Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Stevan Jovetic 20 | |
Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Willy Semedo) 29 | |
Luther Singh 53 | |
Panagiotis Andreou (Thay: Stevan Jovetic) 60 | |
Mateo Maric (Thay: Carel Eiting) 60 | |
Nikolas Panayiotou 62 | |
Bassel Jradi (Thay: Davor Zdravkovski) 72 | |
Dusan Stevanovic 79 | |
Fernando Forestieri (Thay: Leo Natel) 79 | |
Amine Khammas (Thay: Ewandro) 82 | |
Novica Erakovic (Thay: Anastasios Chatzigiovanis) 82 | |
Ryan Mmaee 86 | |
Danil Paroutis (Thay: Luther Singh) 89 | |
Andreas Makris (Thay: Nemanja Glavcic) 89 | |
Vasilios Papafotis (Thay: Luka Bogdan) 89 |
Thống kê trận đấu AEL Limassol vs Omonia Nicosia


Diễn biến AEL Limassol vs Omonia Nicosia
Luka Bogdan rời sân và được thay thế bởi Vasilios Papafotis.
Nemanja Glavcic rời sân và được thay thế bởi Andreas Makris.
Luther Singh rời sân và được thay thế bởi Danil Paroutis.
V À A A O O O - Ryan Mmaee đã ghi bàn!
Anastasios Chatzigiovanis rời sân và được thay thế bởi Novica Erakovic.
Ewandro rời sân và được thay thế bởi Amine Khammas.
Thẻ vàng cho Dusan Stevanovic.
Leo Natel rời sân và được thay thế bởi Fernando Forestieri.
Davor Zdravkovski rời sân và được thay thế bởi Bassel Jradi.
Thẻ vàng cho Nikolas Panayiotou.
Carel Eiting rời sân và được thay thế bởi Mateo Maric.
Stevan Jovetic rời sân và được thay thế bởi Panagiotis Andreou.
Thẻ vàng cho Luther Singh.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Anastasios Chatzigiovanis.
V À A A A O O O - Stevan Jovetic đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Omonia Nicosia ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AEL Limassol vs Omonia Nicosia
AEL Limassol (3-4-3): Guillermo Ochoa (13), Luka Bogdan (21), Stephane Paul Keller (97), Dusan Stevanovic (15), Sergio Emanuel Fernandes da Conceicao (35), Nemanja Glavcic (26), Davor Zdravkovski (6), Ivan Milosavljevic (19), Zakaria Sawo (27), Luther Singh (11), Leo Natel (23)
Omonia Nicosia (4-4-1-1): Fabiano (40), Giannis Masouras (21), Nikolas Panagiotou (30), Senou Coulibaly (5), Fotios Kitsos (3), Muamer Tankovic (22), Carel Eiting (6), Ewandro Costa (11), Willy Semedo (7), Ryan Mmaee (19), Stevan Jovetić (8)


| Thay người | |||
| 72’ | Davor Zdravkovski Bassel Jradi | 29’ | Novica Erakovic Anastasios Chatzigiovannis |
| 79’ | Leo Natel Fernando Forestieri | 60’ | Stevan Jovetic Panagiotis Andreou |
| 89’ | Luka Bogdan Vasilios Papafotis | 60’ | Carel Eiting Mateo Maric |
| 89’ | Nemanja Glavcic Andreas Makris | 82’ | Ewandro Amine Khammas |
| 89’ | Luther Singh Daniel Paroutis | 82’ | Anastasios Chatzigiovanis Novica Erakovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Panagiotis Kyriakou | Charalambos Kyriakidis | ||
Andreas Keravnos | Pantelis Michail | ||
Bassel Jradi | Amine Khammas | ||
Vasilios Papafotis | Stefan Simic | ||
Emmanuel Imanishimwe | Saad Agouzoul | ||
Andreas Panayiotou | Panagiotis Andreou | ||
Andreas Makris | Ioannis Kousoulos | ||
Daniel Paroutis | Novica Erakovic | ||
Julius Szoke | Mateo Maric | ||
Panagiotis Panagi | Anastasios Chatzigiovannis | ||
Fernando Forestieri | Evangelos Andreou | ||
Angelos Neofytou | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AEL Limassol
Thành tích gần đây Omonia Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 30 | 39 | T H T T T | |
| 2 | 15 | 11 | 1 | 3 | 19 | 34 | T T T T B | |
| 3 | 16 | 10 | 4 | 2 | 17 | 34 | H T H T T | |
| 4 | 16 | 9 | 4 | 3 | 19 | 31 | T B T H H | |
| 5 | 15 | 8 | 5 | 2 | 19 | 29 | B H T H T | |
| 6 | 16 | 8 | 3 | 5 | 2 | 27 | H H B T T | |
| 7 | 17 | 7 | 3 | 7 | -4 | 24 | T H B T B | |
| 8 | 16 | 5 | 4 | 7 | -11 | 19 | H B T T B | |
| 9 | 16 | 3 | 8 | 5 | -8 | 17 | T B H H H | |
| 10 | 16 | 5 | 2 | 9 | -11 | 17 | B B T H T | |
| 11 | 16 | 4 | 2 | 10 | -13 | 14 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 8 | 6 | -14 | 14 | H H B H B | |
| 13 | 16 | 3 | 2 | 11 | -12 | 11 | B T H B B | |
| 14 | 16 | 0 | 1 | 15 | -33 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch