Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joel Schingtienne 27 | |
Redouane Halhal (Thay: Bartol Franjic) 45 | |
Kike Perez 48 | |
Ridgeciano Haps 54 | |
Adrien Rabiot (Thay: Alphadjo Cisse) 59 | |
Alexis Saelemaekers (Thay: Ruben Loftus-Cheek) 59 | |
Thierry Correia (Thay: Ridgeciano Haps) 65 | |
Simon Sohm (Thay: Toma Basic) 66 | |
Goncalo Ramos (Kiến tạo: Alexis Saelemaekers) 69 | |
Strahinja Pavlovic 69 | |
Strahinja Pavlovic 71 | |
Ardon Jashari (Thay: Luka Modric) 74 | |
Lion Lauberbach (Thay: John Yeboah) 80 | |
Albion Rrahmani (Thay: Kike Perez) 80 | |
Pervis Estupinan (Thay: Davide Bartesaghi) 87 | |
Matteo Gabbia (Thay: Mario Gila) 87 | |
(og) Redouane Halhal 89 |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Venezia


Diễn biến AC Milan vs Venezia
Kiểm soát bóng: AC Milan: 58%, Venezia: 42%.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Albion Rrahmani từ Venezia đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.
AC Milan bắt đầu một pha phản công.
Pervis Estupinan thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Gianluca Busio thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Gianluca Busio từ Venezia thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Adrien Rabiot của AC Milan chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Adrien Rabiot của AC Milan phạm lỗi với Gianluca Busio.
Phát bóng lên cho AC Milan.
Armel Bella-Kotchap không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Koni De Winter đã chặn cú sút thành công
Cú sút của Akor Adams bị chặn lại.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Ardon Jashari lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Kiểm soát bóng: AC Milan: 59%, Venezia: 41%.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Ardon Jashari lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
PHẢN LƯỚI NHÀ - Redouane Halhal đưa bóng vào lưới nhà!
Alexis Saelemaekers tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
V À A A A O O O AC Milan ghi bàn.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Venezia
AC Milan (3-4-2-1): Mike Maignan (16), Mario Gila (34), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Samuel Chukwueze (21), Yunus Musah (80), Luka Modrić (14), Davide Bartesaghi (33), Ruben Loftus-Cheek (8), Alphadjo Cisse (70), Gonçalo Ramos (9)
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Armel Bella-Kotchap (17), Bartol Franjic (4), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Gianluca Busio (6), Toma Bašić (26), Ridgeciano Haps (5), Akor Adams (45), John Yeboah (10)


| Thay người | |||
| 59’ | Alphadjo Cisse Adrien Rabiot | 45’ | Bartol Franjic Redouane Halhal |
| 59’ | Ruben Loftus-Cheek Alexis Saelemaekers | 65’ | Ridgeciano Haps Thierry Correia |
| 74’ | Luka Modric Ardon Jashari | 66’ | Toma Basic Simon Sohm |
| 87’ | Davide Bartesaghi Pervis Estupiñán | 80’ | Kike Perez Albion Rrahmani |
| 87’ | Mario Gila Matteo Gabbia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Terracciano | Matteo Grandi | ||
Lorenzo Torriani | Lorenzo Montipo | ||
Pervis Estupiñán | Thierry Correia | ||
Sankhoun Diawara | Richie Sagrado | ||
Filippo Terracciano | Redouane Halhal | ||
Matteo Gabbia | Ale Gomes | ||
Christian Pulisic | Lamine Dabo | ||
Adrien Rabiot | Simon Sohm | ||
Christian Comotto | Þórir Jóhann Helgason | ||
Ardon Jashari | Matteo Dagasso | ||
Diego Moreira | Simone Panada | ||
Alexis Saelemaekers | Albion Rrahmani | ||
Francesco Camarda | Marko Farji | ||
Lion Lauberbach | |||
Alvin Okoro | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Santiago Giménez Chấn thương mắt cá | Matías Moreno Va chạm | ||
Rafael Leão Chấn thương cơ | Andrea Adorante Đau lưng | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Venezia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Venezia
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
