghi bàn!
Lyall Cameron rời sân và được thay thế bởi Sivert Heltne Nilsen.
Thẻ vàng cho Graeme Shinnie.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jeremy Bokila nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jack Milne nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Robbie Muirhead rời sân và được thay thế bởi Jeremy Bokila.
Kenan Bilalovic rời sân và được thay thế bởi Nicolas Milanovic.
Nicky Devlin rời sân và được thay thế bởi Alexander Jensen.
Thẻ vàng cho Connor McLennan.
Thẻ vàng cho Topi Keskinen.
Macaulay Tait rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Danso.
Đội hình xuất phát Aberdeen vs Livingston
Aberdeen (4-2-3-1): Dimitar Mitov (1), Nicky Devlin (2), Jack Milne (22), Mats Knoester (5), Mitchel Frame (3), Graeme Shinnie (4), Lyall Cameron (25), Kenan Bilalovic (14), Stuart Armstrong (16), Topi Keskinen (81), Kevin Nisbet (15)
Livingston (4-3-3): Jerome Prior (28), Joshua Brenet (30), Danny Finlayson (19), Ryan McGowan (5), Samson Lawal (40), Macaulay Tait (25), Lewis Smith (15), Mahamadou Susoho (7), Connor McLennan (11), Robbie Muirhead (9), Stevie May (17)


| Thay người | |||
| 63’ | Kenan Bilalovic Nicolas Milanovic | 46’ | Lewis Smith Joshua Anthony Zimmerman |
| 63’ | Nicky Devlin Alexander Jensen | 55’ | Samson Lawal Babacar Fati |
| 72’ | Lyall Cameron Sivert Heltne Nilsen | 55’ | Macaulay Tait Emmanuel Danso |
| 81’ | Stuart Armstrong Leighton Clarkson | 65’ | Robbie Muirhead Jeremy Bokila |
| 81’ | Kevin Nisbet Toyosi Olusanya | 76’ | Connor McLennan Alex Tamm |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo Viktors Vitols | Jamie Smith | ||
Sivert Heltne Nilsen | Cammy Kerr | ||
Adil Aouchiche | Babacar Fati | ||
Leighton Clarkson | Scott Pittman | ||
Nicolas Milanovic | Jeremy Bokila | ||
Alexander Jensen | Emmanuel Danso | ||
Marco Lazetic | Alex Tamm | ||
Dylan Lobban | Brooklyn Kabongolo | ||
Toyosi Olusanya | Joshua Anthony Zimmerman | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aberdeen
Thành tích gần đây Livingston
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 6 | 2 | 25 | 51 | B T T T H | |
| 2 | 23 | 13 | 8 | 2 | 20 | 47 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 14 | 3 | 6 | 18 | 45 | B B T T H | |
| 4 | 23 | 10 | 10 | 3 | 18 | 40 | B T T H T | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | T T T H B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | -2 | 33 | B T T B T | |
| 7 | 23 | 8 | 4 | 11 | -4 | 28 | B B B B T | |
| 8 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 9 | 23 | 6 | 4 | 13 | -18 | 22 | T T T B B | |
| 10 | 22 | 4 | 7 | 11 | -14 | 19 | B B B B H | |
| 11 | 23 | 2 | 8 | 13 | -23 | 14 | H B B H B | |
| 12 | 23 | 1 | 8 | 14 | -24 | 11 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch