Isaac Sinclair rời sân và được thay thế bởi David Opeoluwa Abimbola.
Sammy Braybrooke 5 | |
Shaun Whalley 28 | |
Dan Martin 58 | |
Will Dickson (Kiến tạo: Tom Naylor) 63 | |
David Opeoluwa Abimbola (Thay: Isaac Sinclair) 66 |
Đang cập nhậtDiễn biến Accrington Stanley vs Chesterfield
Tom Naylor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Dickson ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dan Martin.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Shaun Whalley.
Thẻ vàng cho Sammy Braybrooke.
Lỗi của Sammy Braybrooke (Chesterfield).
Isaac Sinclair (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Lỗi của Josh Woods (Accrington Stanley).
Malik Owolabi-Belewu (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Shaun Whalley (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Lỗi của Sil Swinkels (Chesterfield).
Phạt góc cho Accrington Stanley. Malik Owolabi-Belewu là người đã phá bóng.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Accrington Stanley vs Chesterfield


Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Chesterfield
Accrington Stanley (3-4-2-1): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Donald Love (2), Connor O'Brien (38), Seamus Conneely (28), Dan Martin (22), Charlie Brown (20), Isaac Sinclair (11), Shaun Whalley (7), Josh Woods (39)
Chesterfield (4-3-3): Ryan Boot (23), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Malik Owolabi-Belewu (2), Tom Naylor (4), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), William Dickson (25), James Berry (28)


| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Kelly | Zach Hemming | ||
Freddie Sass | Cheyenne Dunkley | ||
Tyler Walton | Janoi Donacien | ||
Josh Smith | Liam Mandeville | ||
Charlie David Hall | Dylan Duffy | ||
David Opeoluwa Abimbola | Armando Dobra | ||
Finlay Tunstall | Lee Bonis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Thành tích gần đây Chesterfield
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 39 | 21 | 14 | 4 | 25 | 77 | T H H T T | |
| 2 | 39 | 21 | 11 | 7 | 36 | 74 | T T T T B | |
| 3 | 38 | 20 | 12 | 6 | 28 | 72 | H H T H T | |
| 4 | 38 | 21 | 7 | 10 | 25 | 70 | T B T B T | |
| 5 | 39 | 20 | 7 | 12 | 17 | 67 | B H H B T | |
| 6 | 39 | 21 | 4 | 14 | 6 | 67 | T T T T B | |
| 7 | 38 | 17 | 11 | 10 | 14 | 62 | T T H B T | |
| 8 | 39 | 16 | 14 | 9 | 9 | 62 | B T B T B | |
| 9 | 39 | 17 | 9 | 13 | 11 | 60 | T T B B H | |
| 10 | 37 | 15 | 13 | 9 | 13 | 58 | T H T T T | |
| 11 | 39 | 16 | 10 | 13 | 6 | 58 | B B B T H | |
| 12 | 39 | 15 | 12 | 12 | 6 | 57 | T B B H T | |
| 13 | 38 | 14 | 12 | 12 | 10 | 54 | B B T H B | |
| 14 | 39 | 14 | 12 | 13 | 2 | 54 | T H H H B | |
| 15 | 38 | 13 | 9 | 16 | -4 | 48 | B B H H B | |
| 16 | 38 | 11 | 13 | 14 | -11 | 46 | T H B B B | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -21 | 42 | H H H T H | |
| 18 | 39 | 12 | 5 | 22 | -21 | 41 | H T T B T | |
| 19 | 39 | 11 | 8 | 20 | -26 | 41 | T B T B B | |
| 20 | 39 | 9 | 10 | 20 | -20 | 37 | B B B H B | |
| 21 | 39 | 8 | 8 | 23 | -27 | 32 | H T B T B | |
| 22 | 39 | 6 | 13 | 20 | -24 | 31 | H B H H H | |
| 23 | 39 | 7 | 9 | 23 | -29 | 30 | H H B B T | |
| 24 | 38 | 7 | 8 | 23 | -25 | 29 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch