Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jacob Trenskow (Kiến tạo: Maxence Rivera) 24 | |
Daryl van Mieghem (Thay: Jesse Bal) 46 | |
Ringo Meerveld (Kiến tạo: Oliver Braude) 51 | |
Nigel Thomas (Thay: Matej Sin) 56 | |
Milan Hokke (Thay: Sekou Sylla) 56 | |
Nigel Thomas 57 | |
Yannick Eduardo 59 | |
Jacob Trenskow (Kiến tạo: Maxence Rivera) 66 | |
Cameron Peupion (Thay: Jalen Hawkings) 67 | |
Nigel Thomas (Kiến tạo: Evan Rottier) 72 | |
Luca Oyen (Thay: Ringo Meerveld) 73 | |
Roberts Uldrikis (Thay: Dylan Vente) 73 | |
Alex Pozo (Thay: Jonas Jensen-Abbew) 81 | |
Marko Lawk Farji (Thay: Maxence Rivera) 86 | |
Hristiyan Petrov (Thay: Jacob Trenskow) 90 |
Thống kê trận đấu ADO Den Haag vs SC Heerenveen


Diễn biến ADO Den Haag vs SC Heerenveen
Kiểm soát bóng: ADO Den Haag: 53%, SC Heerenveen: 47%.
Pascal Mulder đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Luca Oyen bị chặn lại.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alex Pozo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho SC Heerenveen.
Cơ hội đến với Pascal Mulder từ ADO Den Haag nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
ADO Den Haag đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bernt Klaverboer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Maas Willemsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho ADO Den Haag.
ADO Den Haag đang kiểm soát bóng.
Nigel Thomas của ADO Den Haag đã đi quá xa khi kéo ngã Hristiyan Petrov.
ADO Den Haag thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Daryl van Mieghem bị phạt vì đẩy Roberts Uldrikis.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: ADO Den Haag: 53%, SC Heerenveen: 47%.
Jacob Trenskow rời sân để được thay thế bởi Hristiyan Petrov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát ADO Den Haag vs SC Heerenveen
ADO Den Haag (4-4-2): Kilian Nikiema (1), Jonas Jensen-Abbew (5), Pascal Mulder (3), Matteo Waem (4), Sekou Sylla (18), Jalen Hawkins (17), Matej Sin (33), Juho Kilo (25), Evan Rottier (11), Jesse Bal (9), Yannick Ferreira Eduardo (46)
SC Heerenveen (4-2-3-1): Bernt Klaverboer (1), Oliver Braude (45), Sam Kersten (4), Maas Willemsen (3), Vasilios Zagaritis (19), Marcus Linday (16), Nolhan Courtens (8), Jacob Trenskow (20), Ringo Meerveld (10), Maxence Rivera (7), Dylan Vente (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Jesse Bal Daryl Van Mieghem | 73’ | Ringo Meerveld Luca Oyen |
| 56’ | Sekou Sylla Milan Hokke | 73’ | Dylan Vente Roberts Uldrikis |
| 56’ | Matej Sin Nigel Thomas | 90’ | Jacob Trenskow Hristiyan Petrov |
| 67’ | Jalen Hawkings Cameron Peupion | ||
| 81’ | Jonas Jensen-Abbew Alejandro Pozo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lasse Wilhelm | Timo Schreuder | ||
Jan Zamburek | Andries Noppert | ||
Niclas Thiede | Mees Hilgers | ||
Othniel Raterink | Mats Egbring | ||
Illaijh de Ruijter | Darling Bladi | ||
Milan Hokke | Hristiyan Petrov | ||
Mylian Jimenez | Anass Bouziane | ||
Finn de Bruin | Luca Oyen | ||
Alejandro Pozo | Roberts Uldrikis | ||
Daryl Van Mieghem | Marko Farji | ||
Cameron Peupion | Lanroy Machine | ||
Nigel Thomas | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Luka Reischl Chấn thương háng | Dirk Wanner Proper Va chạm | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ADO Den Haag
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 3 | 0 | 21 | 24 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 16 | 21 | T H H T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 15 | 20 | T B T B H | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 9 | 20 | T T H B T | |
| 5 | 10 | 6 | 2 | 2 | 8 | 20 | H T B H B | |
| 6 | 10 | 5 | 3 | 2 | 0 | 18 | B T H H T | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | 5 | 15 | H T B T T | |
| 8 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 15 | H T T B H | |
| 9 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | H H H B T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -3 | 12 | T H T H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -10 | 12 | T B T T H | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | -1 | 11 | B H H H H | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -3 | 11 | B H B B B | |
| 14 | 10 | 2 | 3 | 5 | -7 | 9 | B B H T B | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -12 | 8 | B B B T H | |
| 16 | 10 | 1 | 3 | 6 | -9 | 6 | H B H B B | |
| 17 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | B H H T B | |
| 18 | 10 | 0 | 2 | 8 | -22 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch