Thứ Tư, 28/10/2026

Trực tiếp kết quả ACS Champions FC Arges vs UTA Arad hôm nay 24-10-2026

Giải VĐQG Romania - Th 7, 24/10

Kết thúc

ACS Champions FC Arges

ACS Champions FC Arges

0 : 1

UTA Arad

UTA Arad

Hiệp một: 0-1
T7, 22:00 24/10/2026
Vòng 13 - VĐQG Romania
Stadionul Orasenesc
 
Marius Coman
17
Oluwatobiloba Alagbe
45
Silviu Balaure
46
Taylor Luvambo (Thay: Patrick Dulcea)
46
Vadim Rata (Thay: Claudiu Micovschi)
46
Sota Mino
54
Marinos Tzionis (Thay: Jayson Papeau)
68
Gabriel Charpentier (Thay: Ionut Radescu)
69
Vadim Rata
76
Antoni Ivanov
79
Robert Moldoveanu (Thay: Ricardo Matos)
79
Leard Sadriu
81
Ismet Sinani (Thay: Omar El Sawy)
82
Sota Mino
90
Samuel Gueulette (Thay: Marius Coman)
90
Florin Borta
90+2'

Thống kê trận đấu ACS Champions FC Arges vs UTA Arad

số liệu thống kê
ACS Champions FC Arges
ACS Champions FC Arges
UTA Arad
UTA Arad
57 Kiểm soát bóng 43
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 9
9 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến ACS Champions FC Arges vs UTA Arad

Tất cả (21)
90+4'

Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+2' Thẻ vàng cho Florin Borta.

Thẻ vàng cho Florin Borta.

90+1'

Marius Coman rời sân và được thay thế bởi Samuel Gueulette.

90' THẺ ĐỎ! - Sota Mino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Sota Mino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

82'

Omar El Sawy rời sân và được thay thế bởi Ismet Sinani.

81' Thẻ vàng cho Leard Sadriu.

Thẻ vàng cho Leard Sadriu.

79' Thẻ vàng cho Antoni Ivanov.

Thẻ vàng cho Antoni Ivanov.

79'

Ricardo Matos rời sân và được thay thế bởi Robert Moldoveanu.

76' Thẻ vàng cho Vadim Rata.

Thẻ vàng cho Vadim Rata.

69'

Ionut Radescu rời sân và được thay thế bởi Gabriel Charpentier.

68'

Jayson Papeau rời sân và được thay thế bởi Marinos Tzionis.

54' Thẻ vàng cho Sota Mino.

Thẻ vàng cho Sota Mino.

46'

Claudiu Micovschi rời sân và được thay thế bởi Vadim Rata.

46'

Patrick Dulcea rời sân và được thay thế bởi Taylor Luvambo.

46'

Oluwatobiloba Alagbe rời sân và được thay thế bởi Silviu Balaure.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.

45' Thẻ vàng cho Oluwatobiloba Alagbe.

Thẻ vàng cho Oluwatobiloba Alagbe.

17' V À A A O O O - Marius Coman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marius Coman đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Stadionul Orasenesc, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát ACS Champions FC Arges vs UTA Arad

ACS Champions FC Arges (4-3-3): Igor Nikic (77), Costinel Tofan (2), Florin Borta (23), Leard Sadriu (3), Tiago Goncalves (25), Ionut Radescu (16), Oluwatobiloba Alagbe (69), Yanis Pirvu (11), Claudiu Micovschi (19), Ricardo Matos (17), Patrick Dulcea (20)

UTA Arad (4-2-3-1): Márcio Rosa (1), Antoni Ivanov (6), Peter Ouaneh (15), Robert Badescu (22), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Roman Alin (8), Omar El Sawy (42), Jayson Papeau (77), Hakim Abdallah (11), Marius Coman (9)

ACS Champions FC Arges
ACS Champions FC Arges
4-3-3
77
Igor Nikic
2
Costinel Tofan
23
Florin Borta
3
Leard Sadriu
25
Tiago Goncalves
16
Ionut Radescu
69
Oluwatobiloba Alagbe
11
Yanis Pirvu
19
Claudiu Micovschi
17
Ricardo Matos
20
Patrick Dulcea
9
Marius Coman
11
Hakim Abdallah
77
Jayson Papeau
42
Omar El Sawy
8
Roman Alin
5
Sota Mino
3
Sabahudin Alomerovic
22
Robert Badescu
15
Peter Ouaneh
6
Antoni Ivanov
1
Márcio Rosa
UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
Thay người
46’
Oluwatobiloba Alagbe
Silviu Balaure
68’
Jayson Papeau
Marinos Tzionis
46’
Patrick Dulcea
Taylor Luvambo
82’
Omar El Sawy
Ismet Sinani
46’
Claudiu Micovschi
Vadim Rata
90’
Marius Coman
Samuel Leopold Marie Gueulette
69’
Ionut Radescu
Gabriel Charpentier
79’
Ricardo Matos
Robert Moldoveanu
Cầu thủ dự bị
Silviu Balaure
Andrei Cristian Gorcea
Gabriel Charpentier
Samuel Leopold Marie Gueulette
Catalin Cabuz
Piciorus Ionut
Xian Emmers
Roland Sabau
Guilherme Garutti
Ismet Sinani
Taylor Luvambo
Marinos Tzionis
Mendy Mamadou
Denis Taroi
Robert Moldoveanu
Vadim Rata
Daniel Sandu
Rober Sierra
Matteo Serban

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
27/11 - 2021
16/07 - 2022
30/10 - 2022
13/09 - 2025
31/01 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges

VĐQG Romania
24/10 - 2026
12/10 - 2026
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
03/09 - 2026
VĐQG Romania
29/08 - 2026

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
24/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
18/09 - 2026
11/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
31/08 - 2026
H1: 0-1
22/08 - 2026
17/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti139312030
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova139222329
3FC Rapid 1923FC Rapid 192313832827
4Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti13724123
5Universitatea ClujUniversitatea Cluj13715522
6FCSBFCSB13634121
7FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta13553120H H
8UTA AradUTA Arad13535-118
9CFR ClujCFR Cluj13526-117
10Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara13445-216
11BotosaniBotosani13355014
12Sepsi OSKSepsi OSK13355-1014
13ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges13337-612
14Otelul GalatiOtelul Galati13256-611
15FC VoluntariFC Voluntari13229-168B T
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc131210-175
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow