Thứ Tư, 28/01/2026
Leonardo Buta
15
Leonardo Buta
17
Kuki Zalazar (Kiến tạo: Kialy Abdoul Kone)
24
Alvaro Rodriguez (Thay: Adu Ares)
30
Anuar
43
Youness Lachhab (Kiến tạo: Kuki Zalazar)
45+2'
Javier Marton (Thay: Jon Magunazelaia)
46
Javi Martinez (Thay: Aleix Garrido)
46
Salvi Sanchez (Thay: Anuar)
71
Konrad de la Fuente (Thay: Kuki Zalazar)
78
Andy Escudero (Thay: Kialy Abdoul Kone)
78
Jon Guruzeta (Thay: Sergio Cubero)
79
Jose Corpas
81
Anaitz Arbilla (Thay: Jose Corpas)
84
Jamelli
88
Yann Bodiger (Thay: Jamelli)
89
Samuel Obeng (Thay: Marcos Fernandez)
90
Konrad de la Fuente
90+2'
Sanchez, Salvi
90+3'
Salvi Sanchez
90+3'

Thống kê trận đấu AD Ceuta FC vs Eibar

số liệu thống kê
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
Eibar
Eibar
67 Kiểm soát bóng 33
15 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AD Ceuta FC vs Eibar

Tất cả (51)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng cho Salvi Sanchez.

Thẻ vàng cho Salvi Sanchez.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng cho Konrad de la Fuente.

Thẻ vàng cho Konrad de la Fuente.

90+2' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

90'

Marcos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Samuel Obeng.

89'

Jamelli rời sân và được thay thế bởi Yann Bodiger.

88' Thẻ vàng cho Jamelli.

Thẻ vàng cho Jamelli.

85+2' Thẻ vàng cho Jamelli.

Thẻ vàng cho Jamelli.

84'

Jose Corpas rời sân và được thay thế bởi Anaitz Arbilla.

81' Thẻ vàng cho Jose Corpas.

Thẻ vàng cho Jose Corpas.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Sergio Cubero rời sân và được thay thế bởi Jon Guruzeta.

78'

Kialy Abdoul Kone rời sân và được thay thế bởi Andy Escudero.

78'

Kuki Zalazar rời sân và được thay thế bởi Konrad de la Fuente.

71'

Anuar rời sân và được thay thế bởi Salvi Sanchez.

46'

Aleix Garrido rời sân và được thay thế bởi Javi Martinez.

46'

Jon Magunazelaia rời sân và được thay thế bởi Javier Marton.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát AD Ceuta FC vs Eibar

AD Ceuta FC (4-3-3): Guillermo Vallejo Delgado (13), Anuar (23), Carlos Hernandez (6), Diego Gonzalez (15), Jose Matos (3), Kuki Zalazar (8), Youness Lachhab (5), Jamelli (19), Aisar Ahmed Ahmed (7), Marcos Fernandez (9), Kialy Abdoul Kone (22)

Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Marco Moreno (21), Peru Nolaskoain (8), Leonardo Buta (24), Sergio Alvarez (6), Aleix Garrido (30), Corpas (17), Jon Magunazelaia (11), Malcom Adu Ares (18), Jon Bautista (9)

AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
4-3-3
13
Guillermo Vallejo Delgado
23
Anuar
6
Carlos Hernandez
15
Diego Gonzalez
3
Jose Matos
8
Kuki Zalazar
5
Youness Lachhab
19
Jamelli
7
Aisar Ahmed Ahmed
9
Marcos Fernandez
22
Kialy Abdoul Kone
9
Jon Bautista
18
Malcom Adu Ares
11
Jon Magunazelaia
17
Corpas
30
Aleix Garrido
6
Sergio Alvarez
24
Leonardo Buta
8
Peru Nolaskoain
21
Marco Moreno
2
Sergio Cubero
13
Jonmi Magunagoitia
Eibar
Eibar
4-2-3-1
Thay người
71’
Anuar
Salvi Sanchez
30’
Adu Ares
Alvaro Rodriguez
78’
Kialy Abdoul Kone
Andy Escudero Jara
46’
Jon Magunazelaia
Javier Marton
78’
Kuki Zalazar
Konrad De La Fuente
46’
Aleix Garrido
Javi Martinez
89’
Jamelli
Yann Bodiger
79’
Sergio Cubero
Jon Guruzeta
90’
Marcos Fernandez
Samuel Obeng
84’
Jose Corpas
Anaitz Arbilla
Cầu thủ dự bị
Pedro Lopez Galisteo
Luis López
Andy Escudero Jara
Toni Villa
Samuel Obeng
Xeber Alkain
Yago Cantero
Jair Amador
Aboubacar Bassinga
Alvaro Rodriguez
Salvi Sanchez
Anaitz Arbilla
Cristian Rodriguez
Javier Marton
Konrad De La Fuente
Hodei Arrillaga
Albert Caparros Guzman
Lander Olaetxea
Manu Vallejo
Javi Martinez
Yann Bodiger
Jon Guruzeta
Carlos Redruello Nimo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/10 - 2025

Thành tích gần đây AD Ceuta FC

Hạng 2 Tây Ban Nha
27/01 - 2026
17/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
15/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
27/11 - 2025

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-0
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
H1: 0-1
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
08/12 - 2025
H1: 1-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow