Panathinaikos được hưởng phạt góc.
Manolis Siopis 35 | |
Facundo Perez 37 | |
Soufiane Chakla 40 | |
Davide Calabria (Kiến tạo: Filip Mladenovic) 43 | |
Iliadis, Theocharis 56 | |
Theocharis Iliadis 56 | |
Daniel Mancini (Thay: Karol Swiderski) 58 | |
Bojan Kovacevic (Thay: Theocharis Iliadis) 63 | |
Athanasios Papageorgiou (Thay: Konstantinos Apostolakis) 63 | |
(Pen) Anastasios Bakasetas 74 | |
Vasilios Sourlis (Thay: Luca Andrada) 75 | |
Jani Atanasov (Thay: Facundo Perez) 75 | |
Tete 77 | |
Filip Djuricic (Thay: Anastasios Bakasetas) 79 | |
Cyriel Dessers (Thay: Anass Zaroury) 79 | |
Giannis Pasas (Thay: Zisis Chatzistravos) 80 | |
Filip Mladenovic 83 | |
Facundo Perez 84 | |
Jani Atanasov 87 | |
Tin Jedvaj (Thay: Tete) 90 | |
Filip Mladenovic 90+8' | |
(Pen) Giannis Pasas 90+9' |
Thống kê trận đấu AE Larissa vs Panathinaikos

Diễn biến AE Larissa vs Panathinaikos
Tại Larissa, Panathinaikos tiến lên qua Cyriel Dessers. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Panathinaikos được hưởng phạt góc.
Đá phạt cho Larissa ở phần sân nhà.
Tin Jedvaj vào thay Tete cho đội khách.
V À O O O! Đội chủ nhà đã cân bằng tỷ số nhờ quả phạt đền của Giannis Pasas.
Filip Mladenovic của Panathinaikos đã nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu.
Panathinaikos được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Angelos Evangelou ra hiệu cho Larissa được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Leandro Garate (Larissa) có một cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.
Bóng an toàn khi Larissa được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Larissa được hưởng quả ném biên tại sân Alkazar.
Panathinaikos đẩy bóng lên phía trước qua Tete, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.
Larissa được hưởng một quả phạt góc do Angelos Evangelou trao tặng.
Larissa được hưởng một quả phạt góc.
Jani Atanasov (Larissa) nhận thẻ vàng.
Panathinaikos quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Panathinaikos được hưởng một quả phạt góc do Angelos Evangelou trao tặng.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Larissa.
Larissa tấn công nhưng cú đánh đầu của Giannis Pasas không trúng đích.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Larissa gần khu vực cấm địa.
Đội hình xuất phát AE Larissa vs Panathinaikos
AE Larissa (3-5-2): Alexandros Anagnostopoulos (94), Theocharis Iliadis (4), Sofiane Chakla (44), Erick Ferigra (14), Konstantinos Apostolakis (2), Paschalis Staikos (26), Luca Javier Andrada (10), Facundo Perez (8), Panagiotis Deligiannidis (64), Zisis Chatzistravos (18), Leandro Garate (23)
Panathinaikos (4-2-3-1): Konstantinos Kotsaris (70), Davide Calabria (2), Erik Palmer-Brown (14), Ahmed Touba (5), Filip Mladenović (25), Adam Gnezda Čerin (16), Manolis Siopis (6), Tete (10), Anastasios Bakasetas (11), Anass Zaroury (9), Karol Świderski (19)

| Thay người | |||
| 63’ | Theocharis Iliadis Bojan Kovacevic | 58’ | Karol Swiderski Daniel Mancini |
| 63’ | Konstantinos Apostolakis Athanasios Papageorgiou | 79’ | Anastasios Bakasetas Filip Đuričić |
| 75’ | Facundo Perez Jani Atanasov | 79’ | Anass Zaroury Cyriel Dessers |
| 75’ | Luca Andrada Vasileios Sourlis | 90’ | Tete Tin Jedvaj |
| 80’ | Zisis Chatzistravos Giannis Pasas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jani Atanasov | Alban Lafont | ||
Christos Giousis | Bartlomiej Dragowski | ||
Bojan Kovacevic | Sverrir Ingason | ||
Ahmed Ouattara Kossonou | Tin Jedvaj | ||
Athanasios Papageorgiou | Giannis Kotsiras | ||
Giannis Pasas | Daniel Mancini | ||
Emmanouil Pavlis | Vicente Taborda | ||
Angelo Sagal | Filip Đuričić | ||
Vasileios Sourlis | Giannis Bokos | ||
Ľubomír Tupta | Giorgos Nikas | ||
Emanuel Vignato | Cyriel Dessers | ||
Nikolaos Melissas | Milos Pantovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AE Larissa
Thành tích gần đây Panathinaikos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 17 | 6 | 2 | 34 | 57 | H T T H T | |
| 2 | 24 | 17 | 5 | 2 | 29 | 56 | T H T H T | |
| 3 | 24 | 16 | 6 | 2 | 33 | 54 | H H T T H | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 17 | 45 | H T T T T | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 16 | 39 | B H B B B | |
| 6 | 25 | 6 | 12 | 7 | -5 | 30 | H H B H H | |
| 7 | 25 | 9 | 2 | 14 | -13 | 29 | B T B H B | |
| 8 | 24 | 7 | 7 | 10 | -3 | 28 | T H T T H | |
| 9 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | B H B H H | |
| 10 | 24 | 7 | 3 | 14 | -14 | 24 | T T B B T | |
| 11 | 24 | 5 | 9 | 10 | -9 | 24 | H H T B B | |
| 12 | 25 | 4 | 10 | 11 | -17 | 22 | H H B B H | |
| 13 | 25 | 3 | 8 | 14 | -18 | 17 | B B B B H | |
| 14 | 25 | 4 | 4 | 17 | -39 | 16 | H T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch