Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Koni De Winter 21 | |
Lameck Banda (Thay: Riccardo Sottil) 54 | |
Tete Morente (Thay: Nikola Stulic) 68 | |
Niclas Fuellkrug (Thay: Christian Pulisic) 72 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Samuele Ricci) 73 | |
Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Alexis Saelemaekers) 76 | |
Zachary Athekame (Thay: Alexis Saelemaekers) 80 | |
Ylber Ramadani 84 | |
Konan N'Dri (Thay: Antonino Gallo) 84 | |
Youssef Maleh (Thay: Ylber Ramadani) 85 | |
Christopher Nkunku (Thay: Rafael Leao) 87 | |
Luka Modric (Thay: Ardon Jashari) 87 |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Lecce


Diễn biến AC Milan vs Lecce
Kiểm soát bóng: AC Milan: 68%, Lecce: 32%.
Phát bóng lên cho AC Milan.
Youssef Maleh không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Lecce đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thổi phạt Lameck Banda từ Lecce vì đã phạm lỗi với Zachary Athekame.
Nỗ lực tốt của Christopher Nkunku khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
AC Milan đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
AC Milan đang kiểm soát bóng.
AC Milan đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Corrie Ndaba thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
AC Milan bắt đầu một pha phản công.
Niclas Fuellkrug từ AC Milan chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Youssef Maleh thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: AC Milan: 70%, Lecce: 30%.
Wladimiro Falcone bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Jamil Siebert thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
AC Milan bắt đầu một pha phản công.
Fikayo Tomori từ AC Milan chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Lecce
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Koni De Winter (5), Alexis Saelemaekers (56), Samuele Ricci (4), Ardon Jashari (30), Adrien Rabiot (12), Pervis Estupiñán (2), Christian Pulisic (11), Rafael Leão (10)
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Corrie Ndaba (3), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Omri Gandelman (16), Ylber Ramadani (20), Lassana Coulibaly (29), Riccardo Sottil (23), Nikola Stulic (9), Santiago Pierotti (50)


| Thay người | |||
| 72’ | Christian Pulisic Niclas Füllkrug | 54’ | Riccardo Sottil Lameck Banda |
| 73’ | Samuele Ricci Ruben Loftus-Cheek | 68’ | Nikola Stulic Tete Morente |
| 80’ | Alexis Saelemaekers Zachary Athekame | 84’ | Antonino Gallo Konan N’Dri |
| 87’ | Ardon Jashari Luka Modrić | 85’ | Ylber Ramadani Youssef Maleh |
| 87’ | Rafael Leao Christopher Nkunku | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Strahinja Pavlović | Christian Fruchtl | ||
Davide Bartesaghi | Jasper Samooja | ||
Luka Modrić | Matias Ignacio | ||
Niclas Füllkrug | Gaby Jean | ||
Christopher Nkunku | Owen Kouassi | ||
Youssouf Fofana | Alex Sala | ||
Ruben Loftus-Cheek | Þórir Jóhann Helgason | ||
Pietro Terracciano | Filip Marchwinski | ||
Lorenzo Torriani | Mohamed Kaba | ||
Zachary Athekame | Oumar Ngom | ||
David Odogu | Youssef Maleh | ||
Sadik Fofana | |||
Tete Morente | |||
Konan N’Dri | |||
Lameck Banda | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Santiago Giménez Chấn thương mắt cá | Kialonda Gaspar Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Danilo Filipe Melo Veiga Kỷ luật | |||
Balthazar Pierret Chấn thương cơ | |||
Medon Berisha Chấn thương cơ | |||
Francesco Camarda Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
