Thứ Bảy, 18/04/2026
Julius Paananen
33
Simon van Duivenbooden
52
Alex Lietsa (Thay: Mikko Pitkaenen)
58
Martti Haukioja
67
Miika Niemi (Thay: Simon van Duivenbooden)
70
Antti-Ville Raeisaenen (Thay: Simon Lindholm)
70
Iiro Mendolin (Kiến tạo: Elias Kallio)
73
Alex Lietsa
78
Luka Smyth (Thay: Yassin Daoussi)
80
Kevin Kouassivi-Benissan (Thay: Jayden Turfkruier)
80
Oluwaseyi Ogunniyi (Thay: Jonathan Muzinga)
80
Kalifa Jatta (Thay: Lamine Ghezali)
82
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến AC Oulu vs VPS

Tất cả (17)
82'

Lamine Ghezali rời sân và được thay thế bởi Kalifa Jatta.

80'

Jonathan Muzinga rời sân và được thay thế bởi Oluwaseyi Ogunniyi.

80'

Jayden Turfkruier rời sân và được thay thế bởi Kevin Kouassivi-Benissan.

80'

Yassin Daoussi rời sân và được thay thế bởi Luka Smyth.

78' Thẻ vàng cho Alex Lietsa.

Thẻ vàng cho Alex Lietsa.

73'

Elias Kallio đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Iiro Mendolin ghi bàn!

V À A A O O O - Iiro Mendolin ghi bàn!

70'

Simon Lindholm rời sân và được thay thế bởi Antti-Ville Raeisaenen.

70'

Simon van Duivenbooden rời sân và được thay thế bởi Miika Niemi.

67' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Martti Haukioja nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Martti Haukioja nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

58'

Mikko Pitkaenen rời sân và được thay thế bởi Alex Lietsa.

52' Thẻ vàng cho Simon van Duivenbooden.

Thẻ vàng cho Simon van Duivenbooden.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Julius Paananen.

Thẻ vàng cho Julius Paananen.

32' Thẻ vàng cho Julius Paananen.

Thẻ vàng cho Julius Paananen.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu AC Oulu vs VPS

số liệu thống kê
AC Oulu
AC Oulu
VPS
VPS
48 Kiểm soát bóng 52
1 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát AC Oulu vs VPS

AC Oulu (4-3-3): Miguel Santos (13), Otto Kemppainen (16), Mikko Pitkanen (5), Juha Pirinen (66), Tuomas Kaukua (22), Iiro Mendolin (21), Rasmus Karjalainen (7), Julius Paananen (6), Lamine Ghezali (11), Julius Korkko (26), Elias Kallio (27)

VPS (3-5-2): Mamadou Jalloh (41), Chukwuemeka Emmanuel Okereke (6), Martti Haukioja (19), Vilmer Ronnberg (5), Yassin Daoussi (24), Lassana Mane (2), Simon Lindholm (14), Paulo Lima (8), Jayden Turfkruier (7), Simon Van Dulvenbooden (9), Jonathan Muzinga (11)

AC Oulu
AC Oulu
4-3-3
13
Miguel Santos
16
Otto Kemppainen
5
Mikko Pitkanen
66
Juha Pirinen
22
Tuomas Kaukua
21
Iiro Mendolin
7
Rasmus Karjalainen
6
Julius Paananen
11
Lamine Ghezali
26
Julius Korkko
27
Elias Kallio
11
Jonathan Muzinga
9
Simon Van Dulvenbooden
7
Jayden Turfkruier
8
Paulo Lima
14
Simon Lindholm
2
Lassana Mane
24
Yassin Daoussi
5
Vilmer Ronnberg
19
Martti Haukioja
6
Chukwuemeka Emmanuel Okereke
41
Mamadou Jalloh
VPS
VPS
3-5-2
Thay người
58’
Mikko Pitkaenen
Alex Lietsa
70’
Simon van Duivenbooden
Miika Niemi
82’
Lamine Ghezali
Kalifa Jatta
70’
Simon Lindholm
Antti-Ville Raisanen
80’
Jonathan Muzinga
Oluwaseyi Ogunniyi
80’
Yassin Daoussi
Luka Smyth
80’
Jayden Turfkruier
Kevin Kouassivi-Benissan
Cầu thủ dự bị
Niklas Schulz
Lucas Vyrynen
Sami Sipola
Oluwaseyi Ogunniyi
Alex Lietsa
Luka Smyth
Matias Ojala
Miika Niemi
Niklas Jokelainen
Kevin Kouassivi-Benissan
Kalifa Jatta
Joonas Vahtera
Santeri Silander
Akon Kuek
Juuso Maekelaeinen
Antti-Ville Raisanen
Jesse Korhonen
Olavi Keturi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Phần Lan
02/04 - 2022
H1: 1-0
02/07 - 2022
H1: 0-2
13/05 - 2023
H1: 0-1
15/07 - 2023
H1: 1-0
27/04 - 2024
H1: 0-0
20/06 - 2024
H1: 1-1
05/04 - 2025
29/06 - 2025
H1: 1-1
04/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây AC Oulu

VĐQG Phần Lan
11/04 - 2026
04/04 - 2026
18/10 - 2025
04/10 - 2025
H1: 1-0
27/09 - 2025
H1: 0-0
19/09 - 2025
14/09 - 2025
H1: 1-1
31/08 - 2025
25/08 - 2025
16/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây VPS

VĐQG Phần Lan
11/04 - 2026
H1: 0-0
04/04 - 2026
18/10 - 2025
H1: 1-2
04/10 - 2025
H1: 1-0
26/09 - 2025
H1: 1-0
21/09 - 2025
13/09 - 2025
H1: 2-0
31/08 - 2025
22/08 - 2025
H1: 1-2
15/08 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AC OuluAC Oulu321057T T
2KuPSKuPS321037T T H
3TPSTPS321037H T
4HJK HelsinkiHJK Helsinki320156T B T
5FC Inter TurkuFC Inter Turku312015H T
6FC LahtiFC Lahti311104T B
7VPSVPS303003H H
8SJK-JSJK-J3102-23B T
9FF JaroFF Jaro3021-12B H H
10IFK MariehamnIFK Mariehamn2011-31H B
11IlvesIlves2002-30B B
12IF GnistanIF Gnistan3003-80B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow