Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcus Browne 8 | |
Matt Ritchie (Thay: Will Keane) 30 | |
Jack Marriott (Kiến tạo: Kamari Doyle) 33 | |
Marcus Browne (Kiến tạo: Omar Bugiel) 53 | |
Jeriel Dorsett 65 | |
Kelvin Ehibhatiomhan (Thay: Kamari Doyle) 66 | |
Liam Fraser (Thay: Paddy Lane) 66 | |
Paudie O'Connor 69 | |
Marcus Browne (Kiến tạo: Callum Maycock) 71 | |
Zack Nelson (Thay: Myles Hippolyte) 77 | |
Andy Yiadom (Thay: Haydon Roberts) 84 | |
Mathew Stevens (Thay: Omar Bugiel) 88 | |
Antwoine Hackford (Thay: Marcus Browne) 88 | |
Patrick Bauer (Thay: Junior Nkeng) 90 |
Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Reading


Diễn biến AFC Wimbledon vs Reading
Junior Nkeng rời sân và được thay thế bởi Patrick Bauer.
Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Omar Bugiel rời sân và được thay thế bởi Mathew Stevens.
Haydon Roberts rời sân và được thay thế bởi Andy Yiadom.
Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.
Callum Maycock đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Paudie O'Connor.
Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Liam Fraser.
Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Kelvin Ehibhatiomhan.
V À A A O O O - Jeriel Dorsett đã ghi bàn!
Omar Bugiel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kamari Doyle đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jack Marriott đã ghi bàn!
Will Keane rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.
V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!
Will Keane (Reading) để bóng chạm tay.
Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Reading
AFC Wimbledon (5-3-2): Nathan Bishop (1), James Tilley (7), Isaac Ogundere (33), Ryan Johnson (6), Steve Seddon (3), Junior Nkeng (30), Callum Maycock (8), Alistair Smith (12), Myles Hippolyte (21), Omar Bugiel (9), Marcus Browne (11)
Reading (4-4-2): Joel Pereira (1), Ryan Nyambe (24), Paudie O'Connor (15), Jeriel Dorsett (3), Haydon Roberts (5), Patrick Lane (32), Lewis Wing (10), Charlie Savage (8), Kamari Doyle (29), Will Keane (27), Jack Marriott (7)


| Thay người | |||
| 77’ | Myles Hippolyte Zack Nelson | 30’ | Will Keane Matt Ritchie |
| 88’ | Marcus Browne Antwoine Hackford | 66’ | Kamari Doyle Kelvin Ehibhatiomhan |
| 88’ | Omar Bugiel Mathew Stevens | 66’ | Paddy Lane Liam Fraser |
| 90’ | Junior Nkeng Patrick Bauer | 84’ | Haydon Roberts Andy Yiadom |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zack Nelson | Finley Burns | ||
Antwoine Hackford | Benn Ward | ||
Patrick Bauer | Andy Yiadom | ||
Mathew Stevens | Matt Ritchie | ||
Jake Reeves | Kelvin Ehibhatiomhan | ||
Nathan Asiimwe | Liam Fraser | ||
Joseph Patrick McDonnell | Jack Stevens | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Thành tích gần đây Reading
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T B T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T T B B T | |
| 4 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | T B T B T | |
| 5 | 6 | 2 | 3 | 1 | 4 | 9 | B H H T T | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H T B T H | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H B T H | |
| 8 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H T H H | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H B T H B | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 7 | B H T T | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | 3 | 7 | B T B T H | |
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
| 13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H T T B B | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | B H T B T | |
| 15 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | B H T T B | |
| 16 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B H T B T | |
| 17 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | T B T B B | |
| 18 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | H H B B H | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | H B H T B | |
| 20 | 5 | 0 | 4 | 1 | -2 | 4 | H H H B H | |
| 21 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | B T B H B | |
| 22 | 5 | 1 | 1 | 3 | -11 | 4 | T H B B B | |
| 23 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | B H H H B | |
| 24 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch