Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Veljko Nikolic 23 | |
Rody Junior Effaghe 25 | |
Luther Singh 45+3' | |
Anderson Correia 47 | |
Gustavo Paje (Thay: Dennis Gaustad) 60 | |
Sergio Conceicao (Thay: Giorgos Papageorghiou) 61 | |
Ivan Milosavljevic (Thay: Kypros Neofytou) 61 | |
Francois Mughe (Thay: Jair Tavares) 61 | |
Gustavo Paje 63 | |
Joao Tavares 68 | |
Geoffrey Chinedu (Thay: Joao Tavares) 69 | |
David Lelle 74 | |
Evagoras Antoniou 77 | |
David Lelle 80 | |
Danil Paroutis (Thay: Luther Singh) 81 | |
(Pen) Stevan Jovetic 89 |
Thống kê trận đấu AEL Limassol vs Aris Limassol


Diễn biến AEL Limassol vs Aris Limassol
V À A A O O O - Stevan Jovetic từ AEL Limassol ghi bàn từ chấm phạt đền!
Luther Singh rời sân và được thay thế bởi Danil Paroutis.
Thẻ vàng cho David Lelle.
Thẻ vàng cho Evagoras Antoniou.
Gedeon Kalulu rời sân và được thay thế bởi David Lelle.
Joao Tavares rời sân và được thay thế bởi Geoffrey Chinedu.
Thẻ vàng cho Joao Tavares.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Gustavo Paje đã ghi bàn!
Jair Tavares rời sân và được thay thế bởi Francois Mughe.
Kypros Neofytou rời sân và được thay thế bởi Ivan Milosavljevic.
Giorgos Papageorghiou rời sân và được thay thế bởi Sergio Conceicao.
Dennis Gaustad rời sân và được thay thế bởi Gustavo Paje.
Thẻ vàng cho Anderson Correia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Luther Singh.
V À A A O O O - Rody Junior Effaghe đã ghi bàn!
V À A A O O O - Veljko Nikolic đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AEL Limassol vs Aris Limassol
AEL Limassol (4-2-3-1): Stefanos Kapino (1), Giorgos Papageorgiou (30), Evagoras Antoniou (33), Diogo Gomes (23), Kypros Neophytou (22), Davor Zdravkovski (6), Joao Tavares Almeida (20), Jair Tavares (80), Remi Oudin (10), Luther Singh (11), Stevan Jovetić (9)
Aris Limassol (4-2-3-1): Mislav Zadro (91), Gedeon Kalulu (24), Milosz Matysik (17), Steeve Yago (20), Anderson Correia (7), Alex Opoku Sarfo (6), Veljko Nikolic (22), Dennis Bakke Gaustad (29), Charalampos Charalampous (8), Allachi Chahid (70), Rody Junior Effaghe (11)


| Thay người | |||
| 61’ | Giorgos Papageorghiou Sergio Emanuel Fernandes da Conceicao | 60’ | Dennis Gaustad Gustavo Paje |
| 61’ | Kypros Neofytou Ivan Milosavljevic | 74’ | Gedeon Kalulu David Lelle |
| 61’ | Jair Tavares Francois Mughe | ||
| 69’ | Joao Tavares Chinedu Geoffrey | ||
| 81’ | Luther Singh Daniel Paroutis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Panagiotis Kyriakou | Vana Alves | ||
Chinedu Geoffrey | Georgios Dimitriou | ||
Sergio Emanuel Fernandes da Conceicao | Bernardo Folha | ||
Samy Merzouk | Daniil Galyata | ||
Andreas Karo | Gustavo Paje | ||
Kyriakos Kyriakou | Oriyomi Lebi | ||
Ivan Milosavljevic | David Lelle | ||
Francois Mughe | Lazar Maras | ||
Daniel Paroutis | Denis Ovsyannikov | ||
Simonas Christofi | Mamadou Sane | ||
Bence Szakos | |||
Collins Phares Fi Akamba | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AEL Limassol
Thành tích gần đây Aris Limassol
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | T T H T H | |
| 2 | 8 | 4 | 4 | 0 | 11 | 16 | H T T T H | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 9 | 15 | T T H B T | |
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | -2 | 15 | T T T B B | |
| 5 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | B T H H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H T | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 7 | 11 | B H T H T | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | H B B T B | |
| 9 | 8 | 1 | 3 | 4 | -11 | 6 | H B B B T | |
| 10 | 7 | 2 | 0 | 5 | -7 | 6 | T B B B T | |
| 11 | 7 | 1 | 3 | 3 | -4 | 6 | H H B B B | |
| 12 | 8 | 0 | 6 | 2 | -2 | 6 | H B H H B | |
| 13 | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | B T B B H | |
| 14 | 8 | 1 | 2 | 5 | -9 | 5 | B B T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch