Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcos Fernandez (Kiến tạo: Aboubacar Bassinga) 17 | |
Youness Lachhab 46 | |
Anuar 55 | |
Fabio Garcia (Thay: Antonio Pacheco) 69 | |
Alex Rubio (Thay: Javi Villar) 70 | |
Martin Fernandez (Thay: Javi Moreno) 70 | |
Manuel Sanchez (Thay: Jamelli) 75 | |
Arick Betancourt (Thay: Kialy Abdoul Kone) 75 | |
Lorenzo Aguado (Thay: Pepe Sanchez) 81 | |
Carlos Hernandez (Thay: Aboubacar Bassinga) 82 | |
Adri Rueda (Thay: Anuar) 90 | |
Josema (Thay: Youness Lachhab) 90 | |
Jesus Vallejo (Thay: Alejandro Melendez) 90 |
Thống kê trận đấu AD Ceuta FC vs Albacete


Diễn biến AD Ceuta FC vs Albacete
Alejandro Melendez rời sân và được thay thế bởi Jesus Vallejo.
Youness Lachhab rời sân và được thay thế bởi Josema.
Anuar rời sân và được thay thế bởi Adri Rueda.
Aboubacar Bassinga rời sân và được thay thế bởi Carlos Hernandez.
Pepe Sanchez rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Aguado.
Kialy Abdoul Kone rời sân và được thay thế bởi Arick Betancourt.
Jamelli rời sân và được thay thế bởi Manuel Sanchez.
Javi Moreno rời sân và được thay thế bởi Martin Fernandez.
Javi Villar rời sân và được thay thế bởi Alex Rubio.
Antonio Pacheco rời sân và được thay thế bởi Fabio Garcia.
Thẻ vàng cho Anuar.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Youness Lachhab.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Aboubacar Bassinga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcos Fernandez đã ghi bàn!
V À A A A O O O AD Ceuta FC ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AD Ceuta FC vs Albacete
AD Ceuta FC (4-3-3): Pedro Lopez Galisteo (1), Aisar Ahmed Ahmed (7), Albert Caparros Guzman (4), Yann Bodiger (14), Anuar (23), Marino Illescas (12), Youness Lachhab (5), Jamelli (19), Aboubacar Bassinga (26), Marcos Fernandez (9), Kialy Abdoul Kone (22)
Albacete (4-1-3-2): Diego Mariño (1), Javi Moreno (5), Pepe Sanchez (23), Lluis Lopez (22), Carlos Neva (21), Javier Villar del Fraile (18), Pacheco Ruiz (6), Alejandro Melendez (17), Jonathan Gomez (3), Samuel Obeng (20), Jefte Betancor (10)


| Thay người | |||
| 75’ | Kialy Abdoul Kone Arick Betancourt | 69’ | Antonio Pacheco Fabio Garcia |
| 75’ | Jamelli Manu Sanchez | 70’ | Javi Moreno Martin Fernandez |
| 82’ | Aboubacar Bassinga Carlos Hernandez | 70’ | Javi Villar Alex Rubio |
| 90’ | Anuar Adri Rueda | 81’ | Pepe Sanchez Lorenzo Aguado |
| 90’ | Youness Lachhab Josema | 90’ | Alejandro Melendez Jesús Vallejo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Adri Rueda | Martin Fernandez | ||
Ignacio Schor | Alex Rubio | ||
Salvi Sanchez | Fabio Garcia | ||
Arick Betancourt | Fran Gamez | ||
Josema | Lorenzo Aguado | ||
Yago Cantero | Jesús Vallejo | ||
Manu Sanchez | Angel Cantero | ||
Carlos Hernandez | |||
Guillermo Vallejo Delgado | |||
Peri | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AD Ceuta FC
Thành tích gần đây Albacete
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | B T T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | H B T T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T B T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T B H | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T B H | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | H T T B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | T B B T | |
| 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T B H H | |
| 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B T H H | |
| 15 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B T H | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B H T | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 | 3 | T B B B | |
| 18 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H H B | |
| 19 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B T B B | |
| 20 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H B H | |
| 21 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| 22 | 4 | 0 | 0 | 4 | -11 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch