AC Milan với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Malick Thiaw 27 | |
Rafael Leao (Kiến tạo: Sandro Tonali) 40 | |
Alexis Saelemaekers (Thay: Junior Messias) 59 | |
Simon Kjaer (Thay: Malick Thiaw) 59 | |
Ismael Bennacer (Thay: Sandro Tonali) 59 | |
Gabriel Strefezza (Thay: Federico Di Francesco) 65 | |
Joel Persson (Thay: Assan Ceesay) 65 | |
Rafael Leao (Kiến tạo: Brahim Diaz) 75 | |
Joan Gonzalez (Thay: Alexis Blin) 76 | |
Charles De Ketelaere (Thay: Brahim Diaz) 78 | |
Divock Origi (Thay: Rafael Leao) 78 | |
Simone Romagnoli (Thay: Valentin Gendrey) 80 | |
Youssef Maleh (Thay: Lameck Banda) 80 |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Lecce


Diễn biến AC Milan vs Lecce
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: AC Milan: 68%, Lecce: 32%.
Remi Oudin trở lại sân đấu.
Ismael Bennacer bị phạt vì đẩy Youssef Maleh.
Kiểm soát bóng: AC Milan: 68%, Lecce: 32%.
Trò chơi được khởi động lại.
Remi Oudin dính chấn thương và được đưa ra khỏi sân để được điều trị y tế.
Remi Oudin bị thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Tay an toàn từ Mike Maignan khi anh ta bước ra và nhận bóng
Remi Oudin rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
AC Milan đang kiểm soát bóng.
Morten Hjulmand từ Lecce đã đi hơi xa ở đó khi kéo xuống Charles De Ketelaere
Thử thách liều lĩnh ở đó. Joel Persson phạm lỗi thô bạo với Alexis Saelemaekers
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Kiểm soát bóng: AC Milan: 68%, Lecce: 32%.
AC Milan được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Simone Romagnoli thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
AC Milan bắt đầu phản công.
Youssef Maleh ném bóng bằng tay.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Lecce
AC Milan (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Pierre Kalulu (20), Malick Thiaw (28), Fikayo Tomori (23), Theo Hernandez (19), Sandro Tonali (8), Rade Krunic (33), Junior Messias (30), Brahim Diaz (10), Rafael Leao (17), Ante Rebic (12)
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Valentin Gendrey (17), Federico Baschirotto (6), Samuel Umtiti (93), Antonino Gallo (25), Alexis Blin (29), Morten Hjulmand (42), Remi Oudin (28), Lameck Banda (22), Assan Ceesay (77), Federico Di Francesco (11)


| Thay người | |||
| 59’ | Junior Messias Alexis Saelemaekers | 65’ | Assan Ceesay Joel Axel Krister Voelkerling Persson |
| 59’ | Sandro Tonali Ismael Bennacer | 65’ | Federico Di Francesco Gabriel Strefezza |
| 59’ | Malick Thiaw Simon Kjaer | 76’ | Alexis Blin Joan Gonzalez |
| 78’ | Brahim Diaz Charles De Ketelaere | 80’ | Lameck Banda Youssef Maleh |
| 78’ | Rafael Leao Divock Origi | 80’ | Valentin Gendrey Simone Romagnoli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Charles De Ketelaere | Joel Axel Krister Voelkerling Persson | ||
Divock Origi | Gabriel Strefezza | ||
Zlatan Ibrahimovic | Youssef Maleh | ||
Alexis Saelemaekers | Joan Gonzalez | ||
Aster Vranckx | Thorir Johann Helgason | ||
Tiemoue Bakayoko | Kristoffer Askildsen | ||
Yacine Adli | Giuseppe Pezzella | ||
Ismael Bennacer | Tommaso Cassandro | ||
Matteo Gabbia | Pietro Ceccaroni | ||
Alessandro Florenzi | Alessandro Tuia | ||
Simon Kjaer | Simone Romagnoli | ||
Fode Toure | Federico Brancolini | ||
Antonio Mirante | Marco Bleve | ||
Ciprian Tatarusanu | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 28 | 17 | 9 | 2 | 24 | 60 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 5 | 28 | 14 | 9 | 5 | 25 | 51 | B H T T T | |
| 6 | 28 | 16 | 3 | 9 | 17 | 51 | T H T H B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 28 | 11 | 6 | 11 | 3 | 39 | B T T T B | |
| 9 | 28 | 11 | 5 | 12 | -3 | 38 | B T T T B | |
| 10 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | H B H B T | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 14 | 28 | 7 | 9 | 12 | -6 | 30 | B H T B T | |
| 15 | 28 | 7 | 9 | 12 | -8 | 30 | B B H H B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 28 | 3 | 9 | 16 | -27 | 18 | H B B B T | |
| 20 | 28 | 1 | 12 | 15 | -28 | 15 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
