Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Marius Coman 17 | |
Oluwatobiloba Alagbe 45 | |
Silviu Balaure 46 | |
Taylor Luvambo (Thay: Patrick Dulcea) 46 | |
Vadim Rata (Thay: Claudiu Micovschi) 46 | |
Sota Mino 54 | |
Marinos Tzionis (Thay: Jayson Papeau) 68 | |
Gabriel Charpentier (Thay: Ionut Radescu) 69 | |
Vadim Rata 76 | |
Antoni Ivanov 79 | |
Robert Moldoveanu (Thay: Ricardo Matos) 79 | |
Leard Sadriu 81 | |
Ismet Sinani (Thay: Omar El Sawy) 82 | |
Sota Mino 90 | |
Samuel Gueulette (Thay: Marius Coman) 90 | |
Florin Borta 90+2' |
Thống kê trận đấu ACS Champions FC Arges vs UTA Arad


Diễn biến ACS Champions FC Arges vs UTA Arad
Thẻ vàng cho Florin Borta.
Marius Coman rời sân và được thay thế bởi Samuel Gueulette.
THẺ ĐỎ! - Sota Mino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Omar El Sawy rời sân và được thay thế bởi Ismet Sinani.
Thẻ vàng cho Leard Sadriu.
Thẻ vàng cho Antoni Ivanov.
Ricardo Matos rời sân và được thay thế bởi Robert Moldoveanu.
Thẻ vàng cho Vadim Rata.
Ionut Radescu rời sân và được thay thế bởi Gabriel Charpentier.
Jayson Papeau rời sân và được thay thế bởi Marinos Tzionis.
Thẻ vàng cho Sota Mino.
Claudiu Micovschi rời sân và được thay thế bởi Vadim Rata.
Patrick Dulcea rời sân và được thay thế bởi Taylor Luvambo.
Oluwatobiloba Alagbe rời sân và được thay thế bởi Silviu Balaure.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.
Thẻ vàng cho Oluwatobiloba Alagbe.
V À A A O O O - Marius Coman đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Stadionul Orasenesc, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát ACS Champions FC Arges vs UTA Arad
ACS Champions FC Arges (4-3-3): Igor Nikic (77), Costinel Tofan (2), Florin Borta (23), Leard Sadriu (3), Tiago Goncalves (25), Ionut Radescu (16), Oluwatobiloba Alagbe (69), Yanis Pirvu (11), Claudiu Micovschi (19), Ricardo Matos (17), Patrick Dulcea (20)
UTA Arad (4-2-3-1): Márcio Rosa (1), Antoni Ivanov (6), Peter Ouaneh (15), Robert Badescu (22), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Roman Alin (8), Omar El Sawy (42), Jayson Papeau (77), Hakim Abdallah (11), Marius Coman (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Oluwatobiloba Alagbe Silviu Balaure | 68’ | Jayson Papeau Marinos Tzionis |
| 46’ | Patrick Dulcea Taylor Luvambo | 82’ | Omar El Sawy Ismet Sinani |
| 46’ | Claudiu Micovschi Vadim Rata | 90’ | Marius Coman Samuel Leopold Marie Gueulette |
| 69’ | Ionut Radescu Gabriel Charpentier | ||
| 79’ | Ricardo Matos Robert Moldoveanu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Silviu Balaure | Andrei Cristian Gorcea | ||
Gabriel Charpentier | Samuel Leopold Marie Gueulette | ||
Catalin Cabuz | Piciorus Ionut | ||
Xian Emmers | Roland Sabau | ||
Guilherme Garutti | Ismet Sinani | ||
Taylor Luvambo | Marinos Tzionis | ||
Mendy Mamadou | Denis Taroi | ||
Robert Moldoveanu | |||
Vadim Rata | |||
Daniel Sandu | |||
Rober Sierra | |||
Matteo Serban | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges
Thành tích gần đây UTA Arad
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 20 | 30 | ||
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 23 | 29 | ||
| 3 | 13 | 8 | 3 | 2 | 8 | 27 | ||
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 1 | 23 | ||
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | ||
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | ||
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 1 | 20 | H H | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | ||
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | ||
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | ||
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | 0 | 14 | ||
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | -10 | 14 | ||
| 13 | 13 | 3 | 3 | 7 | -6 | 12 | ||
| 14 | 13 | 2 | 5 | 6 | -6 | 11 | ||
| 15 | 13 | 2 | 2 | 9 | -16 | 8 | B T | |
| 16 | 13 | 1 | 2 | 10 | -17 | 5 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch