Luke Butterfield rời sân và được thay thế bởi Seamus Conneely.
Josh Woods (Kiến tạo: Shaun Whalley) 23 | |
Harry Forster (Kiến tạo: Louie Watson) 37 | |
Isaac Sinclair 49 | |
Johnny Russell (Thay: Lewis Richards) 50 | |
Taylor Richards (Thay: Max Anderson) 57 | |
Taylor Richards (Kiến tạo: Johnny Russell) 58 | |
Ryan Loft (Thay: Ade Adeyemo) 58 | |
Josh Woods 64 | |
Jay Williams 71 | |
Tyler Walton 90 | |
Seamus Conneely (Thay: Luke Butterfield) 90 |
Đang cập nhậtDiễn biến Accrington Stanley vs Crawley Town
Thẻ vàng cho Tyler Walton.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A O O O - Jay Williams đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Josh Woods ghi bàn!
Johnny Russell kiến tạo cho bàn thắng.
Ade Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Ryan Loft.
V À A A O O O - Taylor Richards đã ghi bàn!
Max Anderson rời sân và được thay thế bởi Taylor Richards.
Lewis Richards rời sân và anh ấy được thay thế bởi Johnny Russell.
V À A A O O O - Isaac Sinclair đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Louie Watson đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Harry Forster ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Shaun Whalley đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Woods đã ghi bàn!
V À A A O O O O Accrington ghi bàn.
Shaun Whalley đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Woods đã ghi bàn!
Cú sút không thành công. Donald Love (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm nhưng bóng đi cao và chệch bên phải.
Phạt góc cho Crawley Town. Farrend Rawson là người đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút không thành công. Tobi Adeyemo (Crawley Town) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Dion Pereira.
Cú sút không chính xác. Tobi Adeyemo (Crawley Town) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm đi chệch bên phải.
Phạm lỗi của Josh Woods (Accrington Stanley).
Lewis Richards (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn. Tobi Adeyemo (Crawley Town) sút bóng bằng chân phải từ phía phải vòng cấm bị chặn lại. Ade Adeyemo kiến tạo.
Liam Coyle (Accrington Stanley) phạm lỗi.
Tobi Adeyemo (Crawley Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Donald Love (Accrington Stanley) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Dion Pereira (Crawley Town) phạm lỗi.
Devon Matthews (Accrington Stanley) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Louie Watson (Crawley Town).
Cú sút không thành công. Ade Adeyemo (Crawley Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi quá cao.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Accrington Stanley vs Crawley Town


Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Crawley Town
Accrington Stanley (3-4-1-2): Oliver Wright (13), Connor O'Brien (38), Farrend Rawson (5), Devon Matthews (17), Shaun Whalley (7), Luke Butterfield (24), Liam Coyle (6), Donald Love (2), Isaac Sinclair (11), Tyler Walton (23), Josh Woods (39)
Crawley Town (4-4-2): Jacob Chapman (35), Ade Adeyemo (22), Charlie Barker (5), Scott Malone (2), Lewis Richards (12), Dion Pereira (19), Jay Williams (26), Max Anderson (6), Harry Forster (7), Louie Watson (27), Tobi Adeyemo (38)


| Thay người | |||
| 90’ | Luke Butterfield Seamus Conneely | 50’ | Lewis Richards Johnny Russell |
| 57’ | Max Anderson Taylor Richards | ||
| 58’ | Ade Adeyemo Ryan Loft | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Kelly | Joe Wollacott | ||
Conor Grant | Johnny Russell | ||
Charlie Brown | Justin Ferizaj | ||
Dan Martin | Ryan Loft | ||
Charlie David Hall | Akin Odimayo | ||
David Opeoluwa Abimbola | Taylor Richards | ||
Seamus Conneely | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Thành tích gần đây Crawley Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 24 | 13 | 8 | 41 | 85 | H H T T T | |
| 2 | 45 | 23 | 15 | 7 | 23 | 84 | H T B H B | |
| 3 | 45 | 22 | 15 | 8 | 32 | 81 | H H T H B | |
| 4 | 45 | 25 | 5 | 15 | 10 | 80 | T B H T T | |
| 5 | 45 | 24 | 7 | 14 | 22 | 79 | T B T B B | |
| 6 | 45 | 22 | 11 | 12 | 24 | 77 | T B T T T | |
| 7 | 45 | 20 | 16 | 9 | 14 | 76 | T T H T H | |
| 8 | 45 | 22 | 9 | 14 | 12 | 75 | H T B H B | |
| 9 | 45 | 20 | 13 | 12 | 16 | 73 | T H T T T | |
| 10 | 45 | 17 | 15 | 13 | 14 | 66 | T H B B B | |
| 11 | 45 | 19 | 9 | 17 | 6 | 66 | T B T B B | |
| 12 | 45 | 18 | 11 | 16 | 2 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 45 | 17 | 12 | 16 | 10 | 63 | B T T T B | |
| 14 | 45 | 16 | 14 | 15 | 0 | 62 | H B B T H | |
| 15 | 45 | 19 | 4 | 22 | -10 | 61 | T T T T T | |
| 16 | 45 | 14 | 11 | 20 | -8 | 53 | T B B B H | |
| 17 | 45 | 14 | 10 | 21 | -22 | 52 | H T T T B | |
| 18 | 45 | 12 | 14 | 19 | -20 | 50 | H T H B B | |
| 19 | 45 | 13 | 9 | 23 | -27 | 48 | B T B T H | |
| 20 | 45 | 10 | 10 | 25 | -25 | 40 | B H B T B | |
| 21 | 45 | 8 | 15 | 22 | -24 | 39 | T T B B H | |
| 22 | 45 | 10 | 9 | 26 | -28 | 39 | B T B B T | |
| 23 | 45 | 10 | 8 | 27 | -31 | 38 | T B B T B | |
| 24 | 45 | 9 | 9 | 27 | -31 | 36 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch