Thứ Năm, 30/04/2026
Andrea Cambiaso
20
Khephren Thuram-Ulien (VAR check)
36
Davide Bartesaghi
38
P. Estupiñán (Thay: D. Bartesaghi)
45
Pervis Estupinan (Thay: Davide Bartesaghi)
46
Niclas Fuellkrug (Thay: Christian Pulisic)
62
Samuele Ricci (Thay: Youssouf Fofana)
67
Emil Holm (Thay: Andrea Cambiaso)
71
Teun Koopmeiners (Thay: Khephren Thuram-Ulien)
71
Jeremie Boga
72
Pervis Estupinan
75
Kenan Yildiz (Thay: Jeremie Boga)
80
Edon Zhegrova (Thay: Chico Conceicao)
80
Ardon Jashari (Thay: Luka Modric)
80
Christopher Nkunku (Thay: Rafael Leao)
80
Manuel Locatelli
86
Dusan Vlahovic (Thay: Jonathan David)
87

Thống kê trận đấu AC Milan vs Juventus

số liệu thống kê
AC Milan
AC Milan
Juventus
Juventus
47 Kiểm soát bóng 53
1 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
12 Ném biên 10
3 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
10 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AC Milan vs Juventus

Tất cả (230)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: AC Milan: 48%, Juventus: 52%.

90+6'

Juventus đang kiểm soát bóng.

90+6'

AC Milan thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Juventus đang kiểm soát bóng.

90+4'

Phát bóng lên cho AC Milan.

90+4'

Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Dusan Vlahovic của Juventus bị bắt việt vị.

90+2'

AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90'

Phát bóng lên cho Juventus.

90'

Kiểm soát bóng: AC Milan: 48%, Juventus: 52%.

90'

Trọng tài thổi phạt Teun Koopmeiners của Juventus vì đã phạm lỗi với Samuele Ricci

89'

Juventus đang kiểm soát bóng.

88'

Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Jonathan David rời sân để nhường chỗ cho Dusan Vlahovic trong một sự thay người chiến thuật.

87'

Phạt góc cho AC Milan.

87'

Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

86' Thẻ vàng cho Manuel Locatelli.

Thẻ vàng cho Manuel Locatelli.

86'

Có một pha vào bóng liều lĩnh. Manuel Locatelli phạm lỗi thô bạo với Adrien Rabiot.

86'

Phạt góc cho AC Milan.

Đội hình xuất phát AC Milan vs Juventus

AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Christian Pulisic (11), Rafael Leão (10)

Juventus (3-4-2-1): Michele Di Gregorio (16), Pierre Kalulu (15), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Weston McKennie (22), Manuel Locatelli (5), Khéphren Thuram (19), Andrea Cambiaso (27), Francisco Conceição (7), Jeremie Boga (13), Jonathan David (30)

AC Milan
AC Milan
3-5-2
16
Mike Maignan
23
Fikayo Tomori
46
Matteo Gabbia
31
Strahinja Pavlović
56
Alexis Saelemaekers
19
Youssouf Fofana
14
Luka Modrić
12
Adrien Rabiot
33
Davide Bartesaghi
11
Christian Pulisic
10
Rafael Leão
30
Jonathan David
13
Jeremie Boga
7
Francisco Conceição
27
Andrea Cambiaso
19
Khéphren Thuram
5
Manuel Locatelli
22
Weston McKennie
6
Lloyd Kelly
3
Bremer
15
Pierre Kalulu
16
Michele Di Gregorio
Juventus
Juventus
3-4-2-1
Thay người
46’
Davide Bartesaghi
Pervis Estupiñán
71’
Andrea Cambiaso
Emil Holm
62’
Christian Pulisic
Niclas Füllkrug
71’
Khephren Thuram-Ulien
Teun Koopmeiners
67’
Youssouf Fofana
Samuele Ricci
80’
Chico Conceicao
Edon Zhegrova
80’
Luka Modric
Ardon Jashari
80’
Jeremie Boga
Kenan Yıldız
80’
Rafael Leao
Christopher Nkunku
87’
Jonathan David
Dušan Vlahović
Cầu thủ dự bị
Pietro Terracciano
Vasilije Adzic
Matteo Pittarella
Mattia Perin
Pervis Estupiñán
Carlo Pinsoglio
Koni De Winter
Emil Holm
Zachary Athekame
Federico Gatti
David Odogu
Teun Koopmeiners
Samuele Ricci
Fabio Miretti
Ruben Loftus-Cheek
Dušan Vlahović
Ardon Jashari
Edon Zhegrova
Santiago Giménez
Loïs Openda
Niclas Füllkrug
Filip Kostić
Christopher Nkunku
Kenan Yıldız
Tình hình lực lượng

Juan Cabal

Chấn thương đùi

Arkadiusz Milik

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Massimiliano Allegri

Luciano Spalletti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
28/10 - 2017
01/04 - 2018
12/11 - 2018
06/04 - 2019
11/11 - 2019
08/07 - 2020
07/01 - 2021
10/05 - 2021
20/09 - 2021
24/01 - 2022
08/10 - 2022
29/05 - 2023
Giao hữu
28/07 - 2023
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Serie A
23/10 - 2023
27/04 - 2024
24/11 - 2024
Siêu cúp Italia
04/01 - 2025
Serie A
19/01 - 2025
06/10 - 2025
27/04 - 2026

Thành tích gần đây AC Milan

Serie A
27/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
H1: 1-1
16/03 - 2026
H1: 1-0
09/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
23/02 - 2026
H1: 0-0
19/02 - 2026

Thành tích gần đây Juventus

Serie A
27/04 - 2026
20/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
H1: 2-0
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
H1: 0-0
02/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-2
Serie A
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3425454979H T T T H
2NapoliNapoli3421671969T T H B T
3AC MilanAC Milan34191052167T B B T H
4JuventusJuventus34181062864H T T T H
5Como 1907Como 190734171073161T H B B T
6AS RomaAS Roma34194111961T B T H T
7AtalantaAtalanta34141281554T T B H B
8LazioLazio34121210448T H B T H
9BolognaBologna3414614148B T T B B
10SassuoloSassuolo3413714-346H T B T H
11UdineseUdinese3412814-544T H T B H
12ParmaParma34101212-1542B H H T T
13TorinoTorino3411815-1741B T T H H
14GenoaGenoa3410915-839B B T T B
15FiorentinaFiorentina3481313-737H T T H H
16CagliariCagliari349916-1336B B T B T
17LecceLecce347819-2429B B B H H
18CremoneseCremonese3461018-2528T B B H B
19Hellas VeronaHellas Verona3431021-3319B B B B H
20PisaPisa3421220-3718B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow