V À A A O O O - Omar Bugiel ghi bàn!
Ryan Johnson (Kiến tạo: Steve Seddon) 11 | |
(Pen) Mathew Stevens 54 | |
J. Bowler (Thay: A. Fletcher) 61 | |
J. Randall (Thay: L. Clarkson) 61 | |
K. Anderson (Thay: G. Honeyman) 61 | |
Josh Bowler (Thay: Ashley Fletcher) 61 | |
Karoy Anderson (Thay: George Honeyman) 61 | |
Joel Randall (Thay: Leighton Clarkson) 61 | |
Niall Ennis (Kiến tạo: Oliver Casey) 63 | |
Joe Lewis (Thay: Patrick Bauer) 68 | |
CJ Hamilton (Thay: Hayden Coulson) 71 | |
Tom Bloxham (Thay: Niall Ennis) 78 | |
Junior Nkeng (Thay: Ryan Johnson) 80 | |
Omar Bugiel (Thay: Mathew Stevens) 80 | |
Zack Nelson (Thay: Myles Hippolyte) 90 | |
Zack Nelson 90+5' | |
Omar Bugiel 90+7' |
Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Blackpool


Diễn biến AFC Wimbledon vs Blackpool
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
V À A A O O O - Zack Nelson ghi bàn!
Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.
Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.
Ryan Johnson rời sân và được thay thế bởi Junior Nkeng.
Niall Ennis rời sân và được thay thế bởi Tom Bloxham.
Hayden Coulson rời sân và được thay thế bởi CJ Hamilton.
Patrick Bauer rời sân và được thay thế bởi Joe Lewis.
Oliver Casey đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Niall Ennis đã ghi bàn!
V À A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!
Leighton Clarkson rời sân và được thay thế bởi Joel Randall.
George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Karoy Anderson.
Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi Josh Bowler.
V À A A O O O - Mathew Stevens từ AFC Wimbledon ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Steve Seddon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Johnson đã ghi bàn!
Phạt góc, AFC Wimbledon. Bị phạm lỗi bởi Hayden Coulson.
Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Blackpool
AFC Wimbledon (3-5-2): Joseph Patrick McDonnell (20), Isaac Ogundere (33), Patrick Bauer (15), Ryan Johnson (6), Nathan Asiimwe (2), Callum Maycock (8), Alistair Smith (12), Myles Hippolyte (21), Steve Seddon (3), Mathew Stevens (14), Marcus Browne (11)
Blackpool (3-1-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Oliver Casey (4), Fraser Horsfall (5), James Husband (3), Jordan Brown (6), Reuell Walters (24), George Honeyman (10), George Honeyman (10), Leighton Clarkson (7), Leighton Clarkson (7), Hayden Coulson (15), Niall Ennis (9), Ashley Fletcher (11)


| Thay người | |||
| 68’ | Patrick Bauer Joe Lewis | 61’ | Leighton Clarkson Joel Randall |
| 80’ | Mathew Stevens Omar Bugiel | 61’ | George Honeyman Karoy Anderson |
| 80’ | Ryan Johnson Junior Nkeng | 61’ | Ashley Fletcher Josh Bowler |
| 90’ | Myles Hippolyte Zack Nelson | 71’ | Hayden Coulson CJ Hamilton |
| 78’ | Niall Ennis Tom Bloxham | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jake Reeves | Joel Randall | ||
Omar Bugiel | Karoy Anderson | ||
Antwoine Hackford | Franco Ravizzoli | ||
Delano McCoy-Splatt | Tom Bloxham | ||
Junior Nkeng | Joel Randall | ||
Joe Lewis | Josh Bowler | ||
Zack Nelson | CJ Hamilton | ||
Karoy Anderson | |||
Zac Ashworth | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 34 | 76 | B T B H T | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 6 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | B T T B T | |
| 6 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B T B T H | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 8 | 37 | 14 | 13 | 10 | 6 | 55 | H T T B H | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | T T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 5 | 16 | 3 | 53 | T B T T H | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | H H B H T | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T B T H H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | T H T T B | |
| 14 | 36 | 14 | 4 | 18 | 0 | 46 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | B H H T H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -10 | 43 | T B H B T | |
| 17 | 36 | 12 | 7 | 17 | -19 | 43 | T B B H T | |
| 18 | 37 | 11 | 9 | 17 | -7 | 42 | B H B B B | |
| 19 | 36 | 12 | 6 | 18 | -11 | 42 | T B B T T | |
| 20 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B T H B T | |
| 21 | 37 | 10 | 8 | 19 | -18 | 38 | H B H B B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 8 | 20 | -19 | 35 | B B H B B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch