Số người tham dự hôm nay là 70078.
Alessandro Vogliacco 22 | |
Alessandro Zanoli 42 | |
Alvaro Morata (Thay: Tammy Abraham) 46 | |
Stefano Sabelli (Thay: Alessandro Vogliacco) 46 | |
Francesco Camarda (Thay: Mattia Liberali) 62 | |
Noah Okafor (Thay: Samuel Chukwueze) 76 | |
Vitor Oliveira (Thay: Fabio Miretti) 80 | |
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Alessandro Zanoli) 90 |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Genoa


Diễn biến AC Milan vs Genoa
Một trận hòa có lẽ là kết quả đúng đắn sau một ngày thi đấu khá tẻ nhạt
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tỷ lệ kiểm soát bóng: AC Milan: 57%, Genoa: 43%.
Tijjani Reijnders không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Rafael Leao của AC Milan phạm lỗi với Aaron Caricol
Cú sút của Tijjani Reijnders bị chặn lại.
Milan Badelj của Genoa chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bàn tay an toàn của Nicola Leali khi anh ấy bước ra và giành bóng
Nicola Leali của Genoa chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Andrea Pinamonti giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Matteo Gabbia
Vitor Oliveira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho AC Milan.
Aaron Caricol thực hiện cú đá phạt trực tiếp nhưng bóng đi chệch khung thành
Alessandro Zanoli rời sân và được thay thế bởi Brooke Norton-Cuffy trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.
Matteo Gabbia chơi bóng bằng tay.
Matteo Gabbia cản phá thành công cú sút
Cú sút của Johan Vasquez bị chặn lại.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Genoa
AC Milan (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Emerson (22), Matteo Gabbia (46), Malick Thiaw (28), Alejandro Jimenez (20), Tijani Reijnders (14), Youssouf Fofana (29), Samuel Chukwueze (21), Mattia Liberali (30), Rafael Leão (10), Tammy Abraham (90)
Genoa (4-2-3-1): Nicola Leali (1), Alessandro Vogliacco (14), Mattia Bani (13), Johan Vásquez (22), Aaron Martin (3), Milan Badelj (47), Morten Frendrup (32), Alessandro Zanoli (59), Morten Thorsby (2), Fabio Miretti (23), Andrea Pinamonti (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Tammy Abraham Álvaro Morata | 46’ | Alessandro Vogliacco Stefano Sabelli |
| 62’ | Mattia Liberali Francesco Camarda | 80’ | Fabio Miretti Vitinha |
| 76’ | Samuel Chukwueze Noah Okafor | 90’ | Alessandro Zanoli Brooke Norton-Cuffy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Okafor | Stefano Sabelli | ||
Theo Hernández | Daniele Sommariva | ||
Marco Sportiello | Pierluigi Gollini | ||
Lorenzo Torriani | Brooke Norton-Cuffy | ||
Davide Calabria | Alessandro Marcandalli | ||
Fikayo Tomori | Alan Matturro | ||
Strahinja Pavlović | Emil Bohinen | ||
Davide Bartesaghi | Gaston Pereiro | ||
Silvano Vos | Federico Accornero | ||
Francesco Camarda | Filippo Melegoni | ||
Filippo Terracciano | Patrizio Masini | ||
Álvaro Morata | Vitinha | ||
David Ankeye | |||
Mario Balotelli | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessandro Florenzi Chấn thương đầu gối | Honest Ahanor Chấn thương đầu gối | ||
Yunus Musah Chấn thương cơ | Koni De Winter Chấn thương đùi | ||
Ruben Loftus-Cheek Chấn thương đùi | Ruslan Malinovskyi Chấn thương mắt cá | ||
Ismaël Bennacer Chấn thương bắp chân | Jeff Ekhator Chấn thương đùi | ||
Christian Pulisic Chấn thương bắp chân | Junior Messias Chấn thương cơ | ||
Luka Jović Chấn thương háng | Caleb Ekuban Chấn thương đùi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
