Thứ Năm, 29/01/2026
Koni De Winter
21
Lameck Banda (Thay: Riccardo Sottil)
54
Tete Morente (Thay: Nikola Stulic)
68
Niclas Fuellkrug (Thay: Christian Pulisic)
72
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Samuele Ricci)
73
Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Alexis Saelemaekers)
76
Zachary Athekame (Thay: Alexis Saelemaekers)
80
Ylber Ramadani
84
Konan N'Dri (Thay: Antonino Gallo)
84
Youssef Maleh (Thay: Ylber Ramadani)
85
Christopher Nkunku (Thay: Rafael Leao)
87
Luka Modric (Thay: Ardon Jashari)
87

Thống kê trận đấu AC Milan vs Lecce

số liệu thống kê
AC Milan
AC Milan
Lecce
Lecce
69 Kiểm soát bóng 31
9 Phạm lỗi 11
15 Ném biên 10
6 Việt vị 0
12 Chuyền dài 4
10 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 3
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AC Milan vs Lecce

Tất cả (305)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: AC Milan: 68%, Lecce: 32%.

90+5'

Phát bóng lên cho AC Milan.

90+5'

Youssef Maleh không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Lecce đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Lameck Banda từ Lecce vì đã phạm lỗi với Zachary Athekame.

90+3'

Nỗ lực tốt của Christopher Nkunku khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+3'

AC Milan đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+2'

AC Milan đang kiểm soát bóng.

90+1'

AC Milan đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Corrie Ndaba thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+1'

AC Milan bắt đầu một pha phản công.

90+1'

Niclas Fuellkrug từ AC Milan chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+1'

Youssef Maleh thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: AC Milan: 70%, Lecce: 30%.

89'

Wladimiro Falcone bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

89'

Jamil Siebert thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

89'

AC Milan bắt đầu một pha phản công.

89'

Fikayo Tomori từ AC Milan chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

Đội hình xuất phát AC Milan vs Lecce

AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Koni De Winter (5), Alexis Saelemaekers (56), Samuele Ricci (4), Ardon Jashari (30), Adrien Rabiot (12), Pervis Estupiñán (2), Christian Pulisic (11), Rafael Leão (10)

Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Corrie Ndaba (3), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Omri Gandelman (16), Ylber Ramadani (20), Lassana Coulibaly (29), Riccardo Sottil (23), Nikola Stulic (9), Santiago Pierotti (50)

AC Milan
AC Milan
3-5-2
16
Mike Maignan
23
Fikayo Tomori
46
Matteo Gabbia
5
Koni De Winter
56
Alexis Saelemaekers
4
Samuele Ricci
30
Ardon Jashari
12
Adrien Rabiot
2
Pervis Estupiñán
11
Christian Pulisic
10
Rafael Leão
50
Santiago Pierotti
9
Nikola Stulic
23
Riccardo Sottil
29
Lassana Coulibaly
20
Ylber Ramadani
16
Omri Gandelman
25
Antonino Gallo
44
Tiago Gabriel
5
Jamil Siebert
3
Corrie Ndaba
30
Wladimiro Falcone
Lecce
Lecce
4-3-3
Thay người
72’
Christian Pulisic
Niclas Füllkrug
54’
Riccardo Sottil
Lameck Banda
73’
Samuele Ricci
Ruben Loftus-Cheek
68’
Nikola Stulic
Tete Morente
80’
Alexis Saelemaekers
Zachary Athekame
84’
Antonino Gallo
Konan N’Dri
87’
Ardon Jashari
Luka Modrić
85’
Ylber Ramadani
Youssef Maleh
87’
Rafael Leao
Christopher Nkunku
Cầu thủ dự bị
Strahinja Pavlović
Christian Fruchtl
Davide Bartesaghi
Jasper Samooja
Luka Modrić
Matias Ignacio
Niclas Füllkrug
Gaby Jean
Christopher Nkunku
Owen Kouassi
Youssouf Fofana
Alex Sala
Ruben Loftus-Cheek
Þórir Jóhann Helgason
Pietro Terracciano
Filip Marchwinski
Lorenzo Torriani
Mohamed Kaba
Zachary Athekame
Oumar Ngom
David Odogu
Youssef Maleh
Sadik Fofana
Tete Morente
Konan N’Dri
Lameck Banda
Tình hình lực lượng

Santiago Giménez

Chấn thương mắt cá

Kialonda Gaspar

Thẻ đỏ trực tiếp

Danilo Filipe Melo Veiga

Kỷ luật

Balthazar Pierret

Chấn thương cơ

Medon Berisha

Chấn thương cơ

Francesco Camarda

Chấn thương vai

Huấn luyện viên

Massimiliano Allegri

Marco Giampaolo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
21/10 - 2019
23/06 - 2020
15/01 - 2023
H1: 2-0
23/04 - 2023
H1: 1-0
11/11 - 2023
H1: 0-2
06/04 - 2024
H1: 2-0
28/09 - 2024
H1: 3-0
09/03 - 2025
H1: 1-0
30/08 - 2025
H1: 0-0
Coppa Italia
24/09 - 2025
H1: 1-0
Serie A
19/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây AC Milan

Serie A
26/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
16/01 - 2026
11/01 - 2026
09/01 - 2026
H1: 0-1
03/01 - 2026
28/12 - 2025
Siêu cúp Italia
19/12 - 2025
H1: 1-0
Serie A
14/12 - 2025
09/12 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
25/01 - 2026
H1: 0-0
19/01 - 2026
H1: 0-0
15/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 1-0
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
H1: 0-1
27/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
H1: 0-0
07/12 - 2025
H1: 0-0
30/11 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2217143152T H T T T
2AC MilanAC Milan2213811847H H T T H
3AS RomaAS Roma2214171443B T T T H
4NapoliNapoli2213451143H H H T B
5JuventusJuventus2212641842H T T B T
6Como 1907Como 19072211742140T H B T T
7AtalantaAtalanta229851035T T T H T
8BolognaBologna22868530B H T B B
9LazioLazio22787229B H T B H
10UdineseUdinese22859-929B T H B T
11SassuoloSassuolo227510-426H B B B T
12CagliariCagliari22679-725B H B T T
13GenoaGenoa22589-623H H T H T
14CremoneseCremonese22589-923B H B H B
15ParmaParma22589-1223B T H H B
16TorinoTorino226511-1923T B B B B
17LecceLecce224612-1618B B B B H
18FiorentinaFiorentina223811-1017T H H T B
19Hellas VeronaHellas Verona222812-1914H B B H B
20PisaPisa2211110-1914H B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow