Thứ Hai, 04/05/2026
Kasey Palmer
12
Ali Al Hamadi (Thay: Nahki Wells)
17
Nathan Asiimwe (Thay: Patrick Bauer)
23
Joe Lewis
28
Sam Hutchinson (Thay: Joe Lewis)
30
Ali Al Hamadi (Kiến tạo: Jake Richards)
59
Jake Richards
63
Aron Sasu (Thay: Antwoine Hackford)
67
Kai Jennings (Thay: Jake Reeves)
67
Jake Richards (Kiến tạo: Ali Al Hamadi)
79
George Saville (Thay: Kasey Palmer)
81
Cohen Bramall (Thay: Emilio Lawrence)
81
Davy van den Berg (Thay: Jordan Clark)
87
Shayden Morris (Thay: Jake Richards)
87

Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Luton Town

số liệu thống kê
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
Luton Town
Luton Town
38 Kiểm soát bóng 62
0 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 9
8 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
14 Ném biên 26
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
11 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AFC Wimbledon vs Luton Town

Tất cả (20)
90+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

87'

Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.

87'

Jordan Clark rời sân và được thay thế bởi Davy van den Berg.

81'

Emilio Lawrence rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

81'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi George Saville.

79'

Ali Al Hamadi đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Jake Richards đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jake Richards đã ghi bàn!

67'

Jake Reeves rời sân và được thay thế bởi Kai Jennings.

67'

Antwoine Hackford rời sân và được thay thế bởi Aron Sasu.

63' Thẻ vàng cho Jake Richards.

Thẻ vàng cho Jake Richards.

59'

Jake Richards đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Ali Al Hamadi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ali Al Hamadi đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30'

Joe Lewis rời sân và được thay thế bởi Sam Hutchinson.

28' Thẻ vàng cho Joe Lewis.

Thẻ vàng cho Joe Lewis.

23'

Patrick Bauer rời sân và được thay thế bởi Nathan Asiimwe.

17'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.

12' V À A A O O O - Kasey Palmer ghi bàn!

V À A A O O O - Kasey Palmer ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Luton Town

AFC Wimbledon (5-3-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Joe Lewis (31), Patrick Bauer (15), Steve Seddon (3), Junior Nkeng (30), Callum Maycock (8), Alistair Smith (12), Jake Reeves (4), Antwoine Hackford (16), Omar Bugiel (9)

Luton Town (3-4-2-1): Josh Keeley (24), Mads Andersen (5), Hakeem Odoffin (16), Kal Naismith (3), Isaiah Jones (25), Liam Walsh (8), Kasey Palmer (54), Emilio Lawrence (32), Jake Richards (27), Jordan Clark (18), Nahki Wells (21)

AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
5-3-2
1
Nathan Bishop
33
Isaac Ogundere
31
Joe Lewis
15
Patrick Bauer
3
Steve Seddon
30
Junior Nkeng
8
Callum Maycock
12
Alistair Smith
4
Jake Reeves
16
Antwoine Hackford
9
Omar Bugiel
21
Nahki Wells
18
Jordan Clark
27
Jake Richards
32
Emilio Lawrence
54
Kasey Palmer
8
Liam Walsh
25
Isaiah Jones
3
Kal Naismith
16
Hakeem Odoffin
5
Mads Andersen
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
3-4-2-1
Thay người
23’
Patrick Bauer
Nathan Asiimwe
17’
Nahki Wells
Ali Al-Hamadi
30’
Joe Lewis
Sam Hutchinson
81’
Kasey Palmer
George Saville
67’
Antwoine Hackford
Aron Sasu
81’
Emilio Lawrence
Cohen Bramall
67’
Jake Reeves
Kai Jennings
87’
Jordan Clark
Davy van den Berg
87’
Jake Richards
Shayden Morris
Cầu thủ dự bị
Joseph Patrick McDonnell
James Shea
Nathan Asiimwe
Davy van den Berg
Sam Hutchinson
Ali Al-Hamadi
Osman Foyo
Shayden Morris
Aron Sasu
Nigel Lonwijk
Kai Jennings
George Saville
Layton Stewart
Cohen Bramall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
02/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây AFC Wimbledon

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow