Thứ Bảy, 12/09/2026
Kartal Yilmaz (Kiến tạo: Ramazan Civelek)
10
Kartal Yilmaz
13
Izzet Celik
45+1'
Joseph Attamah
45+2'
Stephane Bahoken (Kiến tạo: Miguel Cardoso)
52
Ozan Demirbag (Thay: Nabil Alioui)
65
Ali Kol (Thay: Osman Kaynak)
65
Yaw Ackah (Thay: Joseph Attamah)
73
Duckens Nazon (Thay: Stephane Bahoken)
73
Abdulsamet Burak
77
Ramazan Civelek
78
Tolga Kalender
78
Baran Gezek (Thay: Mehdi Bourabia)
79
Carlos Mane (Thay: Ramazan Civelek)
79
Yusuf Demirkiran (Thay: Burhan Ersoy)
83
Buenyamin Balat (Thay: Izzet Celik)
83
Abat Aimbetov (Thay: Salih Kavrazli)
83
Mehmet Ozbek (Thay: Kartal Yilmaz)
89
Gokhan Sazdagi
90+2'
Gokhan Sazdagi
90+4'

Thống kê trận đấu Adana Demirspor vs Kayserispor

số liệu thống kê
Adana Demirspor
Adana Demirspor
Kayserispor
Kayserispor
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 0
7 Phạt góc 7
0 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 9
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 3
4 Phát bóng 10

Diễn biến Adana Demirspor vs Kayserispor

Tất cả (131)
90+7'

Adana được hưởng một quả phạt góc do Direnc Tonusluoglu quyết định.

90+6'

Kayserispor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Phạt góc cho Adana tại sân vận động Yeni Adana.

90+5'

Tayfun Aydogan của Adana đã trở lại sân thi đấu.

90+5'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Adana.

90+5'

Adana được hưởng một quả phạt góc.

90+4' Gokhan Sazdagi (Kayserispor) nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu.

Gokhan Sazdagi (Kayserispor) nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu.

90+2' Gokhan Sazdagi của Kayserispor bị cảnh cáo tại Adana.

Gokhan Sazdagi của Kayserispor bị cảnh cáo tại Adana.

90+2'

Tayfun Aydogan bị đau và trận đấu tạm dừng trong vài phút.

90+2'

Abat Aimbetov của Adana tiến về phía khung thành tại Sân vận động Yeni Adana. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90+1'

Direnc Tonusluoglu trao cho Kayserispor một quả phát bóng lên.

90'

Direnc Tonusluoglu ra hiệu cho một quả ném biên của Adana trong phần sân của Kayserispor.

89'

Eray Ozbek thay thế Kartal Yilmaz cho Kayserispor tại Sân vận động Yeni Adana.

89'

Quả phát bóng lên cho Kayserispor tại Sân vận động Yeni Adana.

89'

Ali Yavuz Kol của Adana tung cú sút nhưng không trúng đích.

88'

Liệu Adana có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Kayserispor không?

87'

Direnc Tonusluoglu trao cho Kayserispor một quả phát bóng lên.

87'

Ozan Demirbag (Adana) bật cao đánh đầu nhưng không thể giữ bóng trong khung thành.

87'

Adana được hưởng một quả phạt góc do Direnc Tonusluoglu trao.

86'

Tại Adana, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

85'

Quả phát bóng lên cho Kayserispor tại Sân vận động Yeni Adana.

Đội hình xuất phát Adana Demirspor vs Kayserispor

Adana Demirspor (5-3-2): Vedat Karakus (39), Arda Kurtulan (99), Burhan Ersoy (24), Tolga Kalender (55), Abdulsamet Burak (23), Osman Kaynak (87), Tayfun Aydoğan (8), Maestro (58), Izzet Çelik (16), Salih Kavrazli (28), Nabil Alioui (10)

Kayserispor (4-2-3-1): Bilal Bayazit (25), Gökhan Sazdağı (11), Majid Hosseini (5), Dimitrios Kolovetsios (4), Lionel Carole (23), Kartal Yilmaz (8), Joseph Attamah (3), Ramazan Civelek (28), Mehdi Bourabia (10), Miguel Cardoso (7), Stéphane Bahoken (13)

Adana Demirspor
Adana Demirspor
5-3-2
39
Vedat Karakus
99
Arda Kurtulan
24
Burhan Ersoy
55
Tolga Kalender
23
Abdulsamet Burak
87
Osman Kaynak
8
Tayfun Aydoğan
58
Maestro
16
Izzet Çelik
28
Salih Kavrazli
10
Nabil Alioui
13
Stéphane Bahoken
7
Miguel Cardoso
10
Mehdi Bourabia
28
Ramazan Civelek
3
Joseph Attamah
8
Kartal Yilmaz
23
Lionel Carole
4
Dimitrios Kolovetsios
5
Majid Hosseini
11
Gökhan Sazdağı
25
Bilal Bayazit
Kayserispor
Kayserispor
4-2-3-1
Thay người
65’
Nabil Alioui
Ozan Demirbağ
73’
Stephane Bahoken
Duckens Nazon
65’
Osman Kaynak
Ali Yavuz Kol
73’
Joseph Attamah
Ackah
83’
Salih Kavrazli
Abat Aimbetov
79’
Ramazan Civelek
Carlos Mané
83’
Izzet Celik
Bünyamin Balat
79’
Mehdi Bourabia
Baran Ali Gezek
83’
Burhan Ersoy
Yusuf Bugra Demirkiran
89’
Kartal Yilmaz
Eray Özbek
Cầu thủ dự bị
Murat Uğur Eser
Talha Sariarslan
Gokdeniz Tunc
Nurettin Korkmaz
Abat Aimbetov
Onurcan Piri
Bünyamin Balat
Duckens Nazon
Aksel Aktaş
Julian Jeanvier
Yusuf Bugra Demirkiran
Carlos Mané
Ozan Demirbağ
Kayra Cihan
Ali Arda Yildiz
Ackah
Ali Yavuz Kol
Eray Özbek
Breyton Fougeu
Baran Ali Gezek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
21/08 - 2021
15/01 - 2022
30/10 - 2022
23/04 - 2023
26/11 - 2023
13/04 - 2024
02/11 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây Adana Demirspor

Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ
01/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
10/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Kayserispor

Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ
07/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
10/08 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
17/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
25/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BeşiktaşBeşiktaş5401812T B T T T
2GalatasarayGalatasaray4310610H T T T
3KocaelisporKocaelispor430129B T T T
4RizesporRizespor530209T B T B
5TrabzonsporTrabzonspor421157H T B T
6Amed SportifAmed Sportif421127T B T H
7Gaziantep FKGaziantep FK421127H T B T
8AlanyasporAlanyaspor421117H T B T
9Corum FKCorum FK521207H B B T
10GençlerbirliğiGençlerbirliği4211-37T T H B
11FenerbahçeFenerbahçe420226B T T B
12KasımpaşaKasımpaşa413016H T H H
13İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir411204T B H B
14SamsunsporSamsunspor5113-34H T B B
15Erzurum FKErzurum FK5113-94B B H T B
16EyupsporEyupspor5104-53B B T B
17GoztepeGoztepe4013-41H B B B
18KonyasporKonyaspor4004-50B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow