Thế là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pervis Estupinan (Kiến tạo: Youssouf Fofana) 35 | |
Petar Sucic (Thay: Henrikh Mkhitaryan) 59 | |
Denzel Dumfries (Thay: Luis Henrique) 59 | |
Alessandro Bastoni 65 | |
Carlos Augusto (Thay: Alessandro Bastoni) 68 | |
Davide Frattesi (Thay: Nicolo Barella) 68 | |
Denzel Dumfries 69 | |
Niclas Fuellkrug (Thay: Rafael Leao) 73 | |
Samuele Ricci (Thay: Youssouf Fofana) 73 | |
Andy Diouf (Thay: Yann Aurel Bisseck) 80 | |
Adrien Rabiot 80 | |
Christopher Nkunku (Thay: Christian Pulisic) 84 | |
Luka Modric 89 |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Inter


Diễn biến AC Milan vs Inter
Số lượng khán giả hôm nay là 75627.
Phạt góc cho AC Milan.
Samuele Ricci giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: AC Milan: 37%, Inter: 63%.
Một cơ hội xuất hiện cho Manuel Akanji từ Inter nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Petar Sucic từ Inter đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Luka Modric giảm áp lực với một pha phá bóng.
Pha tạt bóng của Federico Dimarco từ Inter thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Mike Maignan có những bàn tay an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Alexis Saelemaekers của AC Milan cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fikayo Tomori của AC Milan cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Federico Dimarco thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Fikayo Tomori giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mike Maignan của AC Milan cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Federico Dimarco thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Adrien Rabiot giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Adrien Rabiot chặn thành công cú sút.
Cú sút của Andy Diouf bị chặn lại.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Inter
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Pervis Estupiñán (2), Rafael Leão (10), Christian Pulisic (11)
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Yann Bisseck (31), Manuel Akanji (25), Alessandro Bastoni (95), Luis Henrique (11), Nicolò Barella (23), Piotr Zieliński (7), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Francesco Pio Esposito (94), Ange Bonny (14)


| Thay người | |||
| 73’ | Youssouf Fofana Samuele Ricci | 59’ | Luis Henrique Denzel Dumfries |
| 73’ | Rafael Leao Niclas Füllkrug | 59’ | Henrikh Mkhitaryan Petar Sučić |
| 84’ | Christian Pulisic Christopher Nkunku | 68’ | Alessandro Bastoni Carlos Augusto |
| 68’ | Nicolo Barella Davide Frattesi | ||
| 80’ | Yann Aurel Bisseck Andy Diouf | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Davide Bartesaghi | Lautaro Martínez | ||
Pietro Terracciano | Raffaele Di Gennaro | ||
Lorenzo Torriani | Josep Martínez | ||
Zachary Athekame | Denzel Dumfries | ||
David Odogu | Stefan de Vrij | ||
Samuele Ricci | Francesco Acerbi | ||
Ardon Jashari | Carlos Augusto | ||
Niclas Füllkrug | Matteo Darmian | ||
Christopher Nkunku | Petar Sučić | ||
Davide Frattesi | |||
Andy Diouf | |||
Mattheo Lavelli | |||
Hakan Çalhanoğlu | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Matteo Gabbia Chấn thương đùi | Marcus Thuram Không xác định | ||
Ruben Loftus-Cheek Không xác định | |||
Santiago Giménez Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Inter
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Inter
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 28 | 17 | 9 | 2 | 24 | 60 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 5 | 28 | 14 | 9 | 5 | 25 | 51 | B H T T T | |
| 6 | 28 | 16 | 3 | 9 | 17 | 51 | T H T H B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 28 | 11 | 6 | 11 | 3 | 39 | B T T T B | |
| 9 | 28 | 11 | 5 | 12 | -3 | 38 | B T T T B | |
| 10 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | H B H B T | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 14 | 28 | 7 | 9 | 12 | -6 | 30 | B H T B T | |
| 15 | 28 | 7 | 9 | 12 | -8 | 30 | B B H H B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 28 | 3 | 9 | 16 | -27 | 18 | H B B B T | |
| 20 | 28 | 1 | 12 | 15 | -28 | 15 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
