Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Iván Calero 27 | |
Ivan Calero 27 | |
Rafael Tresaco (Kiến tạo: Selu Diallo) 32 | |
Marcos Fernandez (Kiến tạo: Youness Lachhab) 38 | |
Jose Campana (Kiến tạo: Kuki Zalazar) 42 | |
Kuki Zalazar 50 | |
Marcos Fernandez 55 | |
Sergi Maestre (Thay: S. Diallo) 62 | |
Rubén Sobrino (Thay: Diego Collado) 62 | |
Ruben Sobrino (Thay: Diego Collado) 62 | |
Sergi Maestre (Thay: Selu Diallo) 62 | |
Konrad de la Fuente (Thay: Kialy Abdoul Kone) 65 | |
Carlos Hernandez 66 | |
Victor Garcia (Thay: Ivan Calero) 69 | |
Victor Moreno (Thay: Rafael Tresaco) 69 | |
Yann Bodiger (Thay: Kuki Zalazar) 70 | |
Marino Illesca (Thay: Jose Campana) 71 | |
Salvi Sanchez (Thay: Marcos Fernandez) 82 | |
Marc Domenech (Thay: Aisar Ahmed) 83 | |
Manu Justo (Thay: Thiago Ojeda) 83 | |
Marino Illesca 88 | |
Yann Bodiger (Kiến tạo: Salvi Sanchez) 90+5' |
Thống kê trận đấu AD Ceuta FC vs Leonesa


Diễn biến AD Ceuta FC vs Leonesa
Salvi Sanchez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yann Bodiger đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marino Illesca.
Thiago Ojeda rời sân và được thay thế bởi Manu Justo.
Aisar Ahmed rời sân và được thay thế bởi Marc Domenech.
Marcos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Salvi Sanchez.
Jose Campana rời sân và được thay thế bởi Marino Illesca.
Kuki Zalazar rời sân và được thay thế bởi Yann Bodiger.
Rafael Tresaco rời sân và được thay thế bởi Victor Moreno.
Ivan Calero rời sân và được thay thế bởi Victor Garcia.
Thẻ vàng cho Carlos Hernandez.
Kialy Abdoul Kone rời sân và được thay thế bởi Konrad de la Fuente.
Selu Diallo rời sân và được thay thế bởi Sergi Maestre.
Diego Collado rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.
Thẻ vàng cho Marcos Fernandez.
Thẻ vàng cho Kuki Zalazar.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho [player1].
Kuki Zalazar đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát AD Ceuta FC vs Leonesa
AD Ceuta FC (4-3-3): Guillermo Vallejo Delgado (13), Anuar (23), Carlos Hernandez (6), Diego Gonzalez (15), Jose Matos (3), Jose Campana (20), Youness Lachhab (5), Kuki Zalazar (8), Aisar Ahmed Ahmed (7), Marcos Fernandez (9), Kialy Abdoul Kone (22)
Leonesa (4-4-2): Edgar Badía (13), Ivan Calero (17), Rodrigo Suarez Marcos (4), Matia Barzic (36), Roger Hinojo (21), Lucas Ribeiro (15), Thiago Ojeda (28), Selu Diallo (23), Selu Diallo (23), Rafael Tresaco (20), Luis Rodriguez Chacon (10), Diego Collado (7)


| Thay người | |||
| 65’ | Kialy Abdoul Kone Konrad De La Fuente | 62’ | Selu Diallo Sergio Maestre Garcia |
| 70’ | Kuki Zalazar Yann Bodiger | 62’ | Diego Collado Rubén Sobrino |
| 71’ | Jose Campana Marino Illescas | 69’ | Rafael Tresaco Victor Moreno |
| 82’ | Marcos Fernandez Salvi Sanchez | 69’ | Ivan Calero Victor Garcia |
| 83’ | Aisar Ahmed Marc Domenech | 83’ | Thiago Ojeda Manu Justo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Lopez Galisteo | Miguel Banuz Anton | ||
Carlos Redruello Nimo | Arnau Rafus | ||
Gonzalo Almenara Hernandez | Eneko Satrustegui | ||
Yago Cantero | Quique Fornos | ||
Cristian Rodriguez | Sergio Maestre Garcia | ||
Marino Illescas | Yayo | ||
Yann Bodiger | Manu Justo | ||
Salvi Sanchez | Victor Moreno | ||
Konrad De La Fuente | Homam Al-Amin | ||
Marc Domenech | Tomas Ribeiro | ||
Aboubacar Bassinga | Rubén Sobrino | ||
Albert Caparros Guzman | Victor Garcia | ||
Nhận định AD Ceuta FC vs Leonesa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AD Ceuta FC
Thành tích gần đây Leonesa
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 13 | 5 | 6 | 17 | 44 | ||
| 2 | 24 | 12 | 6 | 6 | 13 | 42 | ||
| 3 | 24 | 11 | 7 | 6 | 12 | 40 | ||
| 4 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | ||
| 5 | 24 | 10 | 9 | 5 | 9 | 39 | ||
| 6 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | ||
| 7 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | ||
| 8 | 24 | 11 | 5 | 8 | 4 | 38 | ||
| 9 | 24 | 11 | 3 | 10 | 1 | 36 | ||
| 10 | 24 | 10 | 5 | 9 | -4 | 35 | ||
| 11 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | ||
| 12 | 24 | 9 | 6 | 9 | -4 | 33 | ||
| 13 | 24 | 8 | 7 | 9 | -1 | 31 | ||
| 14 | 24 | 7 | 8 | 9 | 1 | 29 | ||
| 15 | 24 | 6 | 11 | 7 | -2 | 29 | ||
| 16 | 24 | 7 | 8 | 9 | -7 | 29 | ||
| 17 | 24 | 7 | 7 | 10 | -2 | 28 | ||
| 18 | 24 | 7 | 6 | 11 | -10 | 27 | ||
| 19 | 24 | 6 | 7 | 11 | -4 | 25 | ||
| 20 | 24 | 7 | 4 | 13 | -13 | 25 | ||
| 21 | 24 | 5 | 7 | 12 | -16 | 22 | ||
| 22 | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
