Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Callum Slattery (Kiến tạo: Harry Paton) 5 | |
Alfie Dorrington (Kiến tạo: Jeppe Okkels) 13 | |
Kofi Balmer (Thay: Liam Gordon) 23 | |
Pape Habib Gueye 29 | |
Leighton Clarkson (Kiến tạo: Ante Palaversa) 37 | |
Tony Watt (Thay: Luke Armstrong) 63 | |
Callum Slattery 68 | |
Ester Sokler (Thay: Pape Habib Gueye) 68 | |
Shayden Morris (Thay: Topi Keskinen) 69 | |
Kevin Nisbet (Kiến tạo: Alexander Jensen) 77 | |
Will Dickson (Thay: Tom Sparrow) 78 | |
Tawanda Maswanhise (Thay: Harry Paton) 78 | |
Tawanda Maswanhise 81 | |
Jack Milne (Thay: Alfie Dorrington) 90 | |
Oday Dabbagh (Thay: Jeppe Okkels) 90 | |
Kevin Nisbet 90+2' |
Thống kê trận đấu Aberdeen vs Motherwell


Diễn biến Aberdeen vs Motherwell
V À A A O O O - Kevin Nisbet đã ghi bàn!
Jeppe Okkels rời sân và được thay thế bởi Oday Dabbagh.
Alfie Dorrington rời sân và được thay thế bởi Jack Milne.
V À A A O O O - [cầu thủ1] ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tawanda Maswanhise.
Harry Paton rời sân và được thay thế bởi Tawanda Maswanhise.
Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Will Dickson.
Alexander Jensen đã kiến tạo cho bàn thắng.
Kevin Nisbet đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Nisbet ghi bàn!
Topi Keskinen rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.
Thẻ vàng cho Callum Slattery.
Pape Habib Gueye rời sân và được thay thế bởi Ester Sokler.
Luke Armstrong rời sân và được thay thế bởi Tony Watt.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ante Palaversa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leighton Clarkson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pape Habib Gueye.
Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Kofi Balmer.
Đội hình xuất phát Aberdeen vs Motherwell
Aberdeen (4-2-3-1): Ross Doohan (31), Alexander Jensen (28), Alfie Dorrington (26), Mats Knoester (5), Graeme Shinnie (4), Ante Palaversa (18), Leighton Clarkson (10), Topi Keskinen (81), Habib Gueye (14), Jeppe Okkels (16), Kevin Nisbet (9)
Motherwell (3-4-2-1): Ellery Balcombe (88), Stephen O'Donnell (2), Liam Gordon (4), Dan Casey (15), Tom Sparrow (7), Andy Halliday (11), Lennon Miller (38), Dominic Thompson (56), Callum Slattery (8), Harry Paton (12), Luke Armstrong (59)


| Thay người | |||
| 68’ | Pape Habib Gueye Ester Sokler | 23’ | Liam Gordon Kofi Balmer |
| 69’ | Topi Keskinen Shayden Morris | 63’ | Luke Armstrong Tony Watt |
| 90’ | Alfie Dorrington Jack Milne | 78’ | Tom Sparrow Will Dickson |
| 90’ | Jeppe Okkels Oday Dabbagh | 78’ | Harry Paton Tawanda Maswanhise |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fletcher Boyd | Will Dickson | ||
Jack Milne | Luke Plange | ||
Shayden Morris | Tawanda Maswanhise | ||
Ester Sokler | Kai Andrews | ||
Oday Dabbagh | Tony Watt | ||
Dante Polvara | Ewan Wilson | ||
Jack MacKenzie | Aston Oxborough | ||
Nicky Devlin | Kofi Balmer | ||
Tom Ritchie | Johnny Koutroumbis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aberdeen
Thành tích gần đây Motherwell
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 6 | 2 | 25 | 51 | B T T T H | |
| 2 | 23 | 13 | 8 | 2 | 20 | 47 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 14 | 3 | 6 | 18 | 45 | B B T T H | |
| 4 | 23 | 10 | 10 | 3 | 18 | 40 | B T T H T | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | T T T H B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | -2 | 33 | B T T B T | |
| 7 | 23 | 8 | 4 | 11 | -4 | 28 | B B B B T | |
| 8 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 9 | 23 | 6 | 4 | 13 | -18 | 22 | T T T B B | |
| 10 | 22 | 4 | 7 | 11 | -14 | 19 | B B B B H | |
| 11 | 23 | 2 | 8 | 13 | -23 | 14 | H B B H B | |
| 12 | 23 | 1 | 8 | 14 | -24 | 11 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch