Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
James Tilley (Kiến tạo: Isaac Ogundere) 11 | |
Myles Hippolyte 35 | |
Marcus Browne (Kiến tạo: Myles Hippolyte) 42 | |
Aden Baldwin (Thay: Curtis Tilt) 46 | |
Bobby Pointon (Thay: Louie Sibley) 46 | |
Ethan Wheatley (Thay: Paul Mullin) 63 | |
Stephen Humphrys (Thay: Kayden Jackson) 63 | |
Mathew Stevens (Kiến tạo: Alistair Smith) 67 | |
Stephen Humphrys (Kiến tạo: Lee Evans) 76 | |
Antwoine Hackford (Thay: Marcus Browne) 82 | |
Omar Bugiel (Thay: Mathew Stevens) 82 |
Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Bradford City


Diễn biến AFC Wimbledon vs Bradford City
Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.
Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Lee Evans đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Stephen Humphrys đã ghi bàn!
Alistair Smith đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathew Stevens ghi bàn!
Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Stephen Humphrys.
Paul Mullin rời sân và được thay thế bởi Ethan Wheatley.
Louie Sibley rời sân và được thay thế bởi Bobby Pointon.
Curtis Tilt rời sân và được thay thế bởi Aden Baldwin.
Hiệp hai bắt đầu.
Hiệp một kết thúc, AFC Wimbledon 2, Bradford City 0.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jenson Metcalfe (Bradford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Matty Stevens (AFC Wimbledon).
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 2 phút bù giờ.
Myles Hippolyte đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Browne ghi bàn!
Vào! AFC Wimbledon 2, Bradford City 0. Marcus Browne (AFC Wimbledon) sút chân trái từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Myles Hippolyte.
Ibou Touray (Bradford City) giành được một quả đá phạt bên cánh trái.
Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Bradford City
AFC Wimbledon (5-3-2): Nathan Bishop (1), James Tilley (7), Isaac Ogundere (33), Patrick Bauer (15), Ryan Johnson (6), Steve Seddon (3), Alistair Smith (12), Callum Maycock (8), Myles Hippolyte (21), Mathew Stevens (14), Marcus Browne (11)
Bradford City (3-4-2-1): Sam Walker (1), Matthew Pennington (28), Ciaran Kelly (18), Curtis Tilt (26), Josh Neufville (7), Jenson Metcalfe (21), Lee Evans (8), Ibou Touray (3), Paul Mullin (14), Louie Sibley (40), Kayden Jackson (19)


| Thay người | |||
| 82’ | Marcus Browne Antwoine Hackford | 46’ | Louie Sibley Bobby Pointon |
| 82’ | Mathew Stevens Omar Bugiel | 46’ | Curtis Tilt Aden Baldwin |
| 63’ | Paul Mullin Ethan Wheatley | ||
| 63’ | Kayden Jackson Stephen Humphrys | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zack Nelson | Harrison Ashby | ||
Junior Nkeng | Ethan Wheatley | ||
Antwoine Hackford | Bobby Pointon | ||
Omar Bugiel | Aden Baldwin | ||
Jake Reeves | Stephen Humphrys | ||
Nathan Asiimwe | Antoni Sarcevic | ||
Joseph Patrick McDonnell | Joe Hilton | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Thành tích gần đây Bradford City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 34 | 76 | B T B H T | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 6 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | B T T B T | |
| 6 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B T B T H | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 8 | 37 | 14 | 13 | 10 | 6 | 55 | H T T B H | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | T T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 5 | 16 | 3 | 53 | T B T T H | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | H H B H T | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T B T H H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | T H T T B | |
| 14 | 36 | 14 | 4 | 18 | 0 | 46 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | B H H T H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -10 | 43 | T B H B T | |
| 17 | 36 | 12 | 7 | 17 | -19 | 43 | T B B H T | |
| 18 | 37 | 11 | 9 | 17 | -7 | 42 | B H B B B | |
| 19 | 36 | 12 | 6 | 18 | -11 | 42 | T B B T T | |
| 20 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B T H B T | |
| 21 | 37 | 10 | 8 | 19 | -18 | 38 | H B H B B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 8 | 20 | -19 | 35 | B B H B B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch