Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andrea Cambiaso 20 | |
Khephren Thuram-Ulien (VAR check) 36 | |
Davide Bartesaghi 38 | |
P. Estupiñán (Thay: D. Bartesaghi) 45 | |
Pervis Estupinan (Thay: Davide Bartesaghi) 46 | |
Niclas Fuellkrug (Thay: Christian Pulisic) 62 | |
Samuele Ricci (Thay: Youssouf Fofana) 67 | |
Emil Holm (Thay: Andrea Cambiaso) 71 | |
Teun Koopmeiners (Thay: Khephren Thuram-Ulien) 71 | |
Jeremie Boga 72 | |
Pervis Estupinan 75 | |
Kenan Yildiz (Thay: Jeremie Boga) 80 | |
Edon Zhegrova (Thay: Chico Conceicao) 80 | |
Ardon Jashari (Thay: Luka Modric) 80 | |
Christopher Nkunku (Thay: Rafael Leao) 80 | |
Manuel Locatelli 86 | |
Dusan Vlahovic (Thay: Jonathan David) 87 |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Juventus


Diễn biến AC Milan vs Juventus
Kiểm soát bóng: AC Milan: 48%, Juventus: 52%.
Juventus đang kiểm soát bóng.
AC Milan thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Juventus đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho AC Milan.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dusan Vlahovic của Juventus bị bắt việt vị.
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Juventus.
Kiểm soát bóng: AC Milan: 48%, Juventus: 52%.
Trọng tài thổi phạt Teun Koopmeiners của Juventus vì đã phạm lỗi với Samuele Ricci
Juventus đang kiểm soát bóng.
Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jonathan David rời sân để nhường chỗ cho Dusan Vlahovic trong một sự thay người chiến thuật.
Phạt góc cho AC Milan.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thẻ vàng cho Manuel Locatelli.
Có một pha vào bóng liều lĩnh. Manuel Locatelli phạm lỗi thô bạo với Adrien Rabiot.
Phạt góc cho AC Milan.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Juventus
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Christian Pulisic (11), Rafael Leão (10)
Juventus (3-4-2-1): Michele Di Gregorio (16), Pierre Kalulu (15), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Weston McKennie (22), Manuel Locatelli (5), Khéphren Thuram (19), Andrea Cambiaso (27), Francisco Conceição (7), Jeremie Boga (13), Jonathan David (30)


| Thay người | |||
| 46’ | Davide Bartesaghi Pervis Estupiñán | 71’ | Andrea Cambiaso Emil Holm |
| 62’ | Christian Pulisic Niclas Füllkrug | 71’ | Khephren Thuram-Ulien Teun Koopmeiners |
| 67’ | Youssouf Fofana Samuele Ricci | 80’ | Chico Conceicao Edon Zhegrova |
| 80’ | Luka Modric Ardon Jashari | 80’ | Jeremie Boga Kenan Yıldız |
| 80’ | Rafael Leao Christopher Nkunku | 87’ | Jonathan David Dušan Vlahović |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Terracciano | Vasilije Adzic | ||
Matteo Pittarella | Mattia Perin | ||
Pervis Estupiñán | Carlo Pinsoglio | ||
Koni De Winter | Emil Holm | ||
Zachary Athekame | Federico Gatti | ||
David Odogu | Teun Koopmeiners | ||
Samuele Ricci | Fabio Miretti | ||
Ruben Loftus-Cheek | Dušan Vlahović | ||
Ardon Jashari | Edon Zhegrova | ||
Santiago Giménez | Loïs Openda | ||
Niclas Füllkrug | Filip Kostić | ||
Christopher Nkunku | Kenan Yıldız | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Juan Cabal Chấn thương đùi | |||
Arkadiusz Milik Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Juventus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Juventus
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
