Thứ Tư, 04/11/2026
Kialy Abdoul Kone
17
Enol Prendes (Thay: Pablo Garcia)
27
Alejo Sarco (Kiến tạo: Guille Rosas)
29
Toni Abad
33
Jordi Escobar (Thay: Alejandro Melendez)
42
Edgar Sevikyan (Thay: Kialy Abdoul Kone)
42
Marino Illesca
45+2'
Carlos Hernandez
47
Nacho Martin (Thay: Hugo Guillamon)
60
Diego Matabuena (Thay: Alejo Sarco)
61
Adrian Lapena
64
Alejandro Camacho
65
Anuar
65
Guille Rosas (Kiến tạo: Gaspar Campos)
67
Miguel Conde
76
Mamadou Loum Ndiaye
76
Chidiebere Okoro (Thay: Toni Abad)
76
Mamadou Loum Ndiaye
79
Alejandro Camacho
87
Miguel Conde
90

Thống kê trận đấu AD Ceuta FC vs Sporting Gijon

số liệu thống kê
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
Sporting Gijon
Sporting Gijon
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 3
2 Việt vị 6
19 Phạm lỗi 12
6 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến AD Ceuta FC vs Sporting Gijon

Tất cả (31)
90+3'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90' Thẻ vàng cho Miguel Conde.

Thẻ vàng cho Miguel Conde.

87' Thẻ vàng cho Alejandro Camacho.

Thẻ vàng cho Alejandro Camacho.

79' Thẻ vàng cho Mamadou Loum Ndiaye.

Thẻ vàng cho Mamadou Loum Ndiaye.

76'

Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Chidiebere Okoro.

76'

Alex Corredera rời sân và được thay thế bởi Mamadou Loum Ndiaye.

76'

Juan Otero rời sân và được thay thế bởi Miguel Conde.

67'

Gaspar Campos đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Guille Rosas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Guille Rosas đã ghi bàn!

67' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

65'

Cedric Teguia rời sân và được thay thế bởi Alejandro Camacho.

65'

Yann Bodiger rời sân và được thay thế bởi Anuar.

64'

Cedric Teguia rời sân và được thay thế bởi Alejandro Camacho.

64'

Yann Bodiger rời sân và được thay thế bởi Anuar.

64' Thẻ vàng cho Adrian Lapena.

Thẻ vàng cho Adrian Lapena.

61'

Alejo Sarco rời sân và được thay thế bởi Diego Matabuena.

61'

Hugo Guillamon rời sân và được thay thế bởi Nacho Martin.

60'

Hugo Guillamon rời sân và được thay thế bởi Nacho Martin.

47' Thẻ vàng cho Carlos Hernandez.

Thẻ vàng cho Carlos Hernandez.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

Đội hình xuất phát AD Ceuta FC vs Sporting Gijon

AD Ceuta FC (4-3-3): Guillermo Vallejo Delgado (13), Jose Antonio Abad Martinez (2), Carlos Hernandez (6), Adrian Lapena Ruiz (5), Carlos Redruello Nimo (16), Ale Meléndez (20), Yann Bodiger (14), Marino Illescas (10), Cedric Wilfried Teguia Noubi (11), Kuki Zalazar (8), Kialy Abdoul Kone (22)

Sporting Gijon (4-2-3-1): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Aimar Dunabeitia (24), Jorge Saenz (23), Andres Cuenca (44), Hugo Guillamón (22), Alex Corredera (14), Juan Otero (19), Gaspar Campos (7), Pablo Garcia (3), Alejo Sarco (16)

AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
4-3-3
13
Guillermo Vallejo Delgado
2
Jose Antonio Abad Martinez
6
Carlos Hernandez
5
Adrian Lapena Ruiz
16
Carlos Redruello Nimo
20
Ale Meléndez
14
Yann Bodiger
10
Marino Illescas
11
Cedric Wilfried Teguia Noubi
8
Kuki Zalazar
22
Kialy Abdoul Kone
16
Alejo Sarco
3
Pablo Garcia
7
Gaspar Campos
19
Juan Otero
14
Alex Corredera
22
Hugo Guillamón
44
Andres Cuenca
23
Jorge Saenz
24
Aimar Dunabeitia
2
Guille Rosas
1
Ruben Yanez
Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-2-3-1
Thay người
42’
Kialy Abdoul Kone
Edgar Sevikyan
27’
Pablo Garcia
Enol Ortiz
64’
Yann Bodiger
Anuar
60’
Hugo Guillamon
Ignacio Martin
76’
Alex Corredera
Mamadou Loum
Cầu thủ dự bị
Arick Betancourt
Egoitz Arana
Abraham Bueno
Miguel Conde
Álex Camacho
Emanuel Gularte
Albert Caparros Guzman
Mamadou Loum
Jordi Escobar
Ignacio Martin
Joaquin Felipe Gonzalez Rodriguez
Iker Martínez
Pedro Lopez Galisteo
Diego Matabuena
Jose Matos
Enol Ortiz
Anuar
Bruno Rubio
Gabriel Okoro
Diego Sanchez
Omar Sadik
Pablo Vasquez
Edgar Sevikyan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/08 - 2025
03/05 - 2026
01/11 - 2026

Thành tích gần đây AD Ceuta FC

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/11 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
04/10 - 2026
26/09 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/11 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
26/10 - 2026
17/10 - 2026
12/10 - 2026
04/10 - 2026
28/09 - 2026
19/09 - 2026
13/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon128311827H B T T H
2AlmeriaAlmeria128221326T T T H H
3EibarEibar12723723T B H B H
4GranadaGranada12723623T T T T T
5MallorcaMallorca12642822H T H H T
6Sporting GijonSporting Gijon12714022T T T B T
7GironaGirona126331121H H T T B
8Burgos CFBurgos CF12633421B B T T H
9Real OviedoReal Oviedo12534218B T T H B
10SabadellSabadell12453117H T B H B
11Las PalmasLas Palmas12525-417H B B T T
12CordobaCordoba12516-316T B T T H
13ValladolidValladolid12435115H T B B T
14TenerifeTenerife11353-214H B H H H
15CD EldenseCD Eldense12426-414T T T B B
16Celta Vigo BCelta Vigo B12345-513B T H B H
17LeganesLeganes12336-1012B B B H B
18Real Sociedad BReal Sociedad B12327-711B B B B T
19CadizCadiz12246-110T B B T B
20FC AndorraFC Andorra11317-510T H T B B
21AlbaceteAlbacete12219-137B B B T T
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC12129-175H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow