Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lohann Doucet 28 | |
Goncalo Nogueira (Thay: Lohann Doucet) 46 | |
Lorougnon Gohi 53 | |
Alan (Thay: Beni) 60 | |
Goncalo Nogueira (Kiến tạo: Alan) 67 | |
Nils Mortimer Moreno (Thay: Lorougnon Gohi) 68 | |
Alejandro Mestanza (Thay: Cihan Kahraman) 68 | |
Arnel Jakupovic 74 | |
Andre Clovis 76 | |
Alioune Ndoye (Thay: Arnel Jakupovic) 77 | |
Miguel Nogueira (Thay: Oumar Camara) 77 | |
Soufiane Messeguem 80 | |
Alejandro Mestanza 80 | |
Toni Borevkovic (Thay: Ahmed Sidibe) 84 | |
Luis Silva 86 | |
Toni Borevkovic 88 | |
Mohamed Bouldini (Thay: Andre Clovis) 90 | |
Tomas Domingos (Thay: Robinho) 90 | |
Pedro Barcelos (Thay: Gu Costa) 90 | |
Mohamed Bouldini 90+3' | |
Alioune Ndoye 90+5' | |
Nils Mortimer Moreno 90+5' |
Thống kê trận đấu Academico Viseu vs Vitoria de Guimaraes


Diễn biến Academico Viseu vs Vitoria de Guimaraes
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Academico Viseu: 46%, Vitoria de Guimaraes: 54%.
Pha vào bóng liều lĩnh ở đó. Alioune Ndoye phạm lỗi thô bạo với Anthony Correia.
Sau hành vi bạo lực, Nils Mortimer Moreno đúng là đã bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
ĐUỔI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Alioune Ndoye bị đuổi khỏi sân!
Gu Costa rời sân để nhường chỗ cho Pedro Barcelos trong một sự thay người chiến thuật.
Nỗ lực tốt của Nils Mortimer Moreno khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
V À A A A O O O - Mohamed Bouldini ghi bàn bằng chân phải!
Academico Viseu bắt đầu một đợt phản công.
Kiểm soát bóng: Academico Viseu: 46%, Vitoria de Guimaraes: 54%.
Phát bóng lên cho Academico Viseu.
Một cơ hội đến với Alioune Ndoye từ Vitoria de Guimaraes nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch mục tiêu.
Joao Guilherme từ Academico Viseu bị bắt việt vị.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Robinho rời sân để được thay thế bởi Tomas Domingos trong một sự thay đổi chiến thuật.
Andre Clovis rời sân để được thay thế bởi Mohamed Bouldini trong một sự thay đổi chiến thuật.
Robinho rời sân để nhường chỗ cho Tomas Domingos trong một sự thay người chiến thuật.
Andre Clovis rời sân để nhường chỗ cho Mohamed Bouldini trong một sự thay người chiến thuật.
Một cầu thủ từ Vitoria de Guimaraes thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Soufiane Messeguem từ Academico Viseu làm ngã Toni Borevkovic.
Kiểm soát bóng: Academico Viseu: 46%, Vitoria de Guimaraes: 54%.
Đội hình xuất phát Academico Viseu vs Vitoria de Guimaraes
Academico Viseu (4-1-4-1): Ewerton Ferreira da Silva (98), Ricardo Alexandre Ribeiro Vieira (75), Anthony Correia (41), Nikolaos Michelis (2), Gu Costa (57), Luis Silva (7), Joao Guilherme De Souza Crispim (31), Soufiane Messeguem (14), Cihan Kahraman (8), Lorougnon Joel Neville Biagne Gohi (47), André Clóvis Silva Filho (33)
Vitoria de Guimaraes (4-2-3-1): Oliwier Zych (48), Tony Strata (23), Thiago Balieiro Lourenco De Carvalho (28), Ahmed Franck Sidibe (5), Joao Mendes (13), Beni Mukendi (16), Lohann Doucet (44), Gustavo Silva (11), Fábio Samuel Amorim da Silva (20), Oumar Camara (7), Arnel Jakupovic (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Lorougnon Gohi Nils Mortimer | 46’ | Lohann Doucet Goncalo Nogueira |
| 90’ | Gu Costa Pedro Barcelos | 77’ | Arnel Jakupovic Alioune Ndoye |
| 90’ | Andre Clovis Mohamed Bouldini | 77’ | Oumar Camara Miguel Nogueira |
| 90’ | Robinho Tomas Domingos | 84’ | Ahmed Sidibe Toni Borevkovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Barcelos | Toni Borevkovic | ||
Mohamed Bouldini | Juan Diego Castillo Reyes | ||
Miguel Angel Brau Blanquez | Maga | ||
Tomas Domingos | Victor Andersson | ||
Andre Filipe Castanheira Ceitil | Francisco Lagos Dias | ||
Valery Fernández | Alioune Ndoye | ||
Cristian Ferreira | Patrick Ouotro | ||
Alejandro Mestanza | Oscar Rivas Viondi | ||
Ruben Pereira | Goncalo Nogueira | ||
Marcos Lavin Rodriguez | Santiago Verdi Oliveira Silva | ||
Nils Mortimer | Miguel Nogueira | ||
Álvaro Zamora | Alan de Souza Guimarães | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Academico Viseu
Thành tích gần đây Vitoria de Guimaraes
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 15 | 21 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 15 | 16 | T T T T B | |
| 3 | 7 | 4 | 3 | 0 | 9 | 15 | T T T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T H T T H | |
| 5 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | B T H B H | |
| 6 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | T T B T H | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | H B T T T | |
| 8 | 7 | 2 | 4 | 1 | 0 | 10 | T H T H B | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B B H | |
| 10 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | B H B T T | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | H B B B H | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | T B B T H | |
| 13 | 7 | 1 | 4 | 2 | 2 | 7 | B H H H T | |
| 14 | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 5 | T B H B H | |
| 15 | 7 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | B B B B B | |
| 16 | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | T B B H B | |
| 17 | 7 | 1 | 1 | 5 | -13 | 4 | B B H B T | |
| 18 | 7 | 0 | 2 | 5 | -7 | 2 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch