Joel Lotvonen rời sân và được thay thế bởi Lamine Ghezali.
Mads Borchers (Kiến tạo: Leonel Montano) 20 | |
Liam Moeller (Kiến tạo: Mads Borchers) 41 | |
Camilo Triana (Kiến tạo: Elias Kallio) 48 | |
Tuomas Kaukua 53 | |
Lamine Ghezali (Thay: Joel Lotvonen) 55 |
Đang cập nhậtDiễn biến AC Oulu vs HJK Helsinki
Thẻ vàng cho Tuomas Kaukua.
Elias Kallio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Camilo Triana đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mads Borchers đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Moeller đã ghi bàn!
Leonel Montano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mads Borchers đã ghi bàn!
V À A A A O O O HJK ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu AC Oulu vs HJK Helsinki


Đội hình xuất phát AC Oulu vs HJK Helsinki
AC Oulu (4-4-2): Miguel José Oliveira Silva Santos (13), Otto Kemppainen (16), Mikko Pitkanen (5), Juha Pirinen (66), Tuomas Kaukua (22), Joel Lotvonen (36), Markus Arsalo (25), Iiro Mendolin (21), Elias Kallio (27), Camilo Triana (10), Rasmus Karjalainen (7)
HJK Helsinki (4-3-3): Jesse Öst (1), Nikolai Alho (17), Mihailo Bogicevic (31), Ville Tikkanen (6), Leonel Dahl Montano (14), Liam Moller (22), Alexander Ring (4), Pyry Mentu (8), Santeri Haarala (29), Mads Borchers (9), Alfie Cicale (7)


| Cầu thủ dự bị | |||
Adramane Cassama | Mouhamed Guèye | ||
Lamine Ghezali | Martin Kirilov | ||
Niklas Jokelainen | Nicklas Kroupkin | ||
Johan Lietsa | Emil Levealahti | ||
Juuso Mäkeläinen | Lucas Lingman | ||
Joel Omotayo | Teemu Pukki | ||
Roope Riski | Jasper Samooja | ||
Niklas Schulz | Kaius Simojoki | ||
Sami Sipola | Joona Veteli | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Oulu
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 7 | 3 | 15 | 43 | T H T B B | |
| 2 | 22 | 11 | 9 | 2 | 13 | 42 | T H T H T | |
| 3 | 22 | 11 | 4 | 7 | 9 | 37 | B T T B T | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 7 | 36 | B H T T H | |
| 5 | 22 | 10 | 4 | 8 | 0 | 34 | T B B T H | |
| 6 | 22 | 9 | 6 | 7 | 7 | 33 | B T B T B | |
| 7 | 22 | 9 | 5 | 8 | 7 | 32 | T H B T T | |
| 8 | 22 | 8 | 7 | 7 | 5 | 31 | T H T H H | |
| 9 | 22 | 7 | 4 | 11 | -3 | 25 | B T B B B | |
| 10 | 22 | 4 | 7 | 11 | -8 | 19 | T H B B H | |
| 11 | 22 | 3 | 6 | 13 | -26 | 15 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -26 | 14 | B B T T T | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 26 | 10 | 6 | 10 | 5 | 36 | T T B H B | |
| 2 | 26 | 10 | 5 | 11 | 4 | 35 | B T T T H | |
| 3 | 26 | 8 | 8 | 10 | 0 | 32 | H H B B B | |
| 4 | 26 | 6 | 9 | 11 | -6 | 27 | H H H T T | |
| 5 | 26 | 4 | 8 | 14 | -27 | 20 | B B H H T | |
| 6 | 26 | 4 | 6 | 16 | -27 | 18 | T B T B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 14 | 10 | 3 | 15 | 52 | B T T H T | |
| 2 | 27 | 14 | 6 | 7 | 18 | 48 | T T H H T | |
| 3 | 27 | 13 | 9 | 5 | 15 | 48 | H H T B B | |
| 4 | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H T H H B | |
| 5 | 27 | 11 | 6 | 10 | 0 | 39 | T B B B T | |
| 6 | 27 | 11 | 4 | 12 | -4 | 37 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch