Số lượng khán giả hôm nay là 4542 người.
Teles (Kiến tạo: Anzor Mekvabishvili) 10 | |
Costinel Tofan 45 | |
Dorinel Oancea (Thay: Costinel Tofan) 46 | |
Kevin Brobbey (Thay: Yanis Pirvu) 46 | |
Anzor Mekvabishvili 54 | |
Steven Nsimba (Thay: Assad Al Hamlawi) 57 | |
Jakov Blagaic (Thay: Guilherme Gomes Garutti) 61 | |
Stefan Baiaram (Thay: Teles) 67 | |
Alexandru Cretu (Thay: Anzor Mekvabishvili) 67 | |
Alexandru Cicaldau 68 | |
Florin Borta 74 | |
Dorinel Oancea 77 | |
Oleksandr Romanchuk 79 | |
Florin Stefan (Thay: Nicusor Bancu) 82 | |
Adriano Manole (Thay: Adel Bettaieb) 82 | |
Filipe Coelho 88 | |
Florin Stefan 89 | |
Laurentiu Popescu 90+4' |
Thống kê trận đấu ACS Champions FC Arges vs CS Universitatea Craiova


Diễn biến ACS Champions FC Arges vs CS Universitatea Craiova
Alexandru Cretu thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Mario Tudose bị chặn lại.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Universitatea Craiova đã kịp thời giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Arges Pitesti: 52%, Universitatea Craiova: 48%.
Adriano Manole bị phạt vì đẩy Vladimir Screciu.
Kiểm soát bóng: FC Arges Pitesti: 52%, Universitatea Craiova: 48%.
Universitatea Craiova thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Laurentiu Popescu của Universitatea Craiova nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Phát bóng lên cho Universitatea Craiova.
Jakov Blagaic của FC Arges Pitesti không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Alexandru Cretu thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Mario Tudose bị chặn lại.
Cú sút của Jakov Blagaic bị chặn lại.
FC Arges Pitesti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adrian Rus chặn thành công cú sút
Một cú sút của Vadim Rata bị chặn lại.
FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Arges Pitesti.
Alexandru Cretu từ Universitatea Craiova sút bóng chệch mục tiêu
Đội hình xuất phát ACS Champions FC Arges vs CS Universitatea Craiova
ACS Champions FC Arges (3-4-3): Catalin Cabuz (34), Mario Tudose (6), Guilherme Garutti (15), Leard Sadriu (3), Costinel Tofan (2), Vadim Rata (22), Rober Sierra (27), Florin Borta (23), Yanis Pirvu (11), Ricardo Matos (17), Adel Bettaieb (21)
CS Universitatea Craiova (3-4-3): Laurentiu Popescu (21), Oleksandr Romanchuk (3), Adrian Rus (28), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), Alexandru Cicâldău (20), Anzor Mekvabishvili (5), Nicușor Bancu (11), David Matei (30), Assad Al Hamlawi (9), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Yanis Pirvu Kevin Luckassen | 57’ | Assad Al Hamlawi Steven Nsimba |
| 46’ | Costinel Tofan Dorinel Oancea | 67’ | Anzor Mekvabishvili Alexandru Cretu |
| 61’ | Guilherme Gomes Garutti Jakov Blagaic | 67’ | Teles Stefan Baiaram |
| 82’ | Adel Bettaieb Adriano Manole | 82’ | Nicusor Bancu Florin Stefan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mario Antonio Marin | Joao Goncalves | ||
Catalin Straton | Alexandru Glodean | ||
Luca Marian Craciun | Florin Stefan | ||
Adriano Manole | Nikola Stevanovic | ||
Michael Idowu | Juraj Badelj | ||
Ionut Radescu | Alexandru Cretu | ||
Andrei Dinu | Vasile Mogoș | ||
Takayuki Seto | Luca Basceanu | ||
Jakov Blagaic | Mihnea Radulescu | ||
Kevin Luckassen | Steven Nsimba | ||
Marius Briceag | Stefan Baiaram | ||
Dorinel Oancea | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 36 | B T T T B | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 32 | B T T B H | |
| 3 | 7 | 3 | 2 | 2 | -2 | 32 | T B T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 2 | 30 | B T T H T | |
| 5 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 29 | T B T H H | |
| 6 | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 25 | B B B H H | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 23 | B T T H B | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 20 | T T B B H | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B B H H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 42 | T T B B T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 0 | 42 | T T B T T | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 37 | T B H T T | |
| 4 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 34 | B H H T T | |
| 5 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 32 | B B H B B | |
| 6 | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 30 | H H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch