Dimitrios Nikolaou của Palermo đã bị phạt thẻ ở Reggio Emilia.
Lorenzo Lucchesi (Kiến tạo: Elvis Kabashi) 14 | |
Pietro Ceccaroni (Kiến tạo: Filippo Ranocchia) 25 | |
Matteo Brunori 45+2' | |
Alessandro Sersanti (Kiến tạo: Antonio Vergara) 47 | |
Rayyan Baniya 54 | |
Elvis Kabashi 58 | |
Valerio Verre (Thay: Claudio Gomes) 60 | |
Jacopo Segre (Thay: Aljosa Vasic) 60 | |
Luca Vido (Thay: Cedric Gondo) 73 | |
Manuel Marras (Thay: Elvis Kabashi) 73 | |
Manuel Marras 76 | |
Thomas Henry (Thay: Jeremy Le Douaron) 77 | |
Salim Diakite (Thay: Niccolo Pierozzi) 77 | |
Valerio Verre 81 | |
Justin Kumi (Thay: Manolo Portanova) 82 | |
Antonio Vergara 83 | |
Dario Saric (Thay: Filippo Ranocchia) 88 | |
Joaquin Sosa (Thay: Antonio Vergara) 88 | |
Salim Diakite 90 | |
Dimitrios Nikolaou 90+5' |
Thống kê trận đấu AC Reggiana vs Palermo


Diễn biến AC Reggiana vs Palermo
Matteo Marchetti ra hiệu cho một quả đá phạt cho Reggiana.
Reggiana được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Reggiana được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Salim Diakite (Palermo) đã nhận thẻ vàng từ Matteo Marchetti.
Đá phạt cho Reggiana.
Bóng an toàn khi Reggiana được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Reggiana đẩy cao đội hình nhưng Matteo Marchetti nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Joaquin Sosa vào sân thay cho Antonio Vergara của Reggiana.
Đội khách thay Filippo Ranocchia bằng Dario Saric.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Reggio Emilia.
Tại Reggio Emilia, Palermo tấn công qua Filippo Ranocchia. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Đá phạt cho Palermo.
Reggiana quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Antonio Vergara của Reggiana đã bị Matteo Marchetti cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Tại Reggio Emilia, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Matteo Marchetti trao cho Palermo một quả phát bóng lên.
Đội chủ nhà thay Manolo Portanova bằng Justin Kumi.
Valerio Verre của Palermo đã bị phạt thẻ ở Reggio Emilia.
Đá phạt cho Reggiana ở phần sân của Palermo.
Reggiana tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Đội hình xuất phát AC Reggiana vs Palermo
AC Reggiana (4-3-3): Francesco Bardi (22), Mario Sampirisi (31), Andrea Meroni (13), Lorenzo Lucchesi (44), Lorenzo Libutti (17), Tobias Reinhart (16), Elvis Kabashi (77), Alessandro Sersanti (5), Antonio Vergara (30), Cedric Gondo (11), Manolo Portanova (90)
Palermo (3-1-4-2): Salvatore Sirigu (46), Rayyan Baniya (4), Dimitrios Nikolaou (43), Pietro Ceccaroni (32), Claudio Gomes (6), Niccolo Pierozzi (27), Aljosa Vasic (14), Filippo Ranocchia (10), Kristoffer Lund (3), Jeremy Le Douaron (21), Matteo Brunori (9)


| Thay người | |||
| 73’ | Cedric Gondo Luca Vido | 60’ | Claudio Gomes Valerio Verre |
| 73’ | Elvis Kabashi Manuel Marras | 60’ | Aljosa Vasic Jacopo Segre |
| 82’ | Manolo Portanova Justin Kumi | 77’ | Niccolo Pierozzi Salim Diakite |
| 88’ | Antonio Vergara Joaquin Sosa | 77’ | Jeremy Le Douaron Thomas Henry |
| 88’ | Filippo Ranocchia Dario Šarić | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joaquin Sosa | Dario Šarić | ||
Stefano Pettinari | Alexis Blin | ||
Luca Vido | Valerio Verre | ||
Matteo Maggio | Alessio Buttaro | ||
Manuel Marras | Salim Diakite | ||
Luca Cigarini | Thomas Henry | ||
Justin Kumi | Stredair Appuah | ||
Leo Stulac | Ionuţ Nedelcearu | ||
Riccardo Fiamozzi | Federico Di Francesco | ||
Yannis Nahounou | Jacopo Segre | ||
Alessandro Fontanarosa | Francesco Cutrona | ||
Alex Sposito | Sebastiano Desplanches | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Reggiana
Thành tích gần đây Palermo
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 24 | 10 | 4 | 46 | 82 | H T T H T | |
| 2 | 38 | 23 | 12 | 3 | 42 | 81 | H T T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 10 | 6 | 29 | 76 | T T T B H | |
| 4 | 38 | 20 | 12 | 6 | 28 | 72 | H T H T B | |
| 5 | 38 | 15 | 14 | 9 | 11 | 59 | H H T B B | |
| 6 | 38 | 15 | 10 | 13 | 13 | 55 | H B B T B | |
| 7 | 38 | 11 | 18 | 9 | -1 | 51 | T H H B H | |
| 8 | 38 | 13 | 10 | 15 | -12 | 49 | H T T B T | |
| 9 | 38 | 13 | 7 | 18 | -12 | 46 | T B T T B | |
| 10 | 38 | 12 | 10 | 16 | -10 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -11 | 46 | B B H H B | |
| 12 | 38 | 10 | 14 | 14 | -5 | 44 | B H B H B | |
| 13 | 38 | 11 | 11 | 16 | -13 | 44 | T B H T B | |
| 14 | 38 | 10 | 12 | 16 | -15 | 42 | H H T B T | |
| 15 | 38 | 9 | 14 | 15 | -7 | 41 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 8 | 17 | 13 | -10 | 41 | H B B B H | |
| 17 | 38 | 10 | 10 | 18 | -22 | 40 | B B B T T | |
| 18 | 38 | 9 | 10 | 19 | -20 | 37 | T B H B T | |
| 19 | 38 | 8 | 11 | 19 | -16 | 35 | B T B H H | |
| 20 | 38 | 7 | 14 | 17 | -15 | 35 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch