Chủ Nhật, 01/11/2026
Samuel Mbangula (Kiến tạo: Nadir Zortea)
8
Alphadjo Cisse
14
Alphadjo Cisse (Kiến tạo: Fikayo Tomori)
27
Luka Modric (Thay: Fikayo Tomori)
46
Christian Pulisic (Thay: Omari Hutchinson)
58
Sankhoun Diawara (Thay: Pervis Estupinan)
58
Juan Miranda (Thay: Rahim Alhassane)
59
Nicolo Cambiaghi (Thay: Federico Bernardeschi)
59
Martin Vitik (Thay: Matteo Darmian)
59
(og) Davide Bartesaghi
60
Samuel Mbangula (Kiến tạo: Juan Miranda)
62
Francesco Camarda (Thay: Davide Bartesaghi)
63
Torbjoern Lysaker Heggem (Thay: Arthur Theate)
70
Tommaso Pobega
76
Eivind Helland (Thay: Nicolo Casale)
78
Torbjoern Lysaker Heggem
84
Samuel Mbangula (Kiến tạo: Jens Odgaard)
86
Christian Comotto (Thay: Goncalo Ramos)
87

Thống kê trận đấu AC Milan vs Bologna

số liệu thống kê
AC Milan
AC Milan
Bologna
Bologna
66 Kiểm soát bóng 34
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
19 Ném biên 9
5 Chuyền dài 2
1 Cú sút bị chặn 1
4 Phát bóng 8

Diễn biến AC Milan vs Bologna

Tất cả (358)
90+4'

Trận đấu xuất sắc của Alphadjo Cisse hôm nay! Huấn luyện viên và các cổ động viên chắc hẳn rất hài lòng với màn trình diễn của anh ấy!

90+4'

Samuel Mbangula từ Bologna là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+4'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Bologna đã lội ngược dòng và ra về với chiến thắng!

90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: AC Milan: 67%, Bologna: 33%.

90+4'

Eivind Helland giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Alphadjo Cisse.

90+3'

Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Sankhoun Diawara giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Juan Miranda từ Bologna thực hiện cú đá phạt góc ngắn từ bên trái.

90+2'

Juan Miranda thực hiện cú đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.

90+2'

Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Lewis Ferguson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+1'

AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

AC Milan thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Torbjoern Lysaker Heggem giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Koni De Winter giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Torbjoern Lysaker Heggem thắng trong pha không chiến với Christian Comotto.

90'

Kiểm soát bóng: AC Milan: 68%, Bologna: 32%.

Đội hình xuất phát AC Milan vs Bologna

AC Milan (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Pervis Estupiñán (2), Yunus Musah (80), Ardon Jashari (30), Omari Hutchinson (20), Alphadjo Cisse (70), Davide Bartesaghi (33), Gonçalo Ramos (9)

Bologna (3-4-3): Łukasz Skorupski (1), Matteo Darmian (36), Nicolò Casale (16), Arthur Theate (3), Nadir Zortea (20), Lewis Ferguson (19), Tommaso Pobega (4), Abdel Rahim Alhassane Bonkano (23), Federico Bernardeschi (10), Jens Odgaard (21), Samuel Mbangula (11)

AC Milan
AC Milan
4-2-3-1
16
Mike Maignan
23
Fikayo Tomori
5
Koni De Winter
31
Strahinja Pavlović
2
Pervis Estupiñán
80
Yunus Musah
30
Ardon Jashari
20
Omari Hutchinson
70
Alphadjo Cisse
33
Davide Bartesaghi
9
Gonçalo Ramos
11
Samuel Mbangula
21
Jens Odgaard
10
Federico Bernardeschi
23
Abdel Rahim Alhassane Bonkano
4
Tommaso Pobega
19
Lewis Ferguson
20
Nadir Zortea
3
Arthur Theate
16
Nicolò Casale
36
Matteo Darmian
1
Łukasz Skorupski
Bologna
Bologna
3-4-3
Thay người
46’
Fikayo Tomori
Luka Modrić
59’
Rahim Alhassane
Juan Miranda
58’
Pervis Estupinan
Sankhoun Diawara
59’
Matteo Darmian
Martin Vitík
58’
Omari Hutchinson
Christian Pulisic
59’
Federico Bernardeschi
Nicolo Cambiaghi
63’
Davide Bartesaghi
Francesco Camarda
70’
Arthur Theate
Torbjorn Lysaker Heggem
87’
Goncalo Ramos
Christian Comotto
78’
Nicolo Casale
Eivind Fauske Helland
Cầu thủ dự bị
Léo-Paul Bouyer
Massimo Pessina
Lorenzo Torriani
Ukko Happonen
Sankhoun Diawara
Eivind Fauske Helland
Valeri Vladimirov
Torbjorn Lysaker Heggem
Filippo Terracciano
Juan Miranda
Nirash Perera
Martin Vitík
Malick Cissé
Nikola Moro
Christian Pulisic
Mikel Amondarain
Luka Modrić
Oussama El Azzouzi
Christian Comotto
Marco Libra
Lorenzo Ossola
Artem Dovbyk
Silvano Vos
Nicolo Cambiaghi
Francesco Camarda
Luca Menon
Tình hình lực lượng

Matteo Gabbia

Chấn thương đùi

Emil Holm

Chấn thương đùi

Mario Gila

Chấn thương mắt cá

Lorenzo De Silvestri

Chấn thương đùi

Ruben Loftus-Cheek

Chấn thương đùi

Roberto Piccoli

Chấn thương đùi

Adrien Rabiot

Chấn thương bắp chân

Jay Enem

Chấn thương gân Achilles

Diego Moreira

Chấn thương cơ

Riccardo Orsolini

Chấn thương đùi

Alexis Saelemaekers

Chấn thương mắt cá

Samuel Chukwueze

Chấn thương hông

Huấn luyện viên

Ruben Amorim

Raffaele Palladino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
11/12 - 2017
29/04 - 2018
19/12 - 2018
07/05 - 2019
09/12 - 2019
19/07 - 2020
22/09 - 2020
30/01 - 2021
24/10 - 2021
05/04 - 2022
28/08 - 2022
15/04 - 2023
22/08 - 2023
28/01 - 2024
28/02 - 2025
10/05 - 2025
Coppa Italia
15/05 - 2025
Serie A
15/09 - 2025
04/02 - 2026
29/10 - 2026

Thành tích gần đây AC Milan

Serie A
01/11 - 2026
29/10 - 2026
26/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
Serie A
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Serie A
11/10 - 2026
21/09 - 2026
H1: 1-0
Europa League
17/09 - 2026
Serie A
12/09 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Bologna

Serie A
31/10 - 2026
H1: 1-1
29/10 - 2026
24/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
H1: 0-1
19/09 - 2026
H1: 1-0
13/09 - 2026
H1: 0-0
06/09 - 2026
01/09 - 2026
24/08 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio98101525T T T T T
2InterInter108111325T T T T B
3AS RomaAS Roma107301824H T H T T
4AC MilanAC Milan10631921H T T B T
5Como 1907Como 19079621920B H T T T
6FrosinoneFrosinone9522817T B T H T
7NapoliNapoli9423614H T B H T
8BolognaBologna10424114T B T T T
9JuventusJuventus9423114T H B T B
10TorinoTorino9414013H T T T B
11CagliariCagliari9414-513T H B B B
12AtalantaAtalanta9324-111B T B H H
13GenoaGenoa9315-510B T B T T
14LecceLecce9306-99B B T B B
15SassuoloSassuolo9225-88B H B B B
16MonzaMonza10217-77B T B B B
17FiorentinaFiorentina9126-105H B B B H
18ParmaParma9126-105T B B B H
19UdineseUdinese10127-125B B B H B
20VeneziaVenezia9108-133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow