Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Shiloh Zand 10 | |
Mohammed Ihattaren 29 | |
Lequincio Zeefuik (Kiến tạo: Mohammed Ihattaren) 34 | |
Jalen Hawkings (Thay: Daryl van Mieghem) 46 | |
Jonas Jensen-Abbew (Thay: Sekou Sylla) 46 | |
Jesse Bal (Thay: Mylian Jimenez) 53 | |
Jasper Dahlhaus 58 | |
Yannick Eduardo (Kiến tạo: Evan Rottier) 59 | |
Mohammed Ihattaren 62 | |
Luka Reischl (Thay: Yannick Eduardo) 64 | |
Syb van Ottele (Thay: Anthony Descotte) 64 | |
Illaijh de Ruijter (Thay: Nigel Thomas) 72 | |
Yassin Oukili (Thay: Mohammed Ihattaren) 74 | |
Nick de Groot (Thay: Yassin Oukili) 83 | |
Jesse Bal (Kiến tạo: Juho Kilo) 90+1' | |
Justin Hubner 90+2' | |
Philip Brittijn 90+5' |
Thống kê trận đấu ADO Den Haag vs Fortuna Sittard


Diễn biến ADO Den Haag vs Fortuna Sittard
Kiểm soát bóng: ADO Den Haag: 58%, Fortuna Sittard: 42%.
Fortuna Sittard bắt đầu một pha phản công.
Philip Brittijn chặn thành công cú sút.
Cú sút của Milan Hokke bị chặn lại.
Rodrigo Guth của Fortuna Sittard chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Cú tạt bóng của Evan Rottier từ ADO Den Haag đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
ADO Den Haag đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
ADO Den Haag đang kiểm soát bóng.
Philip Brittijn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Philip Brittijn thắng trong pha không chiến với Jesse Bal.
ADO Den Haag thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jonas Jensen-Abbew giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jonas Jensen-Abbew thắng trong pha không chiến với Nick de Groot.
Fortuna Sittard thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Mattijs Branderhorst bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Kiểm soát bóng: ADO Den Haag: 58%, Fortuna Sittard: 42%.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Philip Brittijn không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài thổi phạt khi Philip Brittijn của Fortuna Sittard phạm lỗi với Evan Rottier.
Fortuna Sittard thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Milan Hokke bị phạt vì đẩy Lequincio Zeefuik.
Đội hình xuất phát ADO Den Haag vs Fortuna Sittard
ADO Den Haag (4-2-3-1): Kilian Nikiema (1), Othniel Raterink (2), Pascal Mulder (3), Milan Hokke (15), Sekou Sylla (18), Juho Kilo (25), Mylian Jimenez (14), Daryl Van Mieghem (7), Evan Rottier (11), Nigel Thomas (27), Yannick Ferreira Eduardo (46)
Fortuna Sittard (5-3-2): Mattijs Branderhorst (31), Ivo Pinto (12), Philip Brittijn (23), Rodrigo Guth (3), Justin Hubner (28), Jasper Dahlhaus (8), Mohammed Ihattaren (52), Edouard Michut (20), Shiloh 't Zand (22), Anthony Descotte (9), Lequincio Zeefuik (25)


| Thay người | |||
| 46’ | Sekou Sylla Jonas Jensen-Abbew | 64’ | Anthony Descotte Syb Van Ottele |
| 46’ | Daryl van Mieghem Jalen Hawkins | 74’ | Nick de Groot Yassin Oukili |
| 53’ | Mylian Jimenez Jesse Bal | 83’ | Yassin Oukili Nick de Groot |
| 64’ | Yannick Eduardo Luka Reischl | ||
| 72’ | Nigel Thomas Illaijh de Ruijter | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Caleb Kramer | Luuk Koopmans | ||
Niclas Thiede | Kaylen Reitmaier | ||
Matteo Waem | Syb Van Ottele | ||
Jonas Jensen-Abbew | Nick de Groot | ||
Illaijh de Ruijter | Yassin Oukili | ||
Lasse Wilhelm | Kevin van Burgsteden | ||
Sanyika Bergtop | Moussa Gbemou | ||
Jan Zamburek | Ganni Buyukhan | ||
Finn de Bruin | David Stockbrink | ||
Jalen Hawkins | |||
Jesse Bal | |||
Luka Reischl | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Cameron Peupion Chấn thương đầu gối | Ivan Marquez Va chạm | ||
Sven Simons Chấn thương gân kheo | |||
Ole Romeny Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ADO Den Haag
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 11 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | T T H T T | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 10 | T H T B T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 10 | T B T T B | |
| 8 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | H T B H H | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | T B B H H | |
| 10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T T B H B | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | B B B H T | |
| 16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 17 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch