Chủ Nhật, 10/05/2026

Trực tiếp kết quả Accrington Stanley vs Grimsby Town hôm nay 23-08-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 23/8

Kết thúc

Accrington Stanley

Accrington Stanley

1 : 1

Grimsby Town

Grimsby Town

Hiệp một: 0-1
T7, 21:00 23/08/2025
Khác - Hạng 4 Anh
Crown Ground
 
Joe Bauress
21
Jaze Kabia (Kiến tạo: Reece Staunton)
26
(Pen) Jaze Kabia
50
Alex Henderson (Thay: Charlie Brown)
53
Donald Love (Thay: Seamus Conneely)
54
Charles Vernam (Thay: Darragh Burns)
60
Tyler Walton (Kiến tạo: Alex Henderson)
65
Donald Love
71
Tyler Walton
75
Charlie Caton (Thay: Farrend Rawson)
78
Josh Woods (Thay: Tyler Walton)
84
Kelsey Mooney (Thay: Paddy Madden)
84
Cameron Gardner (Thay: Justin Amaluzor)
84
Isaac Sinclair
88
Alex Henderson
90
Danny Rose (Thay: Jaze Kabia)
90

Thống kê trận đấu Accrington Stanley vs Grimsby Town

số liệu thống kê
Accrington Stanley
Accrington Stanley
Grimsby Town
Grimsby Town
42 Kiểm soát bóng 58
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 0
2 Việt vị 1
25 Phạm lỗi 7
5 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
33 Ném biên 32
6 Chuyền dài 5
2 Cú sút bị chặn 4
9 Phát bóng 5

Diễn biến Accrington Stanley vs Grimsby Town

Tất cả (44)
90+11'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Jaze Kabia rời sân và được thay thế bởi Danny Rose.

90' Thẻ vàng cho Alex Henderson.

Thẻ vàng cho Alex Henderson.

88' Thẻ vàng cho Isaac Sinclair.

Thẻ vàng cho Isaac Sinclair.

84'

Justin Amaluzor rời sân và được thay thế bởi Cameron Gardner.

84'

Paddy Madden rời sân và được thay thế bởi Kelsey Mooney.

84'

Tyler Walton rời sân và được thay thế bởi Josh Woods.

78'

Farrend Rawson rời sân và được thay thế bởi Charlie Caton.

75' Thẻ vàng cho Tyler Walton.

Thẻ vàng cho Tyler Walton.

71' Thẻ vàng cho Donald Love.

Thẻ vàng cho Donald Love.

65'

Alex Henderson đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Tyler Walton đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tyler Walton đã ghi bàn!

65' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

60'

Darragh Burns rời sân và được thay thế bởi Charles Vernam.

54'

Seamus Conneely rời sân và được thay thế bởi Donald Love.

53'

Charlie Brown rời sân và được thay thế bởi Alex Henderson.

50' ANH ẤY BỎ LỠ - Jaze Kabia thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không thể ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Jaze Kabia thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không thể ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Reece Staunton đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A O O O - Jaze Kabia ghi bàn!

V À A A O O O - Jaze Kabia ghi bàn!

Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Grimsby Town

Accrington Stanley (3-4-1-2): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Benn Ward (14), Charlie Brown (20), Seamus Conneely (28), Joe Bauress (16), Freddie Sass (3), Isaac Sinclair (11), Tyler Walton (23), Paddy Madden (8)

Grimsby Town (4-1-4-1): Christy Pym (1), Tyrell Warren (21), Harvey Rodgers (5), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), George McEachran (20), Justin Amaluzor (14), Geza David Turi (15), Evan Khouri (8), Darragh Burns (18), Jaze Kabia (9)

Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-1-2
13
Oliver Wright
17
Devon Matthews
5
Farrend Rawson
14
Benn Ward
20
Charlie Brown
28
Seamus Conneely
16
Joe Bauress
3
Freddie Sass
11
Isaac Sinclair
23
Tyler Walton
8
Paddy Madden
9
Jaze Kabia
18
Darragh Burns
8
Evan Khouri
15
Geza David Turi
14
Justin Amaluzor
20
George McEachran
16
Reece Staunton
17
Cameron McJannett
5
Harvey Rodgers
21
Tyrell Warren
1
Christy Pym
Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
Thay người
53’
Charlie Brown
Alex Henderson
60’
Darragh Burns
Charles Vernam
54’
Seamus Conneely
Donald Love
84’
Justin Amaluzor
Cameron Gardner
78’
Farrend Rawson
Charlie Caton
90’
Jaze Kabia
Danny Rose
84’
Paddy Madden
Kelsey Mooney
84’
Tyler Walton
Josh Woods
Cầu thủ dự bị
Michael Kelly
Sebastian Auton
Donald Love
Jayden Sweeney
Kelsey Mooney
Charles Vernam
Alex Henderson
Henry Brown
Charlie Caton
Jude Soonsup-Bell
Anjola Popoola
Cameron Gardner
Josh Woods
Danny Rose

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
04/12 - 2024
01/01 - 2025
23/08 - 2025
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow