Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kialy Abdoul Kone (Kiến tạo: Aisar Ahmed) 11 | |
Hugo Perez 13 | |
Jorge Pulido 45+1' | |
Liberto Luis Beltran Martinez (Thay: Jorge Pulido) 46 | |
Sergio Arribas (Thay: Hugo Perez) 46 | |
Liberto (Thay: Jorge Pulido) 46 | |
Sergi Enrich 49 | |
Sergi Enrich 51 | |
Manu Rico (Thay: Oscar Sielva) 56 | |
Enol Rodriguez (Thay: Daniel Luna) 56 | |
Aisar Ahmed 67 | |
Aboubacar Bassinga (Thay: Kialy Abdoul Kone) 80 | |
Cristian Rodriguez (Thay: Jamelli) 80 | |
Samuel Obeng (Thay: Kuki Zalazar) 80 | |
Francisco Portillo (Thay: Jesus Alvarez) 82 | |
Enol Rodriguez (Kiến tạo: Sergio Arribas) 85 | |
Samuel Obeng (Kiến tạo: Cristian Rodriguez) 88 | |
Manuel Vallejo (Thay: Aisar Ahmed) 90 | |
Diego Gonzalez (Thay: Yago Cantero) 90 | |
Jose Matos 90+7' |
Thống kê trận đấu AD Ceuta FC vs Huesca


Diễn biến AD Ceuta FC vs Huesca
Thẻ vàng cho Jose Matos.
Thẻ vàng cho [player1].
Yago Cantero rời sân và được thay thế bởi Diego Gonzalez.
Aisar Ahmed rời sân và được thay thế bởi Manuel Vallejo.
Cristian Rodriguez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Obeng đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Sergio Arribas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Enol Rodriguez đã ghi bàn!
Jesus Alvarez rời sân và được thay thế bởi Francisco Portillo.
Kuki Zalazar rời sân và được thay thế bởi Samuel Obeng.
Jamelli rời sân và được thay thế bởi Cristian Rodriguez.
Kialy Abdoul Kone rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Bassinga.
V À A A A O O O - Aisar Ahmed đã ghi bàn!
Daniel Luna rời sân và được thay thế bởi Enol Rodriguez.
Oscar Sielva rời sân và được thay thế bởi Manu Rico.
ANH ẤY RA SÂN! - Sergi Enrich nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Sergi Enrich.
Jorge Pulido rời sân và được thay thế bởi Liberto.
Hugo Perez rời sân và được thay thế bởi Sergio Arribas.
Đội hình xuất phát AD Ceuta FC vs Huesca
AD Ceuta FC (4-3-3): Guillermo Vallejo Delgado (13), Gonzalo Almenara Hernandez (17), Carlos Hernandez (6), Yago Cantero (24), Jose Matos (3), Jamelli (19), Youness Lachhab (5), Kuki Zalazar (8), Aisar Ahmed Ahmed (7), Marcos Fernandez (9), Kialy Abdoul Kone (22)
Huesca (3-4-3): Dani Jimenez (13), Pulido (14), Pina (5), Hugo Perez (15), Toni Abad (2), Jesus Alvarez (16), Oscar Sielva (23), Julio Alonso (17), Daniel Luna (33), Sergi Enrich (9), Iker Kortajarena (10)


| Thay người | |||
| 80’ | Kuki Zalazar Samuel Obeng | 46’ | Jorge Pulido Liberto |
| 80’ | Jamelli Cristian Rodriguez | 46’ | Hugo Perez Sergio Arribas |
| 80’ | Kialy Abdoul Kone Aboubacar Bassinga | 56’ | Oscar Sielva Manu Rico |
| 90’ | Aisar Ahmed Manu Vallejo | 56’ | Daniel Luna Enol Rodríguez |
| 90’ | Yago Cantero Diego Gonzalez | 82’ | Jesus Alvarez Francisco Portillo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Albert Caparros Guzman | Samuel Ntamack | ||
Andy Escudero Jara | Liberto | ||
Konrad De La Fuente | Rodrigo Abajas | ||
Pedro Lopez Galisteo | Sergio Arribas | ||
Josema | Angel Hidalgo | ||
Samuel Obeng | Manu Rico | ||
Cristian Rodriguez | Enol Rodríguez | ||
Carlos Redruello Nimo | Juan Manuel Perez | ||
Aboubacar Bassinga | Diego Aznar | ||
Manu Vallejo | Alvaro Carrillo | ||
Diego Gonzalez | Daniel Martin | ||
Francisco Portillo | |||
Nhận định AD Ceuta FC vs Huesca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AD Ceuta FC
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 29 | 14 | 7 | 8 | 15 | 49 | ||
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 10 | 48 | ||
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 6 | 46 | ||
| 8 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 1 | 42 | ||
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 2 | 41 | ||
| 11 | 29 | 11 | 8 | 10 | 0 | 41 | ||
| 12 | 29 | 10 | 8 | 11 | -4 | 38 | ||
| 13 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 14 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | ||
| 15 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 16 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 17 | 29 | 8 | 11 | 10 | 1 | 35 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
