Thứ Sáu, 30/10/2026

Trực tiếp kết quả Accrington Stanley vs Bromley hôm nay 07-12-2024

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 07/12

Kết thúc

Accrington Stanley

Accrington Stanley

1 : 2

Bromley

Bromley

Hiệp một: 1-1
T7, 22:00 07/12/2024
Vòng 19 - Hạng 4 Anh
Crown Ground
 
Michael Cheek (Kiến tạo: Cameron Congreve)
7
Ben Woods
9
Liam Coyle
23
Connor O'Brien (Thay: Liam Coyle)
46
Corey Whitely
51
Olufela Olomola (Thay: Cameron Congreve)
61
Lewis Leigh (Thay: Ashley Charles)
61
Idris Odutayo
63
Ben Woods
75
Alex Henderson (Thay: Shaun Whalley)
80
Grant Smith
85
Charlie Hall (Thay: Donald Love)
89
Daniel Imray
90+2'

Thống kê trận đấu Accrington Stanley vs Bromley

số liệu thống kê
Accrington Stanley
Accrington Stanley
Bromley
Bromley
56 Kiểm soát bóng 44
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
31 Ném biên 40
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 2
13 Phát bóng 10

Diễn biến Accrington Stanley vs Bromley

Tất cả (18)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Daniel Imray.

Thẻ vàng cho Daniel Imray.

89'

Donald Love rời sân và được thay thế bởi Charlie Hall.

85' Thẻ vàng cho Grant Smith.

Thẻ vàng cho Grant Smith.

80'

Shaun Whalley rời sân và được thay thế bởi Alex Henderson.

75' Thẻ vàng cho Ben Woods.

Thẻ vàng cho Ben Woods.

63' V À A A O O O - Idris Odutayo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Idris Odutayo đã ghi bàn!

61'

Ashley Charles rời sân và được thay thế bởi Lewis Leigh.

61'

Cameron Congreve rời sân và được thay thế bởi Olufela Olomola.

51' Thẻ vàng cho Corey Whitely.

Thẻ vàng cho Corey Whitely.

46'

Liam Coyle rời sân và được thay thế bởi Connor O'Brien.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

23' Thẻ vàng cho Liam Coyle.

Thẻ vàng cho Liam Coyle.

9' V À A A O O O - Ben Woods đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Woods đã ghi bàn!

7'

Cameron Congreve đã kiến tạo cho bàn thắng này.

7' V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Bromley

Accrington Stanley (3-4-1-2): Billy Crellin (13), Sonny Aljofree (24), Farrend Rawson (5), Zach Awe (4), Donald Love (2), Ben Woods (8), Nelson Khumbeni (14), Liam Coyle (6), Shaun Whalley (7), Dara Costelloe (17), Josh Woods (39)

Bromley (4-4-2): Grant Smith (1), Kamarl Grant (16), Omar Sowunmi (5), Callum Reynolds (2), Idris Odutayo (30), Daniel Imray (25), Jude Arthurs (20), Ashley Charles (4), Cameron Congreve (22), Corey Whitely (18), Michael Cheek (9)

Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-1-2
13
Billy Crellin
24
Sonny Aljofree
5
Farrend Rawson
4
Zach Awe
2
Donald Love
8
Ben Woods
14
Nelson Khumbeni
6
Liam Coyle
7
Shaun Whalley
17
Dara Costelloe
39
Josh Woods
9
Michael Cheek
18
Corey Whitely
22
Cameron Congreve
4
Ashley Charles
20
Jude Arthurs
25
Daniel Imray
30
Idris Odutayo
2
Callum Reynolds
5
Omar Sowunmi
16
Kamarl Grant
1
Grant Smith
Bromley
Bromley
4-4-2
Thay người
46’
Liam Coyle
Connor O'Brien
61’
Ashley Charles
Lewis Leigh
80’
Shaun Whalley
Alex Henderson
61’
Cameron Congreve
Olufela Olomola
89’
Donald Love
Charlie David Hall
Cầu thủ dự bị
Michael Kelly
Sam Long
Alex Henderson
Joshua Jordan Passley
Jimmy Knowles
Lewis Leigh
Lewis Trickett
Byron Clark Webster
Seamus Conneely
Levi Amantchi
Connor O'Brien
Olufela Olomola
Ashley Hunter
Josh Thomas
Charlie David Hall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow