Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Palumbo 11 | |
Antonio Palumbo 11 | |
Mathis Lambourde 21 | |
Antonio Palumbo (Kiến tạo: Niccolo Pierozzi) 30 | |
Alessandro Micai 31 | |
A. Tripaldelli (Thay: K. Bozhanaj) 46 | |
M. Bertagnoli (Thay: T. Reinhart) 46 | |
Alessandro Tripaldelli (Thay: Kleis Bozhanaj) 46 | |
Massimo Bertagnoli (Thay: Tobias Reinhart) 46 | |
Dennis Toerset Johnsen (Thay: Jacopo Segre) 66 | |
Natan Girma (Thay: Cedric Gondo) 74 | |
Aljosa Vasic (Thay: Rui Modesto) 74 | |
Giacomo Corona (Thay: Jeremy Le Douaron) 74 | |
Andrea Papetti 81 | |
Andrea Papetti 83 | |
Emmanuel Quartsin Gyasi (Thay: Pietro Ceccaroni) 84 | |
Matteo Rover (Thay: Mathis Lambourde) 88 | |
Mateus Lusuardi 89 | |
Matteo Rover 90 | |
Charlys (Thay: Luca Belardinelli) 90 |
Thống kê trận đấu AC Reggiana vs Palermo


Diễn biến AC Reggiana vs Palermo
Luca Belardinelli rời sân và được thay thế bởi Charlys.
Thẻ vàng cho Matteo Rover.
V À A A A O O O AC Reggiana 1919 ghi bàn.
Thẻ vàng cho Mateus Lusuardi.
Mathis Lambourde rời sân và anh được thay thế bởi Matteo Rover.
Pietro Ceccaroni rời sân và anh được thay thế bởi Emmanuel Quartsin Gyasi.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Andrea Papetti nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy đang phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Andrea Papetti.
Jeremy Le Douaron rời sân và được thay thế bởi Giacomo Corona.
Rui Modesto rời sân và được thay thế bởi Aljosa Vasic.
Cedric Gondo rời sân và được thay thế bởi Natan Girma.
Jacopo Segre rời sân và được thay thế bởi Dennis Toerset Johnsen.
Tobias Reinhart rời sân và được thay thế bởi Massimo Bertagnoli.
Kleis Bozhanaj rời sân và được thay thế bởi Alessandro Tripaldelli.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alessandro Micai.
V À A A O O O - Antonio Palumbo đã ghi bàn!
Niccolo Pierozzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Palermo ghi bàn.
Đội hình xuất phát AC Reggiana vs Palermo
AC Reggiana (4-3-2-1): Alessandro Micai (1), Andrea Papetti (2), Francesco Vicari (34), Mateus Lusuardi (47), Simone Bonetti (43), Tobias Reinhart (16), Tobias Reinhart (16), Luca Belardinelli (57), Kleis Bozhanaj (10), Mathis Lambourde (93), Manolo Portanova (90), Cedric Gondo (11)
Palermo (3-4-2-1): Jesse Joronen (66), Niccolo Pierozzi (27), Patryk Peda (29), Pietro Ceccaroni (32), Rui Modesto (18), Jacopo Segre (8), Filippo Ranocchia (10), Tommaso Augello (3), Jeremy Le Douaron (21), Antonio Palumbo (5), Joel Pohjanpalo (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Tobias Reinhart Massimo Bertagnoli | 66’ | Jacopo Segre Dennis Johnsen |
| 46’ | Kleis Bozhanaj Alessandro Tripaldelli | 74’ | Jeremy Le Douaron Giacomo Corona |
| 74’ | Cedric Gondo Natan Girma | 74’ | Rui Modesto Aljosa Vasic |
| 88’ | Mathis Lambourde Matteo Rover | 84’ | Pietro Ceccaroni Emmanuel Gyasi |
| 90’ | Luca Belardinelli Charlys | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Massimo Bertagnoli | Francesco Di Bartolo | ||
Andrea Seculin | Bartosz Bereszyński | ||
Massimo Bertagnoli | Alfred Gomis | ||
Matteo Cardinali | Mattia Bani | ||
Charlys | Alexis Blin | ||
Tommaso Fumagalli | Giacomo Corona | ||
Natan Girma | Samuel Giovane | ||
Andrija Novakovich | Emmanuel Gyasi | ||
Pietro Pinelli | Dennis Johnsen | ||
Danilo Quaranta | Giangiacomo Magnani | ||
Matteo Rover | Aljosa Vasic | ||
Alessandro Tripaldelli | Davide Veroli | ||
Francesco Vallarelli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Reggiana
Thành tích gần đây Palermo
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 23 | 10 | 4 | 44 | 79 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 12 | 3 | 37 | 78 | T H T T T | |
| 3 | 37 | 22 | 9 | 6 | 29 | 75 | H T T T B | |
| 4 | 37 | 20 | 12 | 5 | 30 | 72 | T H T H T | |
| 5 | 37 | 15 | 14 | 8 | 12 | 59 | H H H T B | |
| 6 | 37 | 15 | 10 | 12 | 14 | 55 | H H B B T | |
| 7 | 37 | 11 | 17 | 9 | -1 | 50 | B T H H B | |
| 8 | 37 | 12 | 10 | 15 | -13 | 46 | B H T T B | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -10 | 46 | H B B H H | |
| 10 | 37 | 13 | 7 | 17 | -7 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 37 | 10 | 14 | 13 | -4 | 44 | T B H B H | |
| 12 | 37 | 11 | 11 | 15 | -12 | 44 | T T B H T | |
| 13 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | B T T B T | |
| 14 | 37 | 9 | 13 | 15 | -7 | 40 | B B H B T | |
| 15 | 37 | 8 | 16 | 13 | -10 | 40 | H H B B B | |
| 16 | 37 | 9 | 12 | 16 | -16 | 39 | B H H T B | |
| 17 | 37 | 9 | 10 | 18 | -23 | 37 | T B B B T | |
| 18 | 37 | 7 | 13 | 17 | -15 | 34 | T B H H B | |
| 19 | 37 | 8 | 10 | 19 | -16 | 34 | B B T B H | |
| 20 | 37 | 8 | 10 | 19 | -21 | 34 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch