Ilari Kangasniemi rời sân và được thay thế bởi Juuso Haemaelaeinen.
Rasmus Karjalainen 31 | |
Rasmus Karjalainen 36 | |
Markus Arsalo 38 | |
Juuso Haemaelaeinen (Thay: Ilari Kangasniemi) 46 | |
Alie Conteh (Thay: Iiro Jaervinen) 46 | |
Prosper Ahiabu 48 |
Đang cập nhậtDiễn biến AC Oulu vs FC Inter Turku
46'
46'
Hiệp hai bắt đầu.
45+2'
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
38' 
Thẻ vàng cho Markus Arsalo.
36' 
V À A A A O O O - Rasmus Karjalainen đã ghi bàn!
31' 
V À A A O O O - Rasmus Karjalainen đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu AC Oulu vs FC Inter Turku
số liệu thống kê

AC Oulu

FC Inter Turku
38 Kiểm soát bóng 62
3 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 0
3 Phạt góc 0
5 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0
Đội hình xuất phát AC Oulu vs FC Inter Turku
AC Oulu (4-3-3): Miguel José Oliveira Silva Santos (13), Otto Kemppainen (16), Johan Lietsa (3), Juha Pirinen (66), Adramane Cassama (18), Markus Arsalo (25), Rasmus Karjalainen (7), Iiro Mendolin (21), Niklas Jokelainen (14), Camilo Triana (10), Tuomas Kaukua (22)
FC Inter Turku (4-3-3): Eetu Huuhtanen (1), Albin Granlund (5), Vilho Huovila (26), Ilari Kangasniemi (21), Julius Tauriainen (24), Prosper Ahiabu (4), Eeli Kiiskilä (35), Iiro Jarvinen (19), Loic Essomba (23), Lukas Prokop (34), Lauri Laine (28)

AC Oulu
4-3-3
13
Miguel José Oliveira Silva Santos
16
Otto Kemppainen
3
Johan Lietsa
66
Juha Pirinen
18
Adramane Cassama
25
Markus Arsalo
7
Rasmus Karjalainen
21
Iiro Mendolin
14
Niklas Jokelainen
10
Camilo Triana
22
Tuomas Kaukua
28
Lauri Laine
34
Lukas Prokop
23
Loic Essomba
19
Iiro Jarvinen
35
Eeli Kiiskilä
4
Prosper Ahiabu
24
Julius Tauriainen
21
Ilari Kangasniemi
26
Vilho Huovila
5
Albin Granlund
1
Eetu Huuhtanen

FC Inter Turku
4-3-3
| Cầu thủ dự bị | |||
Niklas Schulz | Yeboah Amankwah | ||
Sami Sipola | Eero Vuorjoki | ||
Mikko Pitkanen | Jussi Niska | ||
Santeri Silander | Juuso Hamalainen | ||
Julius Paananen | Seth Saarinen | ||
Matias Ojala | Johannes Yli-Kokko | ||
Lamine Ghezali | Jasse Tuominen | ||
Elias Kallio | Janne-Pekka Laine | ||
Abdoulaye Kone | Bismark Ampofo | ||
Alie Conteh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
VĐQG Phần Lan
Thành tích gần đây AC Oulu
VĐQG Phần Lan
Thành tích gần đây FC Inter Turku
Europa Conference League
VĐQG Phần Lan
Europa Conference League
VĐQG Phần Lan
Europa Conference League
VĐQG Phần Lan
Europa Conference League
VĐQG Phần Lan
Europa Conference League
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 7 | 1 | 18 | 43 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 9 | 8 | 3 | 9 | 35 | T H B T H | |
| 3 | 20 | 10 | 4 | 6 | 9 | 34 | T T B T T | |
| 4 | 20 | 10 | 3 | 7 | 2 | 33 | B B H T B | |
| 5 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | B B B T B | |
| 6 | 19 | 8 | 5 | 6 | 5 | 29 | T T T B H | |
| 7 | 20 | 8 | 5 | 7 | 5 | 29 | B B T H T | |
| 8 | 20 | 7 | 5 | 8 | 5 | 26 | T T B T H | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | 0 | 25 | B T T B T | |
| 10 | 20 | 4 | 6 | 10 | -7 | 18 | B B T H B | |
| 11 | 20 | 3 | 6 | 11 | -23 | 15 | H T B B B | |
| 12 | 20 | 1 | 5 | 14 | -30 | 8 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch