Hiệp hai kết thúc, AFC Wimbledon 1, Wycombe Wanderers 1.
J. Stockley 29 | |
F. Onyedinma 60 | |
S. Thomas (Thay: J. Mullins) 61 | |
C. Maycock (Thay: O. Harrison) 65 | |
S. Sessegnon (Thay: H. Cornick) 65 | |
S. Seddon 67 | |
A. Morley (Thay: C. Woodrow) 74 | |
H. Hedges (Thay: A. Sasu) 82 | |
Z. Nelson (Thay: M. Hippolyte) 82 | |
L. Leahy (Thay: J. Scowen) 86 | |
Junior Quitirna (Thay: C. Boyd-Munce) 86 |
Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Wycombe Wanderers


Diễn biến AFC Wimbledon vs Wycombe Wanderers
Cú sút bị chặn. Alistair Smith (AFC Wimbledon) cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút bị cản phá. Silko-Amari Thomas (Wycombe Wanderers) cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Josef Bursik (AFC Wimbledon) cản phá ở góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Junior Quitirna.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Việt vị, AFC Wimbledon. Harry Hedges bị bắt việt vị.
Việt vị, AFC Wimbledon. Steve Seddon bị bắt lỗi việt vị.
Việt vị, Wycombe Wanderers. Fred Onyedinma bị bắt lỗi việt vị.
Thay người, Wycombe Wanderers. Luke Leahy thay thế Josh Scowen.
Thay người, Wycombe Wanderers. Junior Quitirna thay thế Caolan Boyd-Munce.
James Tilley (AFC Wimbledon) phạm lỗi.
Daniel Harvie (Wycombe Wanderers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút của Daniel Harvie (Wycombe Wanderers) bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được Aaron Morley kiến tạo.
Cú sút của Jayden Wareham (Wycombe Wanderers) bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Josef Bursik (AFC Wimbledon) cản phá ở trung tâm khung thành.
Thay người, AFC Wimbledon. Harry Hedges thay thế Aron Sasu.
Thay người, AFC Wimbledon. Zack Nelson thay thế Myles Hippolyte.
Cú đánh đầu của Jayden Wareham (Wycombe Wanderers) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được Silko-Amari Thomas kiến tạo bằng một quả tạt.
Cú sút không thành công. Daniel Harvie (Wycombe Wanderers) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên trái. Được Connor Taylor kiến tạo bằng một đường chuyền bằng đầu sau quả phạt góc.
Phạt góc cho Wycombe Wanderers. Andy Yiadom đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút không thành công. Myles Hippolyte (AFC Wimbledon) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được Aron Sasu kiến tạo.
Cú sút không thành công. Aron Sasu (AFC Wimbledon) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm đi chệch bên phải. Jayden Stockley đã kiến tạo.
Cú sút không thành công. Myles Hippolyte (AFC Wimbledon) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch bên phải.
Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Wycombe Wanderers
AFC Wimbledon (5-4-1): Josef Bursik (39), James Tilley (7), Andy Yiadom (17), Ryan Johnson (6), Steve Seddon (3), Aron Sasu (29), Harry Cornick (23), Ollie Harrison (5), Alistair Smith (12), Myles Hippolyte (21), Jayden Stockley (9)
Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Conor Hazard (23), Jack Grimmer (2), Connor Taylor (26), Anders Hagelskjaer (45), Daniel Harvie (3), Caolan Boyd-Munce (8), Josh Scowen (4), Fred Onyedinma (44), Cauley Woodrow (12), Jamie Mullins (21), Jayden Wareham (15)


| Thay người | |||
| 65’ | H. Cornick Steven Sessegnon | 61’ | J. Mullins Silko Thomas |
| 65’ | O. Harrison Callum Maycock | 74’ | C. Woodrow Aaron Morley |
| 82’ | M. Hippolyte Zack Nelson | 86’ | C. Boyd-Munce Junior Quitirna |
| 82’ | A. Sasu Harry Hedges | 86’ | J. Scowen Luke Leahy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joseph Patrick McDonnell | Joe Wildsmith | ||
Steven Sessegnon | Aaron Morley | ||
Callum Maycock | Junior Quitirna | ||
Zack Nelson | Luke Leahy | ||
Freddie Simmonds | Silko Thomas | ||
Riley Horan | Dan Casey | ||
Harry Hedges | Steve Cook | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Thành tích gần đây Wycombe Wanderers
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch